Gói thầu: Gói thầu số 42 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị trạm xử lý chất thải khu hành chính xã Bình Sơn và Suối Trầu; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị trạm xử lý chất thải khu hành chính xã Bình Sơn và Suối Trầu; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:36:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp và lắp đặt các thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (phải có đầy đủ các thiết bị: bơm nước thải, máy khuấy chìm, máy thổi khí, hệ thống gạt bùn) và hệ thống điện.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.085.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính riêng cho hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và kiểm tra bàn giao hướng dẫn vận hành hạng mục hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 42 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị trạm xử lý chất thải khu hành chính xã Bình Sơn và Suối Trầu; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm Tái lập hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội ngoài ranh giới Cảnh hàng không quốc tế Long Thành thuộc Dự án thu hồi đất, bồi dưỡng, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). - Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước thải WP-01A/B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Phao mực nước | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Lưới tách rác | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Máy bơm WP-03A/B | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Phụ kiện | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Đĩa phân phối khí DK-03 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Phao mực nước | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Máy khuấy chìm MK-04A/B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Hệ thống thanh trượt | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Máy thổi khí AB-05A/B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Đĩa phân phối khí DK-05 | 56 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Phụ kiện | 56 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bơm nước thải WP-05A/B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Ống phân phối trung tâm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Máng thu nước | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Hệ thống gạt bùn MT-06 (GB-06) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Bơm bùn thải SP-06A/B | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Bơm định lượng hóa chất DP-07 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Bồn chứa hóa chất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Ống Ø140x4,1mm uPVC | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Ống Ø90x3,0mm uPVC | 28 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Ống Ø60x2,8mm uPVC | 140 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Ống Ø27x1,8mm uPVC | 16 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Ống Ø21x1,6mm uPVC | 32 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Nối ống đặt xuyên tường Ø315 uPVC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Nối ống đặt xuyên tường Ø200 uPVC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Nối ống đặt xuyên tường Ø168 uPVC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Nối ống đặt xuyên tường Ø140 uPVC | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Nối ống đặt xuyên tường Ø90 uPVC | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Nối ống đặt xuyên tường Ø60 uPVC | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Tê Ø140 dày uPVC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Nối trơn Ø140 uPVC | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Co Ø90 dày uPVC | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Rắc co Ø90 uPVC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Tê Ø90 dày uPVC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Nối trơn Ø90 dày uPVC | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Co lơi Ø90 dày uPVC | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Mặt bích Ø90 uPVC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Gioăng cao su: Ø90 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Co Ø60 dày uPVC | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Rắc co Ø60 uPVC | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Tê Ø60 dày uPVC | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Co lơi Ø60 dày uPVC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Mặt bích Ø60 uPVC | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Van bi Ø60 nhựa | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Van 1 chiều Ø60 uPVC | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Gioăng cao su: Ø60 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Nối trơn Ø60 dày uPVC | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Van bi Ø27 nhựa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Co Ø27 dày uPVC | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Co Ø21 dày uPVC | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Nối ren trong Ø21 uPVC | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Keo dán ống - 1/2kg | 12 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Van 1 chiều Ø90 uPVC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Bu lông + long đền + tán M14x50 Inox 304 | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Bu lông + long đền + tán M12x50 Inox 304 | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Xích kéo bơm 6 ly, inox 304 | 80 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Bát đỡ ống Ø140, inox 304 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Bát đỡ ống Ø90, inox 304 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Bát đỡ ống Ø60, inox 304 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Cùm U Ø140 + tán Inox 304 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Cùm U Ø60 + tán Inox 304 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Tacke inox M8x60 | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Tấm meca in màu quy trình bể (kích thước: 784x1189mm) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Tấm meca in bản tên bể (kích thước: 210x297mm) | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Vật tư phụ (ma ní, đá cắt, cưa, mũi khoan, tắc kê nhựa, vít, cùm omega…) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Nhân công lắp đặt phần đường ống công nghệ và bơm | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Ống Ø114x3,0mm Inox 304 | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Van bướm tay xoay Ø114 cánh Inox | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Khớp nối mềm Ø114 cao su | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Mặt bích Ø114 Inox 304 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Mặt bích mù Ø114 Inox 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Tê Ø114 Inox 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Gioăng amiăng: Ø114 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Ống Ø60x2,0mm Inox 304 | 12 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Co Ø60 Inox 304 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Mặt bích Ø60 Inox 304 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Gioăng cao su: Ø60 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Ống Ø21x1,5mm Inox 304 | 1 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Co Ø21 Inox 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Đầu ren ngoài Ø21 Inox 304 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Ống Ø60x2,8mm uPVC | 140 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Co Ø60 dày uPVC | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Tê Ø60 dày uPVC | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Mặt bích Ø60 uPVC | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Van bướm tay xoay Ø60 cánh Inox | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Tê rút Ø60/27 dày uPVC | 54 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Ống Ø27x1,8mm uPVC | 8 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Nối ren trong Ø27 uPVC | 54 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Nối ren trong Ø21 uPVC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Ống Ø21x1,6mm uPVC | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Co Ø21 uPVC | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Van bi Ø21 uPVC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Bát đỡ ống Ø114 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Bát đỡ ống Ø60 Inox 304 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Bu lông + long đền + tán M12x120 Inox 304 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Bu lông + long đền + tán M12x50 Inox 304 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Bu lông + long đền + tán M14x120 Inox 304 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Bu lông + long đền + tán M14x60 Inox 304 | 32 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Cùm U Ø114 + tán Inox 304 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Cùm U Ø60 + tán Inox 304 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Cùm la Ø60 Inox 304 (gia công) | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Cùm la Ø21 Inox 304 (gia công) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | Tacke inox M8x60 | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Keo dán ống - 1/2kg | 6 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Cao su non | 50 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Vật tư phụ (Đá cắt, que hàn..) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Nhân công gia công và lắp đặt phần đường ống cấp khí | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Vỏ tủ điện | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Đèn báo pha ( Đỏ, vàng, xanh) 220V | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Vôn kế 500V ( Đồng hồ 500V) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Ampe kế (0-50 A ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Quạt làm mát tủ 150x150 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Bộ đổi điện áp (220-24)V 2.5A | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Bộ chống mất pha, quá áp, thấp áp MX200 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Cuộn biến dòng (50/5)A | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | MCCB 60A : 3P 5kA | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | MCB 16A : 3P 6kA | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | MCB 10A : 2P 6kA | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | MCB 32A : 3P 6kA | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | Rơ le nhiệt (18-26) A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | Rơ le nhiệt (2,8-4,4) A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | Rơ le nhiệt (1,7 - 2,5) | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | Rơ le nhiệt ( 1,0 - 1,6) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | Domino 15A đấu dây ( Thiết bị + nối đất) | 64 | Tép | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 126 | Domino (4Pa.30A) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 127 | Timer 24h | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 128 | Timer 3h | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 129 | Timer 30p | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 130 | Rơ le trung gian ( Rơ le kính ) 14 chân 220V | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 131 | Rơ le trung gian ( Rơ le kính ) 8 chân 220V | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 132 | Rơ le trung gian ( Rơ le kính ) 8 chân 24V | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 133 | Cầu chì 2A | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 134 | Nút dừng khẩn cấp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 135 | Công tắc gạt 3 vị trí (manual-off-auto) | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 136 | Đèn báo đỏ ( đèn báo chạy) | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 137 | Đèn báo vàng ( đèn báo sự cố) | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 138 | Khởi động từ 25A | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 139 | Khởi động từ 10A | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 140 | Đầu cos 2.5 | 2 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 141 | Đầu cos 1.5 | 5 | Bịch | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 142 | Đánh số dây, cos bấm dây | 1.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 143 | Thẻ mica tên thiết bị | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 144 | Phụ kiện khác (đá cắt, mũi khoan, mũi khoét, vít…) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 145 | Nhân công lắp đặt tủ điện tại xưởng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 146 | Máng điện đi trong tủ 33x45 - máng nhựa | 3 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 147 | Máng điện đi trong tủ 45x65 - máng nhựa | 4 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 148 | Thanh lượt 3P.32A | 1 | Cây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 149 | Ray nhôm CB | 2 | Thanh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 150 | Dây động lực trong tủ điện 6.0mm | 80 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 151 | Dây động lực trong tủ điện 2.5mm | 100 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 152 | Dây điều khiển trong tủ 0.75mm | 300 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 153 | Dây điện từ tủ điện đến thiết bị 4x6mm | 80 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 154 | Dây điện từ tủ điện đến thiết bị 4x1.5mm | 400 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 155 | Dây điện từ tủ điện đến thiết bị 2x1.5mm | 150 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 156 | Máng điện 100x50x1.2mm sắt tráng kẽm | 30 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 157 | Nắp máng, Co, T nối | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 158 | Suport inox 304, đỡ ống, đỡ máng điện | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 159 | Ruột gà kẽm | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 160 | Ống luồn cáp điện PVC D50x3,1mm | 18 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 161 | Co D50 PVC | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 162 | Tê D50 PVC | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 163 | Nối giảm D50/32 PVC | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 164 | Ống luồn cáp điện PVC D32x2,5mm | 18 | Mét | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 165 | Co D32 PVC | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 166 | Hộp đấu dây 100x100 nhựa | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 167 | Phụ kiện khác (mũi khoan, mũi khoét, vít, đầu nối, băng keo, nối máng…) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 168 | Nhân công lắp đặt hệ thống điện | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 169 | Bùn vi sinh hiếu khí, thiếu khí | 80 | m3 | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 170 | Chi phí vận chuyển - Nhân công ( lắp đặt) nuôi cấy vi sinh và vận hành thử nghiệm hệ thống | 1 | T.bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 171 | Hóa chất vận hành | 1 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 172 | Chi phí đào tạo hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | 1 | T.bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 173 | Chi phí xin vận hành thử nghiệm HTXL nước thải | 1 | T.bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 174 | Chi phí lập hồ sơ báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm HTXL nước thải | 1 | T.bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 175 | Chi phí kiểm tra, xác nhận HTXL nước thải | 1 | T.bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp và lắp đặt các thiết bị: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (phải có đầy đủ các thiết bị: bơm nước thải, máy khuấy chìm, máy thổi khí, hệ thống gạt bùn) và hệ thống điện.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.085.000.000 VND.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính riêng cho hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý nước thải và hệ thống điện.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và kiểm tra bàn giao hướng dẫn vận hành hạng mục hệ thống xử lý nước thải | 2 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc sinh học.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xử lý môi trường (nói chung) hoặc xử lý nước thải (nói riêng).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán | 1 | ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi