Gói thầu: Gói thầu số 42 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị trạm xử lý chất thải khu hành chính xã Bình Sơn và Suối Trầu; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111575-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 42 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị trạm xử lý chất thải khu hành chính xã Bình Sơn và Suối Trầu; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20211073356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:36:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp và lắp đặt các thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (phải có đầy đủ các thiết bị: bơm nước thải, máy khuấy chìm, máy thổi khí, hệ thống gạt bùn) và hệ thống điện.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.085.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính riêng cho hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và kiểm tra bàn giao hướng dẫn vận hành hạng mục hệ thống xử lý nước thải
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 42 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị trạm xử lý chất thải khu hành chính xã Bình Sơn và Suối Trầu; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Tái lập hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội ngoài ranh giới Cảnh hàng không quốc tế Long Thành thuộc Dự án thu hồi đất, bồi dưỡng, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Liên danh Công ty Huy – Biên – Thành – Kông, cụ thể: 1/ Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông; Địa chỉ: Số 174/8/17, đường Số 4, Khu phố 3, phường An Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 2/ Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và Kiểm định Công trình Xây dựng Quang Huy; Địa chỉ: Số 110/27 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. 3/ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Biên; Địa chỉ: Tổ 10, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. 4/ Công Ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành; Địa chỉ: Số 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, Khu phố 3, phường Bửu Hoà, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Lập Việt; Địa chỉ: Số 159 đường Số 17, Phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Đồng Nai; Địa chỉ: Số 42 Cách Mạng Tháng 8, phường Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết:  Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau.  Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.  Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). - Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm nước thải WP-01A/B2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
2Phao mực nước1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
3Lưới tách rác1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
4Máy bơm WP-03A/B2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
5Phụ kiện12CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
6Đĩa phân phối khí DK-0312CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
7Phao mực nước1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
8Máy khuấy chìm MK-04A/B2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
9Hệ thống thanh trượt2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
10Máy thổi khí AB-05A/B2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
11Đĩa phân phối khí DK-0556CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
12Phụ kiện56CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
13Bơm nước thải WP-05A/B2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
14Ống phân phối trung tâm1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
15Máng thu nước1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
16Hệ thống gạt bùn MT-06 (GB-06)1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
17Bơm bùn thải SP-06A/B2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
18Bơm định lượng hóa chất DP-071BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
19Bồn chứa hóa chất1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
20Ống Ø140x4,1mm uPVC24mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
21Ống Ø90x3,0mm uPVC28mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
22Ống Ø60x2,8mm uPVC140mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
23Ống Ø27x1,8mm uPVC16mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
24Ống Ø21x1,6mm uPVC32mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
25Nối ống đặt xuyên tường Ø315 uPVC2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
26Nối ống đặt xuyên tường Ø200 uPVC1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
27Nối ống đặt xuyên tường Ø168 uPVC1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
28Nối ống đặt xuyên tường Ø140 uPVC3BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
29Nối ống đặt xuyên tường Ø90 uPVC3BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
30Nối ống đặt xuyên tường Ø60 uPVC6BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
31Tê Ø140 dày uPVC4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
32Nối trơn Ø140 uPVC6CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
33Co Ø90 dày uPVC10CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
34Rắc co Ø90 uPVC4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
35Tê Ø90 dày uPVC4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
36Nối trơn Ø90 dày uPVC12CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
37Co lơi Ø90 dày uPVC2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
38Mặt bích Ø90 uPVC4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
39Gioăng cao su: Ø904CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
40Co Ø60 dày uPVC46CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
41Rắc co Ø60 uPVC12CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
42Tê Ø60 dày uPVC16CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
43Co lơi Ø60 dày uPVC4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
44Mặt bích Ø60 uPVC12CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
45Van bi Ø60 nhựa8CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
46Van 1 chiều Ø60 uPVC12CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
47Gioăng cao su: Ø6012CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
48Nối trơn Ø60 dày uPVC26CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
49Van bi Ø27 nhựa2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
50Co Ø27 dày uPVC16CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
51Co Ø21 dày uPVC12CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
52Nối ren trong Ø21 uPVC2BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
53Keo dán ống - 1/2kg12HộpĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
54Van 1 chiều Ø90 uPVC4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
55Bu lông + long đền + tán M14x50 Inox 30416BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
56Bu lông + long đền + tán M12x50 Inox 30424BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
57Xích kéo bơm 6 ly, inox 30480mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
58Bát đỡ ống Ø140, inox 3044CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
59Bát đỡ ống Ø90, inox 3044CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
60Bát đỡ ống Ø60, inox 30420CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
61Cùm U Ø140 + tán Inox 3044CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
62Cùm U Ø60 + tán Inox 30420CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
63Tacke inox M8x6030CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
64Tấm meca in màu quy trình bể (kích thước: 784x1189mm)1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
65Tấm meca in bản tên bể (kích thước: 210x297mm)10BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
66Vật tư phụ (ma ní, đá cắt, cưa, mũi khoan, tắc kê nhựa, vít, cùm omega…)1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
67Nhân công lắp đặt phần đường ống công nghệ và bơm1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
68Ống Ø114x3,0mm Inox 30418mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
69Van bướm tay xoay Ø114 cánh Inox2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
70Khớp nối mềm Ø114 cao su2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
71Mặt bích Ø114 Inox 3046CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
72Mặt bích mù Ø114 Inox 3042CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
73Tê Ø114 Inox 3042CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
74Gioăng amiăng: Ø1146CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
75Ống Ø60x2,0mm Inox 30412mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
76Co Ø60 Inox 3043CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
77Mặt bích Ø60 Inox 3049CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
78Gioăng cao su: Ø603CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
79Ống Ø21x1,5mm Inox 3041mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
80Co Ø21 Inox 3042CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
81Đầu ren ngoài Ø21 Inox 3041CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
82Ống Ø60x2,8mm uPVC140mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
83Co Ø60 dày uPVC16CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
84Tê Ø60 dày uPVC17CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
85Mặt bích Ø60 uPVC3CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
86Van bướm tay xoay Ø60 cánh Inox3CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
87Tê rút Ø60/27 dày uPVC54CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
88Ống Ø27x1,8mm uPVC8mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
89Nối ren trong Ø27 uPVC54CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
90Nối ren trong Ø21 uPVC1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
91Ống Ø21x1,6mm uPVC6mĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
92Co Ø21 uPVC3CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
93Van bi Ø21 uPVC1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
94Bát đỡ ống Ø11416CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
95Bát đỡ ống Ø60 Inox 30418CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
96Bu lông + long đền + tán M12x120 Inox 30412CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
97Bu lông + long đền + tán M12x50 Inox 30412CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
98Bu lông + long đền + tán M14x120 Inox 30416CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
99Bu lông + long đền + tán M14x60 Inox 30432CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
100Cùm U Ø114 + tán Inox 3048CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
101Cùm U Ø60 + tán Inox 3049CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
102Cùm la Ø60 Inox 304 (gia công)90CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
103Cùm la Ø21 Inox 304 (gia công)4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
104Tacke inox M8x60200CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
105Keo dán ống - 1/2kg6HộpĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
106Cao su non50CuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
107Vật tư phụ (Đá cắt, que hàn..)1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
108Nhân công gia công và lắp đặt phần đường ống cấp khí1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
109Vỏ tủ điện1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
110Đèn báo pha ( Đỏ, vàng, xanh) 220V3BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
111Vôn kế 500V ( Đồng hồ 500V)1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
112Ampe kế (0-50 A )1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
113Quạt làm mát tủ 150x1502CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
114Bộ đổi điện áp (220-24)V 2.5A1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
115Bộ chống mất pha, quá áp, thấp áp MX2001BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
116Cuộn biến dòng (50/5)A3CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
117MCCB 60A : 3P 5kA1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
118MCB 16A : 3P 6kA12CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
119MCB 10A : 2P 6kA2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
120MCB 32A : 3P 6kA2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
121Rơ le nhiệt (18-26) A2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
122Rơ le nhiệt (2,8-4,4) A2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
123Rơ le nhiệt (1,7 - 2,5)9CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
124Rơ le nhiệt ( 1,0 - 1,6)1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
125Domino 15A đấu dây ( Thiết bị + nối đất)64TépĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
126Domino (4Pa.30A)2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
127Timer 24h1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
128Timer 3h1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
129Timer 30p1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
130Rơ le trung gian ( Rơ le kính ) 14 chân 220V2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
131Rơ le trung gian ( Rơ le kính ) 8 chân 220V4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
132Rơ le trung gian ( Rơ le kính ) 8 chân 24V15CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
133Cầu chì 2A3BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
134Nút dừng khẩn cấp1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
135Công tắc gạt 3 vị trí (manual-off-auto)15CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
136Đèn báo đỏ ( đèn báo chạy)15CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
137Đèn báo vàng ( đèn báo sự cố)15CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
138Khởi động từ 25A2CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
139Khởi động từ 10A13CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
140Đầu cos 2.52BịchĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
141Đầu cos 1.55BịchĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
142Đánh số dây, cos bấm dây1.000CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
143Thẻ mica tên thiết bị15CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
144Phụ kiện khác (đá cắt, mũi khoan, mũi khoét, vít…)1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
145Nhân công lắp đặt tủ điện tại xưởng1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
146Máng điện đi trong tủ 33x45 - máng nhựa3CâyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
147Máng điện đi trong tủ 45x65 - máng nhựa4CâyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
148Thanh lượt 3P.32A1CâyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
149Ray nhôm CB2ThanhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
150Dây động lực trong tủ điện 6.0mm80MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
151Dây động lực trong tủ điện 2.5mm100MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
152Dây điều khiển trong tủ 0.75mm300MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
153Dây điện từ tủ điện đến thiết bị 4x6mm80MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
154Dây điện từ tủ điện đến thiết bị 4x1.5mm400MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
155Dây điện từ tủ điện đến thiết bị 2x1.5mm150MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
156Máng điện 100x50x1.2mm sắt tráng kẽm30MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
157Nắp máng, Co, T nối20BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
158Suport inox 304, đỡ ống, đỡ máng điện20BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
159Ruột gà kẽm1CuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
160Ống luồn cáp điện PVC D50x3,1mm18MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
161Co D50 PVC10CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
162Tê D50 PVC4CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
163Nối giảm D50/32 PVC1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
164Ống luồn cáp điện PVC D32x2,5mm18MétĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
165Co D32 PVC15CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
166Hộp đấu dây 100x100 nhựa7CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
167Phụ kiện khác (mũi khoan, mũi khoét, vít, đầu nối, băng keo, nối máng…)1BộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
168Nhân công lắp đặt hệ thống điện1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
169Bùn vi sinh hiếu khí, thiếu khí80m3Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
170Chi phí vận chuyển - Nhân công ( lắp đặt) nuôi cấy vi sinh và vận hành thử nghiệm hệ thống1T.bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
171Hóa chất vận hành1ThùngĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
172Chi phí đào tạo hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ1T.bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
173Chi phí xin vận hành thử nghiệm HTXL nước thải1T.bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
174Chi phí lập hồ sơ báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm HTXL nước thải1T.bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
175Chi phí kiểm tra, xác nhận HTXL nước thải1T.bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp và lắp đặt các thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (phải có đầy đủ các thiết bị: bơm nước thải, máy khuấy chìm, máy thổi khí, hệ thống gạt bùn) và hệ thống điện.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.085.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính riêng cho hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng 1 ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và kiểm tra bàn giao hướng dẫn vận hành hạng mục hệ thống xử lý nước thải 2 ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán 1 ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->