Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167401-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 08:56:00 đến ngày 2021-12-02 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,640,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,603,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% hợp đồng, tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.848.140.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng trường THPT Kim Sơn C đạt chuẩn quốc gia 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.603.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang,thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6352 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 122,875 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,404 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,961 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,961 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,835 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,4721 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0159 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8363 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8961 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2952 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3254 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0808 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9691 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3279 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1669 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3912 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9861 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,5659 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3626 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6496 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0241 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,1756 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3504 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5412 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0532 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,612 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1313 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5774 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4636 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5848 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1004 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0757 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3105 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2867 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3336 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3634 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,3842 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,0699 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 776,7736 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 657,0688 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 284,9574 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 405,5636 | m2 |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,891 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.320,6848 | m |
| 60 | Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 61 | Đắp dòng chữ "Nhà đa năng" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | dòng |
| 62 | Đắp chi tiết trang trí mặt chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Con sơn gỗ trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,0722 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,4172 | m2 |
| 66 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 351,4684 | 1m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,4264 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá xanh thanh hóa mặt lồi cẩm quy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,9044 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,6945 | m2 |
| 70 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 426,8464 | m2 |
| 71 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,58 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,58 | m2 |
| 73 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 248 | bộ |
| 74 | Khóa Kim Long loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 75 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | bộ |
| 76 | Bánh xe đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Chốt âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 78 | Chống nhấc cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 79 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,9 | kg |
| 80 | Gia công hoa inox cửa(chỉ tính VL que hàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 82 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,6 | kg |
| 83 | Gia công lan can inox(chỉ tính VL que hàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1016 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,115 | m2 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,232 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4428 | tấn |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4106 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,232 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4428 | tấn |
| 90 | Lắp sàn thao tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4106 | tấn |
| 91 | Mua bulong M20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 92 | Mua bulong M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 695,3397 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7792 | 100m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.527,1856 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 657,0688 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng thứ nhất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,948 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho 2 tháng tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,948 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm -48w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn pha sân khấu 54w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 104 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 109 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Sư ốp chân kim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| B | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5334 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,525 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,938 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8848 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5532 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5532 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,802 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2193 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,7489 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8027 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9633 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8751 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2712 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2836 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6695 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1643 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7901 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2261 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1501 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2753 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9322 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2473 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5954 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,6893 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5428 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7796 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7487 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,2791 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9019 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,0601 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,0423 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,2816 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7159 | m3 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5624 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3607 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4915 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5982 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7022 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2301 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3892 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6544 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0499 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4448 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4454 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4957 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8653 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4966 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 129,0768 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2037 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,1801 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2561 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 776,1265 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 813,4112 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 337,936 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,4976 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 638,6688 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 622,76 | m |
| 67 | Tạo chi tiết đầu khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Con sơn gỗ trang trí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,4404 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 451,6608 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 585,2476 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,9208 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,974 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,6975 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 76 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,43 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,43 | m2 |
| 78 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 79 | Khóa Kim Long loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 81 | Bánh xe đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 82 | Chốt âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 83 | Chống nhấc cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 84 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275,5 | kg |
| 85 | Gia công hoa inox cửa(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2755 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 87 | Vách nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 89 | Mua inox 304 làm lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568,3 | kg |
| 90 | Gia công lan can(chỉ tính vật liệu que hàn inox) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5683 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,387 | m2 |
| 92 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3736 | kg |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 94 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Khóa cửa thăm mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2586 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2586 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,9091 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8569 | 100m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.863,1648 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 776,1265 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho tháng thứ nhât) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1676 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho 2 tháng tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1676 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 108 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 568 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 786 | m |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Sư ốp chân kim | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 141 | Đai cố định ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,5936 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2797 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2797 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 205,5936 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.210,3002 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,09 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,6768 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,6768 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,95 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.210,3002 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108,09 | m2 |
| 8 | Mua inox 304 làm hoa cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 152,1 | kg |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt(Chỉ tính VL que hàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1521 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,31 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7476 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,287 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6772 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5111 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1124 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6772 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5111 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1124 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 821,8892 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3208 | 100m2 |
| 15 | Mua tôn làm máng nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,6 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG, SÂN GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Lớp cát tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,18 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,24 | 10m |
| 5 | Lớp cát tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 10m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5474 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4775 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,1975 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1889 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9014 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,0895 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 361,2 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,1 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 363 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9367 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,01 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8612 | m3 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2617 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2617 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6216 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3517 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6362 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6496 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,24 | m |
| 36 | Mua sắt làm hàng rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 131,6 | kg |
| 37 | Gia công hàng rào(chỉ tính VL que hàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,01 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,2858 | m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 4,2% x(A+B+C+D+E+F) | 0,042 | CPDP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% hợp đồng, tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.848.140.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 3 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 11 | Máy khoan đứng | ≥ 2,5kW | 2 |
| 12 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi