Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211129656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:00:00 đến ngày 2021-12-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70Kg (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥16Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥5T (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng tuyến đường giao thông từ trung tâm BigC đi thôn Đoài Hạ, thôn Đoài Thượng, thôn Đào Công, xã Ninh Phúc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491; Fax: 02293.887.236; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Fax: 02293.871.491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 313,67 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo yêu cầu chương V | 1.577,88 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu chương V | 298,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 122,8 | m2 |
| 5 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu chương V | 694,5 | m |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 974,85 | m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 14,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 263,2 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 74,64 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (50cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu chương V | 807,13 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 246,63 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | Theo yêu cầu chương V | 323,41 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 974,85 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 105,7 | m3 |
| 10 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 1.080,55 | m3 |
| 11 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cm (phần gia cố phía ngoài kênh đến tường rào) | Theo yêu cầu chương V | 12,42 | m3 |
| 12 | Lớp đệm đá mạt dày 5cm (phần gia cố phía ngoài kênh đến tường rào) | Theo yêu cầu chương V | 6,21 | m3 |
| C | Cống tròn D=1,0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 62,21 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 75,76 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 256 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 9 | đoạn ống |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh. Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống; bê tông móng tường đầu, tường cánh; chân khay. Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 9,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống; móng tường đầu, tường cánh; chân khay | Theo yêu cầu chương V | 18,65 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu chương V | 7,57 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống | Theo yêu cầu chương V | 1,71 | m3 |
| 11 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 20,7 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Cọc tre loại A dài 2,5m | Theo yêu cầu chương V | 1.066 | m |
| 14 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,41 | m3 |
| 15 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 27,96 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 15,98 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,42 | m3 |
| 18 | Phá dỡ đá xây | Theo yêu cầu chương V | 4,24 | m3 |
| 19 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 6,66 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,41 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 11,98 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V | 6,66 | m3 |
| 23 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 19,05 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kênh đá hộc xây | Theo yêu cầu chương V | 1,82 | m3 |
| 25 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 1,82 | m3 |
| 26 | Xây hoàn trả kênh gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,25 | m3 |
| 27 | Trát hoàn trả tường kênh VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | m2 |
| 28 | Bê tông dàn van M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dàn van | Theo yêu cầu chương V | 2,34 | m2 |
| 30 | Cốt thép dàn van, thép D | Theo yêu cầu chương V | 3,82 | kg |
| 31 | Cốt thép dàn van, thép D | Theo yêu cầu chương V | 40,33 | kg |
| 32 | Bê tông cánh phai M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 33 | Cốt thép cánh phai, thép D | Theo yêu cầu chương V | 11,35 | kg |
| 34 | Sản xuất thép hình, thép dẹt cánh phai | Theo yêu cầu chương V | 26 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình, thép dẹt cánh phai | Theo yêu cầu chương V | 26 | kg |
| 36 | Bu lông D16 cánh phai | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cánh phai | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Vít nâng hạ V1 cánh phai | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| D | Cống tròn D50 hoàn trả | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 25,51 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 52,15 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 7 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu chương V | 2,64 | m2 |
| 7 | Gạch xây VXM M75 chèn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 0,76 | m3 |
| 9 | Quét bitum phòng nước 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10,08 | m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | m3 |
| 11 | Gạch chỉ xây VXM M100 mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,21 | m3 |
| 12 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 12,26 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 8,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3,75 | m3 |
| 15 | San ủi mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 3,75 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kênh | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | m3 |
| 17 | Xây hoàn trả kênh bằng gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 0,3303 | m3 |
| 18 | Trát hoàn trả kênh VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 0,83 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,65 | m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan hố ga, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 9,53 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 1,51 | m2 |
| 25 | Cốt thép mũ mố hố ga, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 3,69 | kg |
| 26 | Gạch xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 0,97 | m3 |
| 27 | Trát tường ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 9,11 | m2 |
| 28 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,82 | m2 |
| 30 | Đá dăm đệm móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| E | Cải tạo kênh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 46,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 165,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 1.401,56 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 4.785,32 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 300 | cái |
| 6 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 27,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 264 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, thép tròn D | Theo yêu cầu chương V | 685,84 | kg |
| 9 | Tạo nhám mặt kênh | Theo yêu cầu chương V | 137,7 | m2 |
| 10 | Bù chiều cao thành kênh bằng bê tông M250 đá 1x2, chiều cao trung bình 10cm | Theo yêu cầu chương V | 6,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 45,9 | m2 |
| 12 | Song gang chắn rác bằng gang KT 380x640 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 14 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 31,72 | m2 |
| 16 | Ống HDPE D160 | Theo yêu cầu chương V | 11,7 | m |
| F | Cống HDPE - D315 qua đường | |||
| 1 | Ống HDPE D315 PN10 | Theo yêu cầu chương V | 40,6 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 35,53 | m3 |
| 3 | Đắp chèn ống cống bằng cát đen đầm chặt | Theo yêu cầu chương V | 31,3602 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kênh | Theo yêu cầu chương V | 1,61 | m3 |
| 5 | Xây hoàn trả bằng gạch xây VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Trát hoàn trả VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 4,62 | m2 |
| 7 | Song gang chắn rác bằng gang KT 530x960 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 9 | Bê tông mũ mố hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Theo yêu cầu chương V | 5,99 | m2 |
| 11 | Gạch xây hố thu VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,87 | m3 |
| 12 | Trát tường hố thu VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 45,67 | m2 |
| 13 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,07 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu chương V | 4,33 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,71 | m3 |
| 16 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu chương V | 10,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1Kw (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70Kg (có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy trộn bêtông | Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥9Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥16Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥5T (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi