Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167401-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211165272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 08:56:00 đến ngày 2021-12-02 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,640,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,603,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% hợp đồng, tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.848.140.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng trường THPT Kim Sơn C đạt chuẩn quốc gia
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng dân dung DT. Địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, phường Tân Thành, hành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Ninh Bình Địa chỉ: đường Tràng An, phường Đông Thành , thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thanh. Địa chỉ: Số 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn –xây dựng An Việt. Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.603.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 161, đường Nguyễn Huệ, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 3, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang,thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156 Fax: 02293.873381
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9644100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,63521m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật122,875m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,615tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,404tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,961tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,961tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,835100m2
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,6100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2101 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,3m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật57,4721m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0159m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,8363m3
17Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8961100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2952100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3254100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,778100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0808tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9691tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3279tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1669tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3912tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2881tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9861tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60,5659m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3626100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6496100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0241100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,1756m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,3504m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,5412m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,0532m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,612m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1313m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5774100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,823100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4636100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5848tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1004tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0757tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3105tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2867tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3336tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3634tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0798tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,239tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật154,3842m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,0699m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật776,7736m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật657,0688m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật284,9574m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật405,5636m2
58Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,891m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.320,6848m
60Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1biển
61Đắp dòng chữ "Nhà đa năng"Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1dòng
62Đắp chi tiết trang trí mặt chínhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Con sơn gỗ trang tríChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật94,0722m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật220,4172m2
66Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật351,46841m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,4264m2
68Công tác ốp đá xanh thanh hóa mặt lồi cẩm quy, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,9044m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,6945m2
70Thi công trần nhôm 600x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật426,8464m2
71Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,58m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật95,58m2
73Bản lề cửa đi 3D Loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật248bộ
74Khóa Kim Long loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11bộ
75Tay gạt sơn đa điểm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật107bộ
76Bánh xe đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
77Chốt âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
78Chống nhấc cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật16bộ
79Mua inox 304 làm hoa cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật109,9kg
80Gia công hoa inox cửa(chỉ tính VL que hàn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1099tấn
81Lắp dựng hoa inox cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
82Mua inox 304 làm lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật101,6kg
83Gia công lan can inox(chỉ tính VL que hàn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1016tấn
84Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,115m2
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,232tấn
86Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4428tấn
87Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4106tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,232tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4428tấn
90Lắp sàn thao tácChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4106tấn
91Mua bulong M20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
92Mua bulong M16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật695,33971m2
94Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,7792100m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.527,1856m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật657,0688m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng thứ nhất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,948100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho 2 tháng tiếp theo)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,948100m2
99Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm -48wChương V: Yêu cầu kỹ thuật28bộ
100Lắp đặt đèn pha sân khấu 54wChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu kỹ thuật13bộ
103Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
104Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
108Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
109Lắp đặt tủ điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
111Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật260m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật580m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật700m
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
121Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
122Sư ốp chân kimChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
123Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cọc
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,621m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật55m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
132Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Lắp đặt cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
B XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,2671100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,53341m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật147,525m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,938tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,8848tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1512tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5532tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5532tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,802100m2
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V: Yêu cầu kỹ thuật23,52100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2521 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,2193m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,7489m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8027m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,9633m3
17Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8751100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,2712100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2836100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6695100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1643tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7901tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,2261tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1501tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2753tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9322tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2473tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5954tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0586tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,6893m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,5428100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7796100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7487100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,2791m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9019m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,0601m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,0423m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật87,2816m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,7159m3
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5624m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3607100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4915100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,5982100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7022100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2301100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3892tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6544tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0499tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4448tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4454tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4957tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8653tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,241tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4966tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1742tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,439tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật129,0768m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,2037m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,1801m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2561m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật776,1265m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật813,4112m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật337,936m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật98,4976m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật638,6688m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật622,76m
67Tạo chi tiết đầu khóaChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
68Con sơn gỗ trang tríChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,4404m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật451,6608m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật585,2476m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,9208m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,974m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,6975m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,4m2
76Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật101,43m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu kỹ thuật101,43m2
78Bản lề cửa đi 3D Loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật69bộ
79Khóa Kim Long loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
80Tay gạt sơn đa điểm loại 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
81Bánh xe đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật44bộ
82Chốt âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật44bộ
83Chống nhấc cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật44bộ
84Mua inox 304 làm hoa cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật275,5kg
85Gia công hoa inox cửa(chỉ tính vật liệu que hàn inox)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2755tấn
86Lắp dựng hoa inox cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật63,36m2
87Vách nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,14m2
88Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,14m2
89Mua inox 304 làm lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật568,3kg
90Gia công lan can(chỉ tính vật liệu que hàn inox)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5683tấn
91Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,387m2
92Sản xuất thép thang lên mái D18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,3736kg
93Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0264tấn
94Cửa thăm mái làm bằng tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Khóa cửa thăm máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
96Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2586tấn
97Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2586tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật133,90911m2
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8569100m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.863,1648m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật776,1265m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho tháng thứ nhât)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,1676100m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính cho 2 tháng tiếp theo)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,1676100m2
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật32bộ
105Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
106Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
107Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
108Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
109Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
112Lắp đặt công tắc cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
113Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26bộ
114Lắp đặt tủ điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Lắp đặt tủ điện phòng loại 2-4 moduleChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
116Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật105m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật256m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật568m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật786m
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
127Sư ốp chân kimChương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
128Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,621m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật85m
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,82100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
138Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
139Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
140Lắp đặt cầu chắn rácChương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
141Đai cố định ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật60cái
C CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật205,5936m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2797m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2797m3
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật205,5936m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.210,3002m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật108,09m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật62,6768m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62,6768m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,95m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.210,3002m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108,09m2
8Mua inox 304 làm hoa cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật152,1kg
9Gia công cửa sắt, hoa sắt(Chỉ tính VL que hàn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1521tấn
10Lắp dựng hoa inox cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật35,31m2
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,88m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,696m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,544100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7476100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,287m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6772tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5111tấn
9Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1124tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6772tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5111tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1124tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật821,88921m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,3208100m2
15Mua tôn làm máng nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật60,6m
F SÂN BÊ TÔNG, SÂN GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,106100m3
2Lớp cát tạo phẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,18m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,6m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật44,2410m
5Lớp cát tạo phẳngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1610m
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật500m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật25m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m3
11Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật500m2
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5474100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,4775m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,1975m3
15Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,732100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1889100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9014tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,0895m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật361,2m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật142,1m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật3631cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9367100m3
23Tháo dỡ hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,01m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8612m3
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2617m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2617m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,396m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0091tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6216m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3517m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6362m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6496m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,24m
36Mua sắt làm hàng ràoChương V: Yêu cầu kỹ thuật131,6kg
37Gia công hàng rào(chỉ tính VL que hàn)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1316tấn
38Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,01m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,021m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,2858m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1100m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng4,2% x(A+B+C+D+E+F)0,042CPDP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.378931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% hợp đồng, tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình là công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.848.140.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV công trình dân dụng trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp II trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Yêu cầu:1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc chuyên nghành có liên quan, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.3. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước hoặc chuyên nghành có liên quan. đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Các nhân sự phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV ở vị trí tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T1
2 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW3
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
9 Máy hàn điện 23kW2
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
11 Máy khoan đứng ≥ 2,5kW2
12 Máy mài ≥ 2,7kW2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->