Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129656-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211085196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:00:00 đến ngày 2021-12-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,604,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70Kg (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥16Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥5T (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥5m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng tuyến đường giao thông từ trung tâm BigC đi thôn Đoài Hạ, thôn Đoài Thượng, thôn Đào Công, xã Ninh Phúc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491; Fax: 02293.887.236; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577; Địa chỉ: Đường 1A, phố Hòa Bình, Phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491; Fax: 02293.887.236; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491; Fax: 02293.887.236; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Fax: 02293.871.491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu chương V313,67m3
2Vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu chương V1.577,88m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu chương V298,43m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V122,8m2
5Matit chèn kheTheo yêu cầu chương V0,25m3
6Gỗ đệmTheo yêu cầu chương V0,14m3
7Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu chương V694,5m
B Phần nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu chương V974,85m3
2Đào nền, đất cấp IITheo yêu cầu chương V14,5m3
3Đào khuôn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V263,2m3
4Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu chương V74,64m3
5Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (50cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu chương V807,13m3
6Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu chương V246,63m3
7Đắp nền đường K90 bằng đất mua vềTheo yêu cầu chương V323,41m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp ITheo yêu cầu chương V974,85m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp IITheo yêu cầu chương V105,7m3
10San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu chương V1.080,55m3
11Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cm (phần gia cố phía ngoài kênh đến tường rào)Theo yêu cầu chương V12,42m3
12Lớp đệm đá mạt dày 5cm (phần gia cố phía ngoài kênh đến tường rào)Theo yêu cầu chương V6,21m3
C Cống tròn D=1,0m
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,11m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V62,21m2
3Cốt thép ống cống, thép tròn DTheo yêu cầu chương V75,76kg
4Cốt thép ống cống, thép tròn DTheo yêu cầu chương V256kg
5Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V9đoạn ống
6Bê tông tường đầu, tường cánh. Bê tông đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V2,12m3
7Bê tông móng cống; bê tông móng tường đầu, tường cánh; chân khay. Bê tông đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V9,37m3
8Ván khuôn móng cống; móng tường đầu, tường cánh; chân khayTheo yêu cầu chương V18,65m2
9Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu chương V7,57m2
10Đá dăm đệm móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu chương V1,71m3
11Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo yêu cầu chương V20,7m2
12Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V0,13m3
13Cọc tre loại A dài 2,5mTheo yêu cầu chương V1.066m
14Đào hố móng, đất cấp ITheo yêu cầu chương V0,41m3
15Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu chương V27,96m3
16Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu chương V15,98m3
17Phá dỡ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V2,42m3
18Phá dỡ đá xâyTheo yêu cầu chương V4,24m3
19Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V6,66m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp ITheo yêu cầu chương V0,41m3
21Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp IITheo yêu cầu chương V11,98m3
22Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, cự ly 4kmTheo yêu cầu chương V6,66m3
23San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu chương V19,05m3
24Phá dỡ kênh đá hộc xâyTheo yêu cầu chương V1,82m3
25Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V1,82m3
26Xây hoàn trả kênh gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu chương V1,25m3
27Trát hoàn trả tường kênh VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V2,5m2
28Bê tông dàn van M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,1m3
29Ván khuôn dàn vanTheo yêu cầu chương V2,34m2
30Cốt thép dàn van, thép DTheo yêu cầu chương V3,82kg
31Cốt thép dàn van, thép DTheo yêu cầu chương V40,33kg
32Bê tông cánh phai M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,75m3
33Cốt thép cánh phai, thép DTheo yêu cầu chương V11,35kg
34Sản xuất thép hình, thép dẹt cánh phaiTheo yêu cầu chương V26kg
35Lắp dựng thép hình, thép dẹt cánh phaiTheo yêu cầu chương V26kg
36Bu lông D16 cánh phaiTheo yêu cầu chương V1cái
37Lắp đặt cánh phaiTheo yêu cầu chương V1cái
38Vít nâng hạ V1 cánh phaiTheo yêu cầu chương V1bộ
D Cống tròn D50 hoàn trả
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,02m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V25,51m2
3Cốt thép ống cống, thép tròn DTheo yêu cầu chương V52,15kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V7đoạn ống
5Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,22m3
6Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu chương V2,64m2
7Gạch xây VXM M75 chèn móng cốngTheo yêu cầu chương V0,38m3
8Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V0,76m3
9Quét bitum phòng nước 2 lớpTheo yêu cầu chương V10,08m2
10Vữa xi măng M100 mối nốiTheo yêu cầu chương V0,07m3
11Gạch chỉ xây VXM M100 mối nốiTheo yêu cầu chương V0,21m3
12Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu chương V12,26m3
13Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngTheo yêu cầu chương V8,5m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 4km. Đất cấp IITheo yêu cầu chương V3,75m3
15San ủi mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu chương V3,75m3
16Phá dỡ kênhTheo yêu cầu chương V0,44m3
17Xây hoàn trả kênh bằng gạch xây VXM M75Theo yêu cầu chương V0,3303m3
18Trát hoàn trả kênh VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V0,83m2
19Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,09m3
20Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V0,65m2
21Cốt thép tấm đan hố ga, thép tròn DTheo yêu cầu chương V9,53kg
22Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V2cái
23Bê tông mũ mố hố ga M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,12m3
24Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V1,51m2
25Cốt thép mũ mố hố ga, thép tròn DTheo yêu cầu chương V3,69kg
26Gạch xây hố ga VXM M75Theo yêu cầu chương V0,97m3
27Trát tường ga VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V9,11m2
28Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,28m3
29Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V0,82m2
30Đá dăm đệm móng hố gaTheo yêu cầu chương V0,19m3
31Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V1m
E Cải tạo kênh thoát nước
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V46,08m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V165,6m2
3Cốt thép tấm đan, thép tròn DTheo yêu cầu chương V1.401,56kg
4Cốt thép tấm đan, thép tròn DTheo yêu cầu chương V4.785,32kg
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V300cái
6Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V27,33m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V264m2
8Cốt thép mũ mố, thép tròn DTheo yêu cầu chương V685,84kg
9Tạo nhám mặt kênhTheo yêu cầu chương V137,7m2
10Bù chiều cao thành kênh bằng bê tông M250 đá 1x2, chiều cao trung bình 10cmTheo yêu cầu chương V6,89m3
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V45,9m2
12Song gang chắn rác bằng gang KT 380x640Theo yêu cầu chương V13cái
13Lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu chương V13cái
14Bê tông hố thu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,04m3
15Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V31,72m2
16Ống HDPE D160Theo yêu cầu chương V11,7m
F Cống HDPE - D315 qua đường
1Ống HDPE D315 PN10Theo yêu cầu chương V40,6m
2Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V35,53m3
3Đắp chèn ống cống bằng cát đen đầm chặtTheo yêu cầu chương V31,3602m3
4Phá dỡ kênhTheo yêu cầu chương V1,61m3
5Xây hoàn trả bằng gạch xây VXM M75Theo yêu cầu chương V1,58m3
6Trát hoàn trả VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V4,62m2
7Song gang chắn rác bằng gang KT 530x960Theo yêu cầu chương V7cái
8Lắp đặt song chắn rácTheo yêu cầu chương V7cái
9Bê tông mũ mố hố thu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,35m3
10Ván khuôn mũ mố hố thuTheo yêu cầu chương V5,99m2
11Gạch xây hố thu VXM M75Theo yêu cầu chương V2,87m3
12Trát tường hố thu VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V45,67m2
13Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,07m3
14Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu chương V4,33m2
15Đá dăm đệm móng hố thuTheo yêu cầu chương V0,71m3
16Ống PVC D110Theo yêu cầu chương V10,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. + Đã làm chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥1Kw (có tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw (có tài liệu chứng minh)2
3 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥70Kg (có tài liệu chứng minh)1
4 Máy trộn bêtông Dung tích ≥250L (có tài liệu chứng minh)2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)1
6 Đầm bánh thép tự hành Trọng lượng ≥9Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)1
7 Máy lu rung Lực rung ≥16Tấn (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥5T (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)2
9 Ô tô tưới nước Dung tích ≥5m3 (có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định, còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->