Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:20:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay >2kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay >2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã Xuân Tây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TIẾP NHÂN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,581 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,654 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100,887 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,425 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,191 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,053 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,964 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,727 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,417 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,785 | m3 |
| D | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,869 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| F | CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,503 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,597 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,671 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,945 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,291 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,768 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151,456 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,81 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102,8 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127,416 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,291 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 270,01 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,291 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 397,426 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,33 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,375 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm xingfa-kính cường lực 10ly-ổ khóa-bản lề-chốt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm xingfa-kính cường lực 8ly-móc khóa-bản lề-chốt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt bảo vệ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp vách kính nhôm xingfa - kính cường lực 10ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 32 | Cung cấp vách kính nhôm xingfa - kính cường lực 10ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 33 | Cung cấp lam nhôm -STĐ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,38 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,59 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,84 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 39 | CCLD bulon | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép - STK | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,407 | 100m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao 60x60 khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,68 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,567 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led âm trần D400x400-24W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Đèn led âm trần D600x600-24W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Modem phát Wifi 3G/4G 150Mbps + ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Switch 08 Port DATA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn 100x50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 16 | Cáp điện thoại 2 đôi-2x2-2 PAIR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Cáp mạng vi tính UTP Cat 6-4 Pair | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục-2,5HP, loại treo tường (máy+phụ kiện) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục-2,5HP, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 21 | Ống ga + ống thoát nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | CP điều khiển | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| H | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LAC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm 12 module | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-50A-30mA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây mềm PVC D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp box tròn chia 2 nhánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp box tròn chia 3 nhánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| I | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x16awg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Đầu báo khói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Đế báo khói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Đèn báo cháy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Chuông báo cháy | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nút nhấn khẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Điện trở cuối đường dây | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp bình PCCC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp bình bột PCCC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Bảng tiêu lệnh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| J | HỆ THỐNG ĐÈN SỰ CỐ+ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PR/PVC 2x1,0mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Đèn Exit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu khẩn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | MCB 16A-2P | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| L | CÔNG TÁC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,018 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,811 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,44 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,38 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 37 | Lát nền vệ sinh bằng gạch granit 300x300 chống trượt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch granit 300x600 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,74 | m2 |
| 39 | Ốp đá chẻ quanh nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép - STK | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5zem | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 43 | Gia công dầm trần 30x60x1,2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 45 | Trần tôn lạnh chỉ nẹp thạch cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,08 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,25 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,69 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,64 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 8ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m2 |
| 51 | Vách nhôm xingfa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực 8ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,33 | m2 |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Vòi rửa đồng d21 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa đk 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đk 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 27mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 34mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 42mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 60mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, đk= 114mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| N | BỂ TỰ HOẠI (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông nền bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền & nắp đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,499 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,576 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| O | GIẾNG THẤM (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,545 | m3 |
| 2 | Cung cấp cống bê tông đường kính 1.1m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, nắp bể | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| P | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | SỮA CHỮA NHÀ 01 CỬA THÀNH NHÀ KHO | |||
| R | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 157,65 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,99 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,11 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| S | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 245,64 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,42 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,07 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 87,99 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 6 | Thay ổ khóa cửa D1, D2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lau chùi kính bằng dung dịch nước lau kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đánh bóng gạch nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,47 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trần nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,717 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m2 |
| T | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| U | PHÁ DỠ | |||
| V | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,913 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,79 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dọn dẹp thu gom xà bần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| W | BỂ NƯỚC (4x5x2,5)m | |||
| 1 | Đắp cát công trình - Lấp bể nước ngầm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m3 |
| X | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đài nước | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay >2kw | Máy khoan bê tông cầm tay >2kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | 1 |
| 6 | Ván khuôn (m2) | Ván khuôn (m2) | 100 |
| 7 | Dàn giáo (bộ) | Dàn giáo (bộ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi