Gói thầu: Mua báo chí, bản tin của Văn phòng Chính phủ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Mua báo chí, bản tin của Văn phòng Chính phủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211167652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:18:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 886,872,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Cung cấp báo chí, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp, trình độ chuyên môn đáp ứng công tác phát hành báo chí- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bàn giao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Đã làm tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Đã làm tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua báo chí, bản tin của Văn phòng Chính phủ năm 2022 Mua báo chí, bản tin của Văn phòng Chính phủ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký doanh nghiệp/kinh doanh. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết Quý III năm 2021; - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - E-HSDT (Phần đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu có cam kết bảo đảm báo, tạp chí, bản tin là sản phẩm có bản quyền, được in ấn, phát hành theo quy định của Luật Báo chí |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá. + Có đủ cán bộ kỹ thuật đủ năng lực đáp ứng công tác cung cấp hàng hóa. + Có quy trình thực hiện cung cấp hàng hóa. - Bảo lãnh dự thầu bản gốc; Cam kết tín dụng bản gốc; - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Nhà thầu có cam kết chấp hành các quy định của Văn phòng Chính phủ về đảm bảo an ninh, an toàn thông tin; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội, điện thoại: 08040909 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ, số 1 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân dân | A02 | 10.320 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 2 | Nhân dân T7 | A02T7 | 51 | Cuốn | Phát hành thứ 7 | |
| 3 | Nhân dân CN | A02CN | 51 | Cuốn | Phát hành chủ nhật | |
| 4 | Nhân dân tết | A02T | 40 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 5 | Hà Nội Mới | A04 | 2.056 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 6 | Hà Nội ngày nay tết | A04.1T | 8 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 7 | Hà Nội mới C.Tuần tết | A04.3T | 8 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 8 | Hà Nội mới tết | A04T | 8 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 9 | Tuần tin tức | A10 | 315 | Cuốn | Phát hành thứ 5 hàng tuần | |
| 10 | Tuần tin tức Đặc biệt | A10 | 14 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 11 | Tuần tin tức Đặc biệt (30/4;21/6) | A10 | 14 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 12 | Tuần tin tức tết | A10T | 7 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 13 | Quân đội Nhân Dân | A12 | 3.060 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 14 | Quân đội Nhân Dân CN | A12CN | 52 | Cuốn | Phát hành chủ nhật | |
| 15 | Quân đội Nhân Dân Ctuần | A12.2 | 50 | Cuốn | Phát hành chủ nhật | |
| 16 | Quân đội Nhân Dân Ctuần Tết | A12.2T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 17 | N.San Sự kiện & Nhân chứng | A12.1 | 55 | Cuốn | Phát hành ngày 10 hàng tháng | |
| 18 | NS Sự kiện và Nhân chứng tết | A12.1T | 5 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 19 | Quân đội Nhân dân tết | A12T | 10 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 20 | Sài Gòn giải phóng | A26 | 2.166 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 21 | Sài Gòn Giải phóng tết | A26T | 6 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 22 | Thanh niên | A87 | 7.395 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 23 | Thanh niên T7 | A87T7 | 51 | Cuốn | Phát hành thứ 7 | |
| 24 | Thanh niên CN | A89CN | 51 | Cuốn | Phát hành chủ nhật | |
| 25 | Thanh niên Đ.Biệt | A87 | 29 | Cuốn | Phát hành 1 năm 2 kỳ | |
| 26 | Thanh niên Đ.Biệt 30/4 | A87 | 29 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 27 | Thanh niên Đ.Biệt 21/6 | A87 | 29 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 28 | Thanh niên tết | A87T | 29 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 29 | Đầu tư | B103 | 1.937 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 4, 6 hàng tuần | |
| 30 | Đầu tư (Dồn số) | B103 | 13 | Cuốn | Phát hành 1 năm 2 kỳ (Tết dương lịch, Tết âm lịch) | |
| 31 | Đầu tư đặc biệt | B103 | 13 | Cuốn | Phát hành 1 năm 2 kỳ (đặc san) | |
| 32 | Đầu tư chứng khoán | B103.1 | 298 | Cuốn | Phát hành thứ 2 hàng tuần | |
