Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ hoạt động của Khoa Mắt, Tai - Mũi - Họng và Khoa Răng Hàm Mặt tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ hoạt động của Khoa Mắt, Tai - Mũi - Họng và Khoa Răng Hàm Mặt tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 15:30:00 đến ngày 2020-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nẹp mini 18 lỗ | 10 | cái | Nẹp titanium grade 3, độ dày 1mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm, chiều rộng 4.5mm, 18 lỗ dài 98mm, có tay cầm giữ nẹp khi bắt vít. ISO 13485, CE Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 2 | Nẹp maxi (04 lỗ) | 1 | cái | Nẹp Titan dày 1.5mm loại thẳng 4 lỗ. ISO 13485, CE Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 3 | Mũi khoan mini ngắn | 2 | cái | Mũi khoan mini ngắn đường kính 1.6mm có đánh dấu màu đỏ phân biệt, tương thích vít 2.0mm. Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 4 | Mũi khoan mini dài | 2 | cái | Mũi khoan mini dài sử dụng vùng góc hàm đường kính 1.6mm có đánh dấu màu đỏ phân biệt, tương thích vít 2.0mm. Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 5 | Mũi khoan maxi ngắn | 1 | cái | Mũi khoan vùng hàm tương thích vít 2.4 mm có đánh dấu màu vàng phân biệt. Quy cách: 1 cái/gói | ||
| 6 | Vis mini 06mm | 50 | con | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.0mm, dài 6mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 0.79mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. ISO 13485, CE Quy cách: 10 cái/gói | ||
| 7 | Vis mini 08mm | 100 | con | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.0mm, dài 8mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 0.79mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. ISO 13485, CE Quy cách: 10 cái/gói | ||
| 8 | Vis mini 10mm | 50 | con | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.0mm, dài 10 mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 0.79mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. ISO 13485, CE Quy cách: 10 cái/gói | ||
| 9 | Vis maxi 12mm | 10 | con | Vít xương titanium tự bắt, đường kính thân vít 2.4mm, đường kính đầu 4.0mm, dài 12mm, góc nghiêng vít 35 độ, Đầu vít dài 1.34mm. Đầu nhọn vít tạo thành góc 60 độ giúp dễ bắt. ISO 13485, CE Quy cách: 10 cái/gói | ||
| 10 | Cung cột hàm (cung TIGUERSTEDT | 10 | bộ | Cung cột hàm (cung TIGUERSTEDT | ||
| 11 | Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm kèm dụng cụ đặt nhân | 5 | cái | - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1 mảnh, càng chữ C. Chất liệu Hydrophylic Acrylic copolymer 26% nước. - TTT có phin lọc ánh sáng xanh, lọc tia cực tím. Thiết kế hai mặt lồi. - Chiều dài TTT: 12,5 mm. Đường kính optic: 6,0mm. - Độ dày trung tâm TTT: 0,98mm (+20 Dpt). Góc càng 0 độ. A-constant: 118,0. ACD: 4.96 mm. Chỉ số khúc xạ: 1,465. - Dải công suất từ 0D tới +30D (các số khác cung cấp theo yêu cầu). - Được cung cấp cùng súng và cartridge dùng 1 lần đồng bộ với vết mổ 2.2 / 2.5mm. | ||
| 12 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 30 | cái | - Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu acrylic kỵ nước không có hiện tượng Glistening. TTT lọc ánh sáng xanh và lọc tia UV. - Thiết kế phi cầu hiệu chỉnh quang sai (cầu sai -0,11µm) - Thiết kế 4 càng, góc càng 2 độ, bờ cạnh vuông 360 độ. - Tổng chiều dài kính: từ 0D-24,5D: 11,00 mm; từ 25D-30D: 10,75 mm - Đường kính optic: từ 0D-24,5D: 6,00 mm; từ 25D-30D: 5,75 mm. - Chỉ số khúc xạ: 1,52 - Chỉ số Abbe: 42 - Thủy tinh thể được lắp sẵn sử dụng hệ thống đặt kính PhysIOL 1.2.3 với công nghệ PRS cho vết mổ nhỏ ≥ 2,2 mm - Công suất: từ 0D-9D bước nhảy 1D; 10D-30 D bước nhảy 0,5 D. - Hằng số A tính theo công thức SRK/T: 119.05 (đo bằng siêu âm); 119.40 (đo bằng giao thoa quang học) | ||
| 13 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 100 | cái | - Thủy tinh thể nhân tạo mềm chất liệu acrylic kỵ nước không có hiện tượng Glistening bản quyền. - TTT lọc ánh sáng xanh và lọc tia UV. - Thủy tinh thể có thiết kế phi cầu hai mặt lồi hiệu chỉnh quang sai (cầu sai -0,11µ). - Thiết kế 4 càng kiểu C kép công nghệ chống dính Ridge Tech, góc càng 5 độ, bờ cạnh vuông 360 độ. - Tổng chiều dài kính: 11,40 mm - Đường kính optic: 6,00 mm - Chỉ số khúc xạ: 1,52 - Chỉ số Abbe: 42 - Sử dụng hệ thống đặt kính Medicel Accuject 2.0 / 2.1 / 2.2 qua vết mổ nhỏ ≥ 2.0 mm - Công suất: từ 0D - 35D. - Hằng số A tính theo công thức SRK/T: 119.05 (đo bằng siêu âm); 119.40 (đo bằng giao thoa quang học) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi