Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:33:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,317,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học, điều hòa)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND (3 x 2.320.000.000 = 6.960.000.000 VND). 1. Số lượng các hợp đồng Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND (3 x 2.080.000.000 = 6.240.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND (3 x 240.000.000 = 720.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải cam kết: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu, thiết bị âm thanh của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư/ kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Cử nhân kinh tế.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề: mộc, điện, cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Kê khai theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVCó thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung) Xây dựng trường THCS Trung Phụng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu (còn hiệu lực). + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường của Nhà thầu (còn hiệu lực). + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý sức khoẻ và an toàn nghề nghiệp của Nhà thầu (còn hiệu lực). + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 10 năm 2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và có kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực (đối với văn bản sử dụng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực) gồm: * Đối với thiết bị văn phòng, trường học: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001: 2018 về hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Sản phẩm bằng gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 về độ bền mạch keo; độ toàn vẹn của mạch keo. - Sản phẩm Thép sơn tĩnh điện được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn và độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015 * Đối với thiết bị máy chiếu, màn chiếu phải có: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); * Đối với thiết bị điều hoà: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận Điều hoà không khí phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. - Có bản vẽ kỹ thuật chi tiết đối với các thiết bị trong phòng học điển hình (không bao gồm các thiết bị: Âm thanh trợ giảng; Tivi + giá treo + dây HDMI; rèm cửa). - Có bản vẽ 3D bố trí 01 phòng lớp học điển hình. |
| E-CDNT 12.2 | (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa:
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 033 975 8061 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc của giáo viên | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Bảng trượt chống lóa | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Âm thanh trợ giảng | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 8 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Rèm cửa | 8 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Bàn học sinh | 160 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Ghế học sinh | 320 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Bàn tư vấn cá nhân | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Bàn tư vấn nhóm | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Ghế gấp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Sơn tranh tường theo maket | 40 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Giá sách trang trí gắn tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Ghế gấp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Giá để trống | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Giá để cờ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Tủ kính đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Bảng công tác đội | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Giường inox | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Tủ thuốc inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Tủ sấy dụng cụ y tế | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Bảng đo thị lực mắt hộp có đèn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Ghế gấp | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Giường inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Tivi 32'' + giá treo + dây HDMI | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Quạt treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Bục để tượng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi khổ lớn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Khẩu hiệu các chủ đề | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Bảng tin đội có chân di động (không dán Decan) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Bảng chủ đề năm học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Loa toàn dải | 1 | Đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Loa siêu trầm | 1 | Đôi | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Vang số | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Dây giắc tín hiệu | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Bảng công tác kính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Bàn quây tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Ghế tiếp khách | 16 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Tủ để tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Bàn ghế vi tính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Bảng công tác kính | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Kệ trang trí | 1 | Mảng | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Giá trang trí trưng bày | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Mô hình nhà trường (Sa bàn) - làm theo thiết kế | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Bàn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Ghế | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Bàn họp | 8 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Bàn quây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Ghế họp gỗ | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Bảng kế hoạch công tác | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Hệ thống phông màn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Loa toàn dải | 4 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Vang liền công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Micro chủ tọa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 100 | Micro đại biểu | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 101 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 102 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 103 | Dây giắc tín hiệu | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 104 | Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 105 | Bục + tượng Bác | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 106 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 107 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 108 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 109 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 110 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 111 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 112 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 113 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 114 | Ghế xoay | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 115 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 116 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 117 | Két sắt chống cháy | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 118 | Ghế gập | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 119 | Bảng công tác kính | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 120 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 121 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 122 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 123 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 124 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 125 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 126 | Gương | 12 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 127 | Ghế gấp học sinh liền bàn | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 128 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 129 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 130 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 131 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 132 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 133 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 134 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 135 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 136 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 137 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 138 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 139 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 140 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 141 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 142 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 143 | Giá thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 144 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 145 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 146 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 147 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 148 | Màn chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 149 | Bộ bàn giáo ghế viên | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 150 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 151 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 152 | Tủ làm thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 153 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 154 | Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 155 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 156 | Giá thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 157 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 158 | Tủ đựng Hoá chất hút mùi, khử khí độc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 159 | Bàn thí nghiệm học sinh | 10 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 160 | Ghế thí nghiệm học sinh | 40 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 161 | Bàn làm việc của giáo viên | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 162 | Ghế giáo viên | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 163 | Bảng chống lóa | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 164 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 165 | Rèm cửa | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 166 | Tủ thiết bị dạy học | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 167 | Giá để thiết bị dạy học | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 168 | Giá treo tranh | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 169 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 170 | Bàn họp | 8 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 171 | Ghế gấp hội trường | 80 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 172 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 173 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 174 | Bàn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 175 | Thiết bị xử lý âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 176 | Micro không dây | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 177 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 178 | Quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 179 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V | ||
| 180 | Dây giắc tín hiệu | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 181 | Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh | 1 | Gói | Mô tả tại Chương V | ||
| 182 | Phông sân khấu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 183 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 184 | Bục + tượng Bác | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 185 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 186 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 187 | Điều hòa treo tường 24000 BTU | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 188 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 189 | Giá để thiết bị dạy học | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 190 | Tủ thiết bị dạy học | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 191 | Giá sách bằng gỗ áp tường | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 192 | Giá sách 2 mặt bằng gỗ | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 193 | Giá sách báo tạp chí hình cây | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 194 | Tủ sách | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 195 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 196 | Giỏ thu hồi sách | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 197 | Tivi + giá treo + dây HDMI | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 198 | Bàn làm việc của thủ thư | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 199 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 200 | Tủ tài liệu bằng gỗ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 201 | Tủ - hộp mục lục đa ngăn | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 202 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 203 | Bàn đọc chung | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 204 | Ghế gấp | 34 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 205 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 206 | Điều hòa 24000 BTU | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 207 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 208 | Giá sách sắt 2 mặt | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 209 | Tủ kính bày sách | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 210 | Giá sách trong kho | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 211 | Bàn ghế máy vi tính | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 212 | Bàn đọc sách chung | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 213 | Ghế gấp | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 214 | Tủ sách giáo viên | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 215 | Giá sách giáo viên | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 216 | Điều hòa 1 chiều. Công suất 18.000 BTU/h | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 217 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 218 | Bàn quây nhỏ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 219 | Ghế gấp | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 220 | Rèm cửa | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học, điều hòa)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND (3 x 2.320.000.000 = 6.960.000.000 VND). 1. Số lượng các hợp đồng Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND (3 x 2.080.000.000 = 6.240.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND (3 x 240.000.000 = 720.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải cam kết: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu, thiết bị âm thanh của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu. | 2 | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư/ kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu kèm CMND | 1 | Bằng Cử nhân kinh tế.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Bằng nghề: mộc, điện, cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Kê khai theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVCó thẻ an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi