Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211153788-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:27:00 đến ngày 2021-12-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,450,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp, bánh xích... Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung, lu tĩnh... Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự hành ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng công trình
Đường từ thôn Hỏm Trên trung tâm xã Nậm Chày đi xã Dương Quỳ, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng PMC. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Phạm Văn Cường; + Số điện thoại: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Trần Văn Cường; + Số điện thoại: 0976 605 599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đường giao thông
B Nền đường
1Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả theo chương V2,788100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V113,025100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả theo chương V487,12100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả theo chương V17,954100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V30,258100m3
6Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V17,889100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V76,535100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V75,361100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V73,956100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V51,482100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V335,683100m3
12Vận chuyển đất 0,05km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V20,272100m3/1km
13Vận chuyển đất 0,15km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V27,009100m3/1km
14Vận chuyển đất 0,25km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V6,882100m3/1km
15Vận chuyển đất 0,35km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V27,169100m3/1km
16Vận chuyển đất 0,45km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V11,589100m3/1km
17Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V3,808100m3/1km
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V13,595100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVMô tả theo chương V3,628100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,736100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả theo chương V0,614100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V2,174100m3
23Vận chuyển đất 0,45km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả theo chương V0,459100m3/1km
24Vận chuyển đất 0,55km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả theo chương V0,106100m3/1km
25Vận chuyển đất 0,65km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả theo chương V0,626100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V2.150,649m3
2Lót bạt dứaMô tả theo chương V119,481100m2
3Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo chương V119,481100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V11,434100m2
5Cắt khe co giãn đường bê tôngMô tả theo chương V259,70310m
D ĐƯỜNG GIAO LỐI RẼ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,37100m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V20,819m3
3Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo chương V1,157100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V0,099100m2
E HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
F RÃNH GIA CỐ BTXM
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương V842,062m3
2Vữa XM M50Mô tả theo chương V63,968m3
3Rải bạt dứaMô tả theo chương V44,091100m2
4Ván khuôn rãnhMô tả theo chương V32,526100m2
G CỐNG TRÒN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V9,469100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V32,66m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,327100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V2,181100m3
5Vữa XM M50Mô tả theo chương V17,12m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V19,79m3
7Sản xuất, đổ bê tông, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V120,7m3
8Sản xuất, đổ bê tông, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V188,45m3
9Ván khuôn móngMô tả theo chương V4,456100m2
10Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V40,62m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương V4,301tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V6,401100m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mMô tả theo chương V86đoạn ống
14Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả theo chương V79mối nối
H CỐNG BẢN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V2,606100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V15m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,15100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả theo chương V0,824100m3
5Vữa XM M50Mô tả theo chương V7,14m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V1,68m3
7Sản xuất và đổ bê tông, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V37,4m3
8Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V28,83m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V1,847100m2
10Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả theo chương V2,55m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V3,82m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V0,337tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,182100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V241cấu kiện
15Lắp dựng cốt thép xà mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả theo chương V0,1tấn
16Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V4,53m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V8,679100m3
18Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V0,477100m3
I HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
J CỌC TIÊU - BIỂN BÁO
1Làm cột km BTCTMô tả theo chương V3cái
2Thi công cọc tiêu + cọc H bê tông cốt thépMô tả theo chương V1.984cái
3Biển tam giác D70 (báo giá quý III/2021)Mô tả theo chương V44biển
4Biển hình chữ nhậtMô tả theo chương V2,55biển
5Cột biển báo D80Mô tả theo chương V156,4m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V44cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả theo chương V1cái
K HỘ LAN CỨNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,267100m3
2Vữa XM M50Mô tả theo chương V4,272m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V4,325100m2
4Sản xuất và đổ bê tông, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V112,14m3
5Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo chương V100,036m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả theo chương V100,036m2
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,267100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh lốp, bánh xích... Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.2
2 Máy lu Lu rung, lu tĩnh... Tải trọng ≥ 9 tấn2
3 Máy ủi Công suất ≥110cv1
4 Ô tô Tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn4
5 Cần trục ô tô Tự hành ≥ 5 tấn1
6 Máy đầm đất Cầm tay ≥ 70kg2
7 Máy phát điện Công suất ≥ 5Kw1
8 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->