Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 10 phòng học, 12 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160401-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 10 phòng học, 12 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211011030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:28:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,363,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1150
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3200
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 10 phòng học, 12 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
Trường TH Giồng Găng
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng EPC, địa chỉ: Số 378A, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Thịnh, địa chỉ: Số 336/16, Khu dân cư 28 căn, đường Lê Đại Hành, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT154,3333m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (50% cọc đổ có ván khuôn, đổ xen kẻ; 50% còn lại tận dụng cọc đã đỗ làm ván khuôn, chỉ tính nilong lót chống dính giữa các cọc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,24100m2
3Rải Nilong chống mất nước bê tông (bãi cọc, cọc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,48100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2417tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5909tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,7581tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3946tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,96100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc) (nhân công và máy nhân 1,05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1601 mối nối
12Thép tấm nối cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.364,85kg
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8211100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1444100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,7349m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,0685m3
17Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0322100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4174tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,154m3
20Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6811100m2
21Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0358100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1666tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0871tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5633tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,982tấn
26Đào đất giằng móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,23841m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,2605m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,9779m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6792100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0872tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3594tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,9057m3
33Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,2853100m2
34Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1368100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3295tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,45tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,841tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8511tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6274tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5852m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,825m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,241100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3248tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3475tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8719tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1651tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,137tấn
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5281100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4735100m3
50Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT247,35m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,087m3
52Rải Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1812100m2
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8017tấn
54Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1407tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,5444m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9631100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5799tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3074tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0555tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0268tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0089tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9785tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1902tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4141tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,2116m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,6212100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3726tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,7592tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7577tấn
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,2356m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6666100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5056tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3647tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0268tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7312tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0551tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7078tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,2116m3
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,6212100m2
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3726tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,7592tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7577tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,329m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9154100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4893tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3563tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0134tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0259tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,122tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8574tấn
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,2352m3
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6852100m2
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6253tấn
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4487tấn
95Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2203tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,9919m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5203100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4754tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0548tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3321tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7334tấn
102thép góc LDC 50x5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT198,68kg
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,134m3
104Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,624100m2
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0797tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3985tấn
107Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,408m3
108Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2408100m2
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0912tấn
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6048tấn
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9743tấn
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1992tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3248tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5633tấn
115Bê tông lanh tô, ô văng, lam, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51,1084m3
116Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,0567100m2
117Trải Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1100m2
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3851tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0826tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0501tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2875tấn
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1865tấn
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6166100m3
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1423100m3
125Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,936m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,936m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,634m3
128Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,543m3
129Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7752100m2
130Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1107tấn
131Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2248tấn
132Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5668tấn
133Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08m3
134Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,016100m2
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,002tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0116tấn
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,95m3
138Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0254tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,059tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0401tấn
142Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6m3
143Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,16100m2
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,6m2
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,69m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,29m2
147Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7638100m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3138100m3
149Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,456m3
150Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,456m3
151Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,032m3
152Gia công, lắp đặt thép tấm đan DK08Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3565tấn
153Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,12m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,12m2
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,2m2
156Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,8342m3
157Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,0288m3
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,286m3
159Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4719m3
160Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT260,3347m3
161Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,4892m3
162Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3392m3
163Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT119,856m2
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trí xây tường 100)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT171,116m2
165Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trí xây tường 200)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT372,09m2
166Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT87,0319m2
167Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tường công trình)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.059,0574m2
168Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.041,1979m2
169Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT343,3248m2
170Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT204,4852m2
171Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT321,815m2
172Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT423,295m2
173Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT620,7732m2
174Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.271,9868m2
175Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT124,08m2
176Trát lanh tô, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT369,626m2
177Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.602,2634m2
178Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.041,1979m2
179Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.129,1909m2
180Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.023,847m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.731,4543m2
182Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.065,0449m2
183Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT97,872m
184Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT195,4m
185SXLD lan can inox 304, thanh đứng 30x30x1.5, thanh ngang 50x50x3 (gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,3m2
186Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1021m3
187Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,1568m3
188Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT105,24m2
189Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT105,24m2
190Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,4715m3
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,375m2
192Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,375m2
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,411m2
194Ốp tường đá chẻ trang tríTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,411m2
195Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,39m3
196SXLD lan can inox 304, thanh đứng 30x30x2, thanh ngang 50x50x3 (gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,85m2
197Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9273m3
198Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT113,016m2
199Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT113,016m2
200SXLD tay vịn gỗ lan can cầu thang (gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40md
201SXLD lan can cầu thang ống thép kẽm D27x2 (gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36m2
202SXLD trụ tay vịn cầu thang (gỗ thao lao)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
203Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,7552100m2
204Lắp dựng xà gồ thép C50x100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,765tấn
205Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3666tấn
206Cung cấp xà gồ thép C50x100x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.765kg
207Cung cấp xà gồ thép hộp kẽm 40x40x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT366,6kg
208Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.760,358m2
209Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95,9m2
210Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT227,34m2
211Ốp tường trụ, cột - gạch 10x20 giả đá, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT391,792m2
212Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ trang tríTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT115,056m2
213SXLD cửa đi mở nhôm kính, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly (bao gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT149,24M2
214SXLD cửa đi mở nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính thường 5ly (bao gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,24M2
215SXLD cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly (bao gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT249,6M2
216SXLD cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 888, kính thường 5ly (bao gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,88M2
217SXLD khung bảo vệ cửa sổ, khung sắt kẽm hộp 13x26x1 (bao gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT249,6M2
218SXLD vách kính khung nhôm, nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực 8ly (bao gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,12M2
219SXLD vách ngăn compact HPL dày 18mm (gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84,9735M2
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt van khóa 2 chiều D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
2Lắp đặt van khóa 2 chiều D34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
3Lắp đặt van phao D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
4Lắp đặt van khóa 1 chiều D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
5Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
6Lắp đặt lavabo góc trắng + vòi inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
7Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21bộ
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
9Lắp đặt đầu răng đồng - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
10Lắp đặt đầu răng PVC - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13bộ
12Lắp đặt phễu thu D200 inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,903100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,54100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,97100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,54100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2100m
21Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95cái
22Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45cái
23Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
24Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
25Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
26Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
27Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
28Lắp đặt giảm nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
29Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
30Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
31Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
32Lắp đặt co lơi nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
33Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27cái
34Lắp đặt co 90 nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
35Lắp đặt co lơi nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
36Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
37Lắp đặt giảm nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
38Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
39Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 220Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
40Lắp đặt MCCB 2P - 150ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
41Lắp đặt MCCB 2P - 60ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
42Lắp đặt MCCB 2P - 50ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
43Lắp đặt MCCB 2P - 20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
44Lắp đặt MCCB 2P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32cái
45Lắp đặt dây cáp đồng CVV 2x50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
46Lắp đặt dây điện CV 1x 10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT205m
47Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.080m
48Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.253m
49Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 14x22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT796m
50Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 15x30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT263m
51Lắp đặt ống luồn dây điện hộp 22x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT103m
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84bộ
53Lắp đặt đèn led gắn trần 12w hình vuông D170xH38mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34bộ
54Lắp đặt đèn led gắn trần 24w hình vuông D300xH38mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33bộ
55Lắp đặt quạt trần 100wTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47cái
56Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 6 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38hộp
57Lắp đặt hộp đế âm đôi dùng 3 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52hộp
58Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46cái
59Lắp đặt công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT98cái
60Thép LA 3cm dày 3 treo đènTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT145kg
61Lắp đặt tủ điện 240x180x120Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
62Cung cấp bình chữa cháy 8kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bình
63Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
64Lắp đặt dây cáp đồng trần D25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18m
65Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,12100m
66Đóng cọc tiếp địa D16 L=2.4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
67Lắp đặt MCCB 1P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
68Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
69Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
71Máy bơm 2HP đẩy cao áp Q=140l/phútTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
72Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
73Bình điện dự phòng 12VDCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
74Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,110 đầu
75Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,45 nút
76Lắp đặt cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi (2x1.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT670m
77Lắp đặt dây điện lõi đồng bọc 7 sợi (2x2mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT420m
78Lắp đặt ống nhựa xoắn D16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.090m
79Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60hộp
80điện trở khángTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
81Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125 đèn
82Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
83Lắp đặt dây cấp đồng trần D25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m
84Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,045100m
86đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
87Lắp đặt kim thu sét bk bảo vệ 75mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
88Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
89bộ đỡ kim thu sét STK Fi49Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
90Kéo rải dây cáp đồng trần D=70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT117m
91Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,93100m
92Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cọc
93Bộ dây giằng, tăng đơ, ốc xiếc cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
94Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
95Hộp đếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
96Cung cấp máy bơm chữa cháy diesel 40HP 30kw, Q=54m3/h, H=79,8-58mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
97Cuộn dây cứu hỏa D50 koreaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
98Lăng phun D50Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
99Lắp đặt van chữa cháy bằng đồng - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
100Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy 900x750x250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9hộp
101Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
102Lắp đặt van khóa 2 chiều gang D75.6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
103Lắp đặt van Y lọc 75.6 (gang)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
104Khớp nối chống rung ống 75.6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
105Lắp đặt van khóa 1 chiều gang khóa D75.6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
106Lắp đặt lupe gang D75.6x3,2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
107Lắp đặt co 90 STK - Đường kính 75.6x3,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
108Lắp đặt co STK - Đường kính 75.6x59.9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
109Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75.6x3,2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,976100m
110Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 59.9x2,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4783100m
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,5431m3
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1454100m3
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN CẦU NỐI)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8583m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (50% cọc đổ có ván khuôn, đổ xen kẻ; 50% còn lại tận dụng cọc đã đỗ làm ván khuôn, chỉ tính nilong lót chống dính giữa các cọc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,156100m2
3Rải Nilong chống mất nước bê tông (bãi cọc, cọc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,312100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,131tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0398tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3939tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0099tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,624100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính vật liệu cọc) (nhân công và máy nhân 1,05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0875m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép tấm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41 mối nối
12Thép tấm nối cọcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109,12kg
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0516100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0351100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,336m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3125m3
17Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,072100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1044tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,152m3
20Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0304100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0068tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0751tấn
23Đào đất giằng móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,82871m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3633m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4655m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0372100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0354tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,054tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1062tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1568m3
31Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1738100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0404tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0735tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1061tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2104m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,22m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,043100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0093tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0212tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0266tấn
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0377100m3
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0165100m3
43Cung cấp cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,65m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4039m3
45Rải Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0673100m2
46Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,024tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6312m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0736100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0144tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0816tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6732m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0673100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0043tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,043tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0373tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6312m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0736100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0144tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,046tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0215tấn
61Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6732m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0673100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0283tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0239tấn
65Bê tông lanh tô, ô văng, lam, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4968m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0746100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0114tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0387tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0121tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7884m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5508m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,942m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vị trí xây tường 100)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,016m2
74Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,136m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,728m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,464m2
77Trát lanh tô, lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,408m2
78Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,016m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,736m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,752m2
81SXLD lan can inox 304, thanh đứng 30x30x1.5, thanh ngang 50x50x3 (gồm vật tư, nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,52m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,608m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ trang tríTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,152m2
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH (02 CÁI) + NHÀ XE GIÁO VIÊN (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9872100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,8121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7103100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,0776m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,4698m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4054m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4956100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5796100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,72m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5816100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1761m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,221m2
13Trải Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1859100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3985tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,404tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1136tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4263tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,03m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5108tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5108tấn
21Bulon neo D14x500mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT168Bộ
22Thép STK D90x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT826,74kg
23Thép STK D60x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT205,35kg
24Thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT478,71kg
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4241tấn
26Xà gồ H30x60x1,4mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.408,74kg
27Thép L32x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,33kg
28Lợp mái Tole sóng vuông màu dày 5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,263100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT199,23831m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,35841m2
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG CỔNG - HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5121m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát nền thừa)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,141m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6444m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,022m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4761m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0482tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0482tấn
8Cung cấp thép hộp 50x100x4, mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,9704kg
9Cung cấp ống Inox D75x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,2096kg
10Cung cấp ống Inox D60x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,29kg
11Cung cấp ống Inox D42x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0213kg
12Cung cấp ống Inox D34x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,698kg
13Cung cấp lá cờ + dây kéoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
14Cung cấp bulong D14, L=250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
15Ốp đá hoa cương màu đỏ, vữa XM M25, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9436m2
16Lát nền, sàn đá hoa cương màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,5424m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,168m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,986m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,26m2
20Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,93m2
21Ốp đá granit màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,93m2
22SXLD chữ Inox mạ đồng cao 250 dày 50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,15m2
23SXLD chữ Inox mạ đồng cao 50 dày 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,265m2
24Lắp dựng hoa sắt cửa (Vận dụng lắp dụng hàng rào lưới B40; Nhân công x 30% và không tính vật tư)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT401,55m2
25Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT401,55m2
26Cung cấp lưới B40 (khổ 1,5m, lưới 3,5mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT910,18kg
27thép tròn trơn D10Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT495,5127kg
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,4m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28m
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT140m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT146,8m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,9m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT286,8m2
34Sơn vôi gai cột cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,9m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT286,8m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT120,15561m2
37Gia công , lắp đặt cổng sắt (hộp 20x40, hộp 40x80)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,76m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,168m3
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG SÂN ĐAN NỘI BỘ, HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,752100m3
2Trải Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,76100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT131,32m3
4Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,9751tấn
5Cắt ron sânTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9210m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9322100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6984100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,694m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,5498m3
10Trải Nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1908100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan DK6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0653tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan DK8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0087tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan DK10Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1181tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,0936m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT197,572m2
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT183,364m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86,18m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1731cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.500
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1150
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3200
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->