Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động chưa phát sinh của sự nghiệp đào tạo, dạy nghề năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:01:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 532,332,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,900,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59699E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 năm (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 16, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực) và có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 02 gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 năm (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 16, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực) và có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 02 gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 năm (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 16, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực) và có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 02 gói thầu.;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cung cấp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo (bộ 42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyền năm 2021. Hạng mục: Xây dựng tạm 05 phòng chức năng. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động chưa phát sinh của sự nghiệp đào tạo, dạy nghề năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Mỏ Cày Nam; Khu phố 1, thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3841731
- Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Mỏ Cày Nam [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỏ Cày Nam, thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3843683; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỏ Cày Nam; địa chỉ: khu phố 1, thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,192 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, móng đá 1×2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,354 | 1000kg |
| 5 | Bê tông móng đá 1×2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,722 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,774 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,601 | 1000kg |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,808 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,352 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1×2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật (nilon lót) - chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 13 | Xây tường gạch ống 8×8×19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,594 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,7 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật (nilon lót) - chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,088 | m3 |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 232,32 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 1000kg |
| 19 | Lắp đặt bulong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép tráng kẽm D.90×1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,2 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,309 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30×60×1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.347,806 | m |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 25 | Lắp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,362 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1.2m - loại 40W + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường + chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mặt 2 công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm - loại 2 chấu ba ghim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế nổi hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 25A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn loại dây 1,5mm2 (đèn, quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn, loại dây 2,5mm2 (nguồn dẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn, loại dây 4mm2 (nguồn ngoài vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 2 sứ + Pull sứ kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59699E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 năm (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 16, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực) và có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 02 gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 năm (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 16, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực) và có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 02 gói thầu;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 năm (căn cứ xác định theo Bản kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 16, nếu kê khai không đúng thực tế thì được xem là không trung thực) và có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí công việc tương tự tối thiểu 02 gói thầu.;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 4 | Máy phát điện | cung cấp điện | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | đầm | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 7 | Giàn giáo (bộ 42 chân, 42 chéo) | làm việc trên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi