Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168366-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung)
Số hiệu KHLCNT 20210218801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:33:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,317,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học, điều hòa)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND (3 x 2.320.000.000 = 6.960.000.000 VND). 1. Số lượng các hợp đồng Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND (3 x 2.080.000.000 = 6.240.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND (3 x 240.000.000 = 720.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải cam kết: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu, thiết bị âm thanh của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư/ kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Cử nhân kinh tế.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bằng nghề: mộc, điện, cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Kê khai theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVCó thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (ngoài danh mục mua sắm tập trung)
Xây dựng trường THCS Trung Phụng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061


E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu (còn hiệu lực). + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường của Nhà thầu (còn hiệu lực). + Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý sức khoẻ và an toàn nghề nghiệp của Nhà thầu (còn hiệu lực). + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 10 năm 2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và có kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực (đối với văn bản sử dụng tiếng nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực) gồm: * Đối với thiết bị văn phòng, trường học: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001: 2018 về hệ thống quản lý sức khỏe và an toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị văn phòng và nội ngoại thất (còn hiệu lực); - Sản phẩm bằng gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 về độ bền mạch keo; độ toàn vẹn của mạch keo. - Sản phẩm Thép sơn tĩnh điện được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn và độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015 * Đối với thiết bị máy chiếu, màn chiếu phải có: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (kèm bản dịch công chứng Tiếng Việt); * Đối với thiết bị điều hoà: - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường (còn hiệu lực); - Giấy chứng nhận Điều hoà không khí phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: + Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. - Có bản vẽ kỹ thuật chi tiết đối với các thiết bị trong phòng học điển hình (không bao gồm các thiết bị: Âm thanh trợ giảng; Tivi + giá treo + dây HDMI; rèm cửa). - Có bản vẽ 3D bố trí 01 phòng lớp học điển hình.
E-CDNT 12.2
(1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc của giáo viên8CáiMô tả tại Chương V
2Ghế giáo viên8CáiMô tả tại Chương V
3Bảng trượt chống lóa8CáiMô tả tại Chương V
4Tủ đựng thiết bị dạy học8CáiMô tả tại Chương V
5Âm thanh trợ giảng8BộMô tả tại Chương V
6Tivi + giá treo + dây HDMI8ChiếcMô tả tại Chương V
7Rèm cửa8BộMô tả tại Chương V
8Bàn học sinh160ChiếcMô tả tại Chương V
9Ghế học sinh320ChiếcMô tả tại Chương V
10Bàn tư vấn cá nhân1BộMô tả tại Chương V
11Bàn tư vấn nhóm1CáiMô tả tại Chương V
12Ghế gấp10CáiMô tả tại Chương V
13Sơn tranh tường theo maket40m2Mô tả tại Chương V
14Giá sách trang trí gắn tường1CáiMô tả tại Chương V
15Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
16Bảng công tác kính1CáiMô tả tại Chương V
17Bàn làm việc1CáiMô tả tại Chương V
18Ghế làm việc1CáiMô tả tại Chương V
19Bàn họp1CáiMô tả tại Chương V
20Ghế gấp10CáiMô tả tại Chương V
21Giá để trống2CáiMô tả tại Chương V
22Giá để cờ1CáiMô tả tại Chương V
23Tủ kính đựng tài liệu1CáiMô tả tại Chương V
24Bảng công tác đội1CáiMô tả tại Chương V
25Bàn làm việc1CáiMô tả tại Chương V
26Ghế xoay1CáiMô tả tại Chương V
27Giường inox2CáiMô tả tại Chương V
28Tủ đựng thiết bị1CáiMô tả tại Chương V
29Tủ thuốc inox1CáiMô tả tại Chương V
30Tủ lạnh1CáiMô tả tại Chương V
31Tủ sấy dụng cụ y tế1CáiMô tả tại Chương V
32Bảng đo thị lực mắt hộp có đèn1ChiếcMô tả tại Chương V
33Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
34Điều hòa treo tường 18000 BTU1BộMô tả tại Chương V
35Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường1BộMô tả tại Chương V
36Bàn ghế làm việc1BộMô tả tại Chương V
37Ghế gấp4CáiMô tả tại Chương V
38Giường inox1CáiMô tả tại Chương V
39Tủ tài liệu1CáiMô tả tại Chương V
40Tivi 32'' + giá treo + dây HDMI1CáiMô tả tại Chương V
41Quạt treo tường1CáiMô tả tại Chương V
42Bục để tượng1ChiếcMô tả tại Chương V
43Tượng Bác Hồ1ChiếcMô tả tại Chương V
44Bục nói chuyện1ChiếcMô tả tại Chương V
45Ảnh Bác Hồ với thiếu nhi khổ lớn1ChiếcMô tả tại Chương V
46Khẩu hiệu các chủ đề4ChiếcMô tả tại Chương V
47Bảng tin đội có chân di động (không dán Decan)1ChiếcMô tả tại Chương V
48Bảng chủ đề năm học1ChiếcMô tả tại Chương V
49Loa toàn dải1ĐôiMô tả tại Chương V
50Loa siêu trầm1ĐôiMô tả tại Chương V
51Vang số1ChiếcMô tả tại Chương V
52Micro không dây1BộMô tả tại Chương V
53Cục đẩy công suất1ChiếcMô tả tại Chương V
54Quản lý nguồn1ChiếcMô tả tại Chương V
55Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer1ChiếcMô tả tại Chương V
56Dây giắc tín hiệu1GóiMô tả tại Chương V
57Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh1GóiMô tả tại Chương V
58Bàn làm việc1CáiMô tả tại Chương V
59Ghế ngồi làm việc1CáiMô tả tại Chương V
60Tủ để tài liệu1CáiMô tả tại Chương V
61Bàn ghế vi tính1BộMô tả tại Chương V
62Bảng công tác kính1BộMô tả tại Chương V
63Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
64Điều hòa treo tường 18000 BTU1CáiMô tả tại Chương V
65Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường1CáiMô tả tại Chương V
66Bàn quây tiếp khách1CáiMô tả tại Chương V
67Ghế tiếp khách16CáiMô tả tại Chương V
68Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
69Điều hòa treo tường 18000 BTU1CáiMô tả tại Chương V
70Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường1CáiMô tả tại Chương V
71Bàn làm việc1CáiMô tả tại Chương V
72Ghế làm việc1CáiMô tả tại Chương V
73Tủ để tài liệu1CáiMô tả tại Chương V
74Bàn ghế vi tính1BộMô tả tại Chương V
75Bảng công tác kính1BộMô tả tại Chương V
76Bàn ghế tiếp khách1BộMô tả tại Chương V
77Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
78Điều hòa treo tường 18000 BTU1CáiMô tả tại Chương V
79Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường1CáiMô tả tại Chương V
80Kệ trang trí1MảngMô tả tại Chương V
81Giá trang trí trưng bày2BộMô tả tại Chương V
82Tủ trưng bày hiện vật và bằng khen4ChiếcMô tả tại Chương V
83Mô hình nhà trường (Sa bàn) - làm theo thiết kế1BộMô tả tại Chương V
84Bàn1ChiếcMô tả tại Chương V
85Ghế8CáiMô tả tại Chương V
86Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
87Điều hòa treo tường 18000 BTU2CáiMô tả tại Chương V
88Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường2CáiMô tả tại Chương V
89Bàn họp8ChiếcMô tả tại Chương V
90Bàn quây1BộMô tả tại Chương V
91Ghế họp gỗ40CáiMô tả tại Chương V
92Bảng kế hoạch công tác2CáiMô tả tại Chương V
93Hệ thống phông màn1BộMô tả tại Chương V
94Khẩu hiệu1BộMô tả tại Chương V
95Loa toàn dải4ChiếcMô tả tại Chương V
96Vang liền công suất1ChiếcMô tả tại Chương V
97Cục đẩy công suất1ChiếcMô tả tại Chương V
98Bộ điều khiển trung tâm1ChiếcMô tả tại Chương V
99Micro chủ tọa1ChiếcMô tả tại Chương V
100Micro đại biểu5ChiếcMô tả tại Chương V
101Quản lý nguồn1ChiếcMô tả tại Chương V
102Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer1ChiếcMô tả tại Chương V