| 33 | Đầu tư chứng khoán (Dồn số) | B103.1 | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 34 | Đầu tư chứng khoán tết | B103.1 | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 35 | Đầu tư tết | B103T | 12 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 36 | Xây dựng | B108 | 196 | Cuốn | Phát hành thứ 3, 5 hàng tuần | |
| 37 | Xây dựng Tế dương lịch | B108 | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 38 | Xây dựng (Dồn số 10/3) | B108 | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 39 | Xây dựng tết | B108T | 5 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 40 | Tuổi trẻ thủ đô | B111 | 144 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 4, 6 hàng tuần | |
| 41 | Tuổi trẻ thủ đô (Dồn số 30/4) | B111 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 42 | Tuổi trẻ thủ đô (Dồn số 21/6) | B111 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 43 | Tuổi trẻ Thủ đô tết | B111T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 44 | Lao động xã hội | B113 | 141 | Cuốn | Phát hành thứ 3, 5, chủ nhật | |
| 45 | Lao động xã hội (Dồn số 30/4) | B113 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 46 | Lao động xã hội (Dồn số 21/6)) | B113 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 47 | Lao động và xã hội tết | B113T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 48 | Kinh tế & đô thị | B120 | 292 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 hàng tuần | |
| 49 | Kinh tế & đô thị Tết DL | B120 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ (dồn 2 số) | |
| 50 | Kinh tế & đô thị (Dồn số) | B120 | 3 | Cuốn | Phát hành 1 năm 3 kỳ | |
| 51 | Kinh tế & đô thị (Đặc biệt) | B120 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 52 | Kinh tế đô thị tết | B120T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 53 | Gia đình & Xã hội | B122 | 151 | Cuốn | Phát hành thứ 3, 5, 7 hàng tuần | |
| 54 | Gia đình và Xã hội tết | B122T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 55 | Pháp luật TPHCM | B131 | 909 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 hàng tuần | |
| 56 | Pháp luật TP HCM tết | B131T | 3 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 57 | Thời báo Kinh tế Sài Gòn | B133 | 50 | Cuốn | Phát hành thứ 5 hàng tuần | |
| 58 | Thời báo K.Tế Sài Gòn tết | B133T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 59 | Diễn đàn Doanh nghiệp | B141 | 96 | Cuốn | Phát hành thứ 4, 6 hàng tuần | |
| 60 | Diễn đàn Doanh nghiệp tết | B141T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 61 | Tiền phong | B15 | 7.810 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 62 | Tiền phong (Dồn số) | B15 | 22 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 63 | Tiền phong chủ nhật tết | B15 | 22 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 64 | Tiền phong tết | B15T | 22 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 65 | Phụ nữ TPHCM | B161 | 147 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 4, 6 hàng tuần | |
| 66 | Phụ nữ TPHCM C.Nhật | B161.1 | 50 | Cuốn | Phát hành Chủ nhật hàng tuần | |
| 67 | Phụ nữ TP HCM tết | B161T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 68 | Đại đoàn kết | B17 | 5.124 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 69 | Đại đoàn kết tết dương lịch | B17 | 21 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 70 | Đại đoàn kết (Dồn số 10/3) | B17 | 21 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 71 | Đại đoàn kết (Dồn số 30/4) | B17 | 21 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 72 | Đại đoàn kết tết | B17T | 22 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 73 | Tài nguyên & Môi trường | B183 | 97 | Cuốn | Phát hành thứ 3, 5 hàng tuần | |
| 74 | Tài nguyên & Môi trường (Dồn số) | B183 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 2 kỳ | |
| 75 | Tài nguyên và Môi trường tết | B183T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 76 | Lao động | B19 | 9.210 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 hàng tuần | |
| 77 | Lao động (Đặc biệt 10/3) | B19 | 30 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 78 | Lao động (Đặc biệt 21/6) | B19 | 30 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 79 | Lao động (Đặc biệt 2/9) | B19 | 30 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 80 | Lao động thứ 7 | B19T7 | 1.530 | Cuốn | Phát hành thứ 7 hàng tuần | |
| 81 | Lao động tết | B19T | 28 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 82 | Công an Nhân Dân | B191 | 1.428 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 83 | Công an Nhân Dân (Đặc biệt) | B191 | 4 | Cuốn | Phát hành 1 năm 2 kỳ | |
| 84 | Công an Nhân dân tết | B191T | 4 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 85 | Đời sống & Pháp luật | B199 | 597 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 4, 6, hàng tuần | |
| 86 | Đời sống & Pháp luật (Dồn số 21/6) | B199 | 3 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 87 | Đời sống và Pháp luật tết | B199T | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 88 | Văn nghệ | B21 | 86 | Cuốn | Phát hành thứ 7 hàng tuần | |
| 89 | Văn nghệ (Đặc biệt) | B21 | 6 | Cuốn | Phát hành 1 năm 3 kỳ | |
| 90 | Văn nghệ tết | B21T | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 91 | Giáo dục & Thời đại | B25 | 215 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 92 | Giáo dục T.Đại ĐB tháng | B25 | 24 | Cuốn | Phát hành 1 năm 24 kỳ | |
| 93 | Giáo dục &T.Đại tân xuân | B25 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 94 | Giáo dục &T.Đại tết | B25T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 95 | Công Thương | B27 | 146 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 5 hàng tuần | |
| 96 | Công Thương Tết DL | B27 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 97 | Công Thương ( Dồn số 21/6) | B27 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 98 | Công Thương (Dồn số 30/4) | B27 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 99 | Công thương tết | B27T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 100 | Phụ nữ VN | B37 | 1.824 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 4, 6 hàng tuần | |
| 101 | Phụ nữ Việt Nam tết | B37T | 12 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 102 | Giao thông | B41 | 139 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 4, 6 hàng tuần | |
| 103 | Giao thông (Dồn số) | B41 | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 4 kỳ | |
| 104 | Giao thông (Đặc biệt) | B41 | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 105 | Giao thông tết | B41T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 106 | Nhà báo & Công luận | B43 | 42 | Cuốn | Phát hành thứ 6 hàng tuần | |
| 107 | Nhà báo & Công luận Tết DL | B43 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ (dồn 2 số) | |
| 108 | Nhà báo & Công luận (Dồn số 30/4) | B43 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 109 | Nhà báo & Công luận (Đặc biệt 21/6) | B43 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 110 | Nhà báo & Công luận (Dồn số 2/9) | B43 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 111 | Nhà báo và Công luận tết | B43T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 112 | Sức khỏe & Đời sống | B45 | 812 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 5, 6 hàng tuần | |
| 113 | Sức khỏe & Đời sống (Dồn số) | B45 | 4 | Cuốn | Phát hành 1 năm 3 kỳ | |
| 114 | Sức khỏe & đời sống C.Tuần | B45.2 | 200 | Cuốn | Phát hành thứ 6 hàng tuần | |
| 115 | Sức khỏe và Đời sống tết | B45T | 4 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 116 | Tuổi trẻ TP Hồ Chí Minh | B49 | 4.807 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 117 | Tuổi trẻ TP HCM T7 | B49T7 | 51 | Cuốn | Phát hành thứ 7 hàng tuần | |
| 118 | Tuổi trẻ TP HCM CNhật | B49CN | 51 | Cuốn | Phát hành chủ nhật | |
| 119 | Tuổi trẻ C.tuần | B49.1 | 50 | Cuốn | Phát hành Chủ nhật hàng tuần | |
| 120 | Tuổi trẻ TP HCM tết | B49T | 19 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 121 | Pháp luật VN | B51 | 1.011 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 122 | Pháp luật VN Tết DL | B51 | 3 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 123 | Pháp luật VN (Dồn số) | B51 | 9 | Cuốn | Phát hành 1 năm 4 kỳ | |
| 124 | Pháp luật VN (Đặc biệt) | B51 | 9 | Cuốn | Phát hành 1 năm 2 kỳ | |
| 125 | Pháp luật Việt Nam tết | B51T | 3 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 126 | Văn hóa | B53 | 149 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 4, 6 hàng tuần | |
| 127 | Văn hóa (Dồn số) | B53 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 128 | Văn hóa tết | B53T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 129 | Khoa học & Đời sống | B55 | 1.050 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 4, 6 hàng tuần | |
| 130 | Khoa học và Đời sống tết | B55T | 7 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 131 | Nông thôn ngày nay | B59 | 290 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 hàng tuần | |
| 132 | Nông thôn ngày nay (Dồn số) | B59 | 3 | Cuốn | Phát hành 1 năm 3 kỳ | |
| 133 | Nông thôn ngày nay Tất niên | B59 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 134 | Nông thôn ngày nay Tân niên | B59 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 135 | Nông thôn ngày nay (Đặc biệt) | B59 | 2 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 136 | Nông thôn Ngày nay tết | B59T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 137 | Thời báo Kinh tế VN | B97 | 51 | Cuốn | Phát hành thứ 2 hàng tuần | |
| 138 | Thời báo K.Tế VN tết | B97T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 139 | Công thương | C056 | 11 | Cuốn | Phát hành ngày 15 hàng tháng | |
| 140 | Tạp chí Cộng sản | C060 | 528 | Cuốn | Phát hành ngày 10 và 20 hàng tháng | |
| 141 | Hồ sơ sự kiện | C060.1 | 24 | Cuốn | Theo thời gian của đơn vị xuất bản trong năm 2022 | |
| 142 | Tuyên giáo | C106 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 20 hàng tháng | |
| 143 | Nghiên cứu Kinh tế | C108 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 25 hàng tháng | |
| 144 | Dân chủ & Pháp luật kỳ 1 | C142 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 22 hàng tháng | |
| 145 | Dân chủ & Pháp luật kỳ 2 | C142.1 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 22 hàng tháng | |
| 146 | Xây dựng | C170 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 28 hàng tháng | |
| 147 | Xây dựng Đảng | C176 | 264 | Cuốn | Phát hành ngày 5 hàng tháng | |
| 148 | Thông tin Khoa học xã hội | C180 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 28 hàng tháng | |
| 149 | Lý luận chính trị | C186 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 28 hàng tháng | |
| 150 | Giáo dục | C192 | 24 | Cuốn | Phát hành ngày 5 và 20 hàng tháng | |
| 151 | Kinh tế & Dự báo | C200 | 36 | Cuốn | Phát hành ngày 10, 20 và 25 hàng tháng | |
| 152 | Du lịch | C202 | 11 | Cuốn | Phát hành ngày 10 hàng tháng | |
| 153 | Du lịch tết | C202 | 1 | Cuốn | Phát hành ngày 10 hàng tháng | |
| 154 | Nhà nước & Pháp luật | C218 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 15 hàng tháng | |
| 155 | Lịch sử Đảng | C232 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 15 hàng tháng | |
| 156 | NC gia đình & giới | C278 | 4 | Cuốn | Phát hành 3 tháng 1 kỳ | |
| 157 | Quản lý Nhà nước | C344 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 25 hàng tháng | |
| 158 | NC Kinh tế và KD Châu á | C348 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 20 hàng tháng | |
| 159 | Dân tộc & Thời đại | C368 | 5 | Cuốn | Phát hành tháng chẵn | |
| 160 | Dân tộc & Thời đại tết | C368 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 161 | Luật học | C416 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 25 hàng tháng | |
| 162 | Thuốc & Sức khỏe | C426 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 20 hàng tháng | |
| 163 | Tổ chức Nhà nước | C568 | 12 | Cuốn | Phát hành ngày 28 hàng tháng | |
| 164 | Nghiên cứu lập pháp | C674 | 24 | Cuốn | Phát hành ngày 10 và 20 hàng tháng | |
| 165 | Nghiên cứu lập pháp tết | C674 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 166 | Cây thuốc quý | C682 | 4 | Cuốn | Phát hành 3 tháng 1 kỳ | |
| 167 | Công An TP HCM | N12 | 301 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 hàng tuần | |
| 168 | Công an TP HCM tết | N12T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 169 | An ninh thủ đô | N13 | 352 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 170 | An ninh thủ đô (Đặc biệt) | N13 | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 171 | An ninh thủ đô tết | N13T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 172 | An ninh T.Giới | N322 | 102 | Cuốn | Phát hành thứ 4, 7 hàng tuần | |
| 173 | An ninh Thế giới tết | N322T | 1 | Cuốn | Phát hành 1 năm 1 kỳ | |
| 174 | Tài liệu tham khảo Đ.Biệt | N324 | 13.262 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 175 | T.Liệu T.Khảo CĐ Tháng | N324.1 | 340 | Cuốn | Phát hành ngày 26 hàng tháng | |
| 176 | T.Liệu T.Khảo CĐ Tháng (Dồn số) | N324.1 | 34 | Cuốn | Phát hành 1 năm 2 kỳ | |
| 177 | Những vấn đề Q.Tế | N324.2 | 420 | Cuốn | Phát hành ngày 26 hàng tháng | |
| 178 | Dư luận T.Giới về VN | N324.4 | 1.836 | Cuốn | Phát hành thứ 6 hàng tuần | |
| 179 | Tin nhanh | N325 | 10.266 | Cuốn | Phát hành hàng ngày | |
| 180 | Tin tham khảo T.Giới | N326 | 8.729 | Cuốn | Phát hành thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7 hàng tuần | |
| 181 | Tin kinh tế T.Khảo (cũ Tin KT) | N326.2 | 10.266 | Cuốn | Phát hành hàng ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng Cung cấp báo chí, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp, trình độ chuyên môn đáp ứng công tác phát hành báo chí- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách bàn giao | 1 | - Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Đã làm tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác).- Đã làm tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự, chứng minh bằng tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định giao việc hoặc phân công nhiệm vụ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi