Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168322-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211159501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:20:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay >2kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Xuân Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Hoàng Khang An, Địa chỉ: Khu phố 6, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Đường 21 tháng 4, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Số 384, đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy , địa chỉ: 384, Đường Quang Trung, Kp1, Phường Xuân Hòa, Thị Xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TIẾP NHÂN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,504100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,581m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,654m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,608100m3
5Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật100,887m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,425m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,191m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,053m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,768m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,964m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,048m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,664m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,727m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,417m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,785m3
D CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,369100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,593100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,626100m2
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,604100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,271100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,028100m2
E CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,676tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,726tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,157tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,869tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,492tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,688tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
F CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,68m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,733m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,923m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,503m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,995m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,81m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,597m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật121,671m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,1m
11Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,945m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật168,291m2
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,768m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật151,456m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật106,81m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,4m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật102,8m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật127,416m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật168,291m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật270,01m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật168,291m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật397,426m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,7m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật156,33m2
27Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,375m2
28Cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa-kính cường lực 10ly-ổ khóa-bản lề-chốtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,36m2
29Cung cấp cửa sổ khung nhôm xingfa-kính cường lực 8ly-móc khóa-bản lề-chốtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
30Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
31Cung cấp vách kính nhôm xingfa - kính cường lực 10lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,13m2
32Cung cấp vách kính nhôm xingfa - kính cường lực 10lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,08m2
33Cung cấp lam nhôm -STĐTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,38m2
34Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật66,59m2
35Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật42,84m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,48m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,125tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,125tấn
39CCLD bulonTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
40Gia công xà gồ thép - STKTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,734tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,734tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zemTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,407100m2
43Đóng trần thạch cao 60x60 khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật119,68m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,567100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,644100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Đèn led âm trần D400x400-24WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Đèn led âm trần D600x600-24WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Modem phát Wifi 3G/4G 150Mbps + ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt Switch 08 Port DATATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
12Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật22hộp
13Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật250m
14Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật350m
15Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật90m
16Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
17Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 PairTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Cung cấp máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục-2,5HP, loại treo tường (máy+phụ kiện)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
20Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục-2,5HP, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3máy
21Ống ga + ống thoát nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
22CP điều khiểnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
H PHẦN THÔNG TIN LIÊN LAC
1Lắp đặt hộp nối 150x150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Lắp đặt tủ điện âm 12 moduleTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lắp đặt RCBO 2P-50A-30mATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt MCB 1P-25A-6KATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
6Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật250m
7Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật100m
8Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
9Lắp đặt hộp box tròn chia 2 nhánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10hộp
10Lắp đặt hộp box tròn chia 3 nhánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12hộp
I BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
3Đầu báo khóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Đế báo khóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt hộp box tròn nối dâyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4hộp
6Đèn báo cháyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Chuông báo cháyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Nút nhấn khẩnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Điện trở cuối đường dâyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Cung cấp bình PCCCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Cung cấp bình bột PCCCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Bảng tiêu lệnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
J HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ+ĐÈN EXIT
1Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật45m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
3Đèn ExitTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Đèn chiếu khẩnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5MCB 16A-2PTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
K NHÀ VỆ SINH
L CÔNG TÁC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,175100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,089m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,018m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,617m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,449m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,804m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,048m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,217m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,282tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,634100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,223100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,094100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,161100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,454m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,811m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,482m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,44m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật111,38m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,47m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,7m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,08m2
37Lát nền vệ sinh bằng gạch granit 300x300 chống trượtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,72m2
38Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch granit 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật61,74m2
39Ốp đá chẻ quanh nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,85m2
40Gia công xà gồ thép - STKTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zemTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,378100m2
43Gia công dầm trần 30x60x1,2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
45Trần tôn lạnh chỉ nẹp thạch caoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,4m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật103,08m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật34,25m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật87,69m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,64m2
50Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,25m2
51Vách nhôm xingfaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
52Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,33m2
M CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Lắp đặt hộp đựngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
8Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Vòi rửa đồng d21Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
16Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
17Lắp đặt tê nhựa đk 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Lắp đặt tê nhựa đk 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt tê nhựa đk 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê nhựa đk 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
21Lắp đặt tê nhựa đk 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
26Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
N BỂ TỰ HOẠI (1 bể)
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m3
2Bê tông lót bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
3Bê tông nền bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền & nắp đan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,499m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,36m2
9Quét dung dịch chống thấm bể tự hoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,576m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
O GIẾNG THẤM (1 CÁI)
1Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,545m3
2Cung cấp cống bê tông đường kính 1.1mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,53m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, nắp bểTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,009tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
P ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
Q SỮA CHỮA NHÀ 01 CỬA THÀNH NHÀ KHO
R CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật157,65m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật87,99m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,42m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,11m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,22m2
S CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật245,64m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,42m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật185,07m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật87,99m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,22m2
6Thay ổ khóa cửa D1, D2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16m2
10Vệ sinh lau chùi kính bằng dung dịch nước lau kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,22m2
11Vệ sinh đánh bóng gạch nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật64,47m2
12Vệ sinh trần nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật45m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,717100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,473100m2
T SÂN NỀN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,89m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,995m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,48m3
7Quét vôi 3 nước trắngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,6m2
U PHÁ DỠ
V NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,913m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,708m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,203tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,15m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,79m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,16m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Dọn dẹp thu gom xà bầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
W BỂ NƯỚC (4x5x2,5)m
1Đắp cát công trình - Lấp bể nước ngầmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m3
X ĐÀI NƯỚC
1Tháo dỡ đài nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW3
2 Máy khoan bê tông cầm tay >2kw Máy khoan bê tông cầm tay >2kw2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw2
5 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
6 Ván khuôn (m2) Ván khuôn (m2)100
7 Dàn giáo (bộ) Dàn giáo (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->