103Dây giắc tín hiệu1GóiMô tả tại Chương V
104Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh1GóiMô tả tại Chương V
105Bục + tượng Bác1BộMô tả tại Chương V
106Bục phát biểu1CáiMô tả tại Chương V
107Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
108Điều hòa treo tường 18000 BTU2CáiMô tả tại Chương V
109Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường2CáiMô tả tại Chương V
110Máy chiếu1ChiếcMô tả tại Chương V
111Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả tại Chương V
112Màn chiếu1ChiếcMô tả tại Chương V
113Bàn làm việc2CáiMô tả tại Chương V
114Ghế xoay2CáiMô tả tại Chương V
115Tủ hồ sơ2CáiMô tả tại Chương V
116Tủ đựng tài liệu2CáiMô tả tại Chương V
117Két sắt chống cháy1CáiMô tả tại Chương V
118Ghế gập4CáiMô tả tại Chương V
119Bảng công tác kính1CáiMô tả tại Chương V
120Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
121Bàn làm việc1CáiMô tả tại Chương V
122Ghế xoay1CáiMô tả tại Chương V
123Tủ đựng tài liệu1CáiMô tả tại Chương V
124Tủ hồ sơ1CáiMô tả tại Chương V
125Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
126Gương12m2Mô tả tại Chương V
127Ghế gấp học sinh liền bàn40CáiMô tả tại Chương V
128Bàn giáo viên1CáiMô tả tại Chương V
129Ghế giáo viên1CáiMô tả tại Chương V
130Bảng chống lóa1CáiMô tả tại Chương V
131Tủ đựng thiết bị dạy học1CáiMô tả tại Chương V
132Tivi + giá treo + dây HDMI1CáiMô tả tại Chương V
133Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
134Bảng chống lóa1CáiMô tả tại Chương V
135Tủ đựng thiết bị dạy học1CáiMô tả tại Chương V
136Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
137Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên1ChiếcMô tả tại Chương V
138Tủ điều khiển điện1ChiếcMô tả tại Chương V
139Tủ thuốc cá nhân1ChiếcMô tả tại Chương V
140Bảng chống lóa1CáiMô tả tại Chương V
141Tủ đựng thiết bị dạy học1ChiếcMô tả tại Chương V
142Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcMô tả tại Chương V
143Giá thiết bị dạy học1ChiếcMô tả tại Chương V
144Bàn thí nghiệm học sinh10ChiếcMô tả tại Chương V
145Ghế thí nghiệm học sinh40ChiếcMô tả tại Chương V
146Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả tại Chương V
147Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả tại Chương V
148Màn chiếu1ChiếcMô tả tại Chương V
149Bộ bàn giáo ghế viên1BộMô tả tại Chương V
150Tủ thiết bị dạy học1ChiếcMô tả tại Chương V
151Tủ sấy1ChiếcMô tả tại Chương V
152Tủ làm thí nghiệm1ChiếcMô tả tại Chương V
153Tủ thuốc cá nhân1ChiếcMô tả tại Chương V
154Chậu rửa xử lý hóa chất sau thí nghiệm2ChiếcMô tả tại Chương V
155Bảng chống lóa1CáiMô tả tại Chương V
156Giá thiết bị dạy học1ChiếcMô tả tại Chương V
157Xe đẩy phòng thí nghiệm1ChiếcMô tả tại Chương V
158Tủ đựng Hoá chất hút mùi, khử khí độc1ChiếcMô tả tại Chương V
159Bàn thí nghiệm học sinh10ChiếcMô tả tại Chương V
160Ghế thí nghiệm học sinh40ChiếcMô tả tại Chương V
161Bàn làm việc của giáo viên5CáiMô tả tại Chương V
162Ghế giáo viên5CáiMô tả tại Chương V
163Bảng chống lóa5CáiMô tả tại Chương V
164Tủ đựng thiết bị dạy học5CáiMô tả tại Chương V
165Rèm cửa5BộMô tả tại Chương V
166Tủ thiết bị dạy học3CáiMô tả tại Chương V
167Giá để thiết bị dạy học3CáiMô tả tại Chương V
168Giá treo tranh2CáiMô tả tại Chương V
169Bàn ghế làm việc1BộMô tả tại Chương V
170Bàn họp8CáiMô tả tại Chương V
171Ghế gấp hội trường80CáiMô tả tại Chương V
172Loa toàn dải2ChiếcMô tả tại Chương V
173Loa siêu trầm2ChiếcMô tả tại Chương V
174Bàn mixer1ChiếcMô tả tại Chương V
175Thiết bị xử lý âm thanh1ChiếcMô tả tại Chương V
176Micro không dây1ChiếcMô tả tại Chương V
177Cục đẩy công suất1ChiếcMô tả tại Chương V
178Quản lý nguồn1ChiếcMô tả tại Chương V
179Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng có ngăn mixer1ChiếcMô tả tại Chương V
180Dây giắc tín hiệu1GóiMô tả tại Chương V
181Công lắp đặt đấu nối thiết bị âm thanh1GóiMô tả tại Chương V
182Phông sân khấu1BộMô tả tại Chương V
183Khẩu hiệu1BộMô tả tại Chương V
184Bục + tượng Bác1BộMô tả tại Chương V
185Bục phát biểu1CáiMô tả tại Chương V
186Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
187Điều hòa treo tường 24000 BTU4CáiMô tả tại Chương V
188Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường4CáiMô tả tại Chương V
189Giá để thiết bị dạy học2CáiMô tả tại Chương V
190Tủ thiết bị dạy học2CáiMô tả tại Chương V
191Giá sách bằng gỗ áp tường4CáiMô tả tại Chương V
192Giá sách 2 mặt bằng gỗ4CáiMô tả tại Chương V
193Giá sách báo tạp chí hình cây2CáiMô tả tại Chương V
194Tủ sách3CáiMô tả tại Chương V
195Giá để giày dép2CáiMô tả tại Chương V
196Giỏ thu hồi sách4CáiMô tả tại Chương V
197Tivi + giá treo + dây HDMI1CáiMô tả tại Chương V
198Bàn làm việc của thủ thư1CáiMô tả tại Chương V
199Ghế xoay1CáiMô tả tại Chương V
200Tủ tài liệu bằng gỗ1CáiMô tả tại Chương V
201Tủ - hộp mục lục đa ngăn1CáiMô tả tại Chương V
202Bảng giới thiệu sách1CáiMô tả tại Chương V
203Bàn đọc chung5CáiMô tả tại Chương V
204Ghế gấp34CáiMô tả tại Chương V
205Rèm cửa1BộMô tả tại Chương V
206Điều hòa 24000 BTU3CáiMô tả tại Chương V
207Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường3CáiMô tả tại Chương V
208Giá sách sắt 2 mặt2CáiMô tả tại Chương V
209Tủ kính bày sách2CáiMô tả tại Chương V
210Giá sách trong kho2CáiMô tả tại Chương V
211Bàn ghế máy vi tính4BộMô tả tại Chương V
212Bàn đọc sách chung1CáiMô tả tại Chương V
213Ghế gấp10CáiMô tả tại Chương V
214Tủ sách giáo viên2CáiMô tả tại Chương V
215Giá sách giáo viên1CáiMô tả tại Chương V
216Điều hòa 1 chiều. Công suất 18.000 BTU/h1CáiMô tả tại Chương V
217Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường1CáiMô tả tại Chương V
218Bàn quây nhỏ2CáiMô tả tại Chương V
219Ghế gấp20CáiMô tả tại Chương V
220Rèm cửa2BộMô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.97E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị có tính chất tương tự (Hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học, điều hòa)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND (3 x 2.320.000.000 = 6.960.000.000 VND). 1. Số lượng các hợp đồng Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có đầy đủ các hạng mục (thiết bị) sau: Thiết bị văn phòng (bàn ghế làm việc, tủ tài liệu), thiết bị âm thanh – điện tử, thiết bị trường học (bàn ghế, giá, tủ, bảng) tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND (3 x 2.080.000.000 = 6.240.000.000 VND).2. Số lượng các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học trong đó có hạng mục thiết bị điều hòa không khí tương tự:Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND (3 x 240.000.000 = 720.000.000 VND).(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn).- Nhà thầu nộp bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.960.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải cam kết: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu, thiết bị âm thanh của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng và quản lý chung 1 Bằng đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia điều hành, quản lý dự án ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết kế, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu. 2 Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư/ kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ phụ trách về hợp đồng và thanh toán gói thầu kèm CMND 1 Bằng Cử nhân kinh tế.(Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Có giấy Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách về hợp đồng và thanh toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu này.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
4 Công nhân kỹ thuật 5 Bằng nghề: mộc, điện, cơ khí. (Nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực bằng cấp, CMND để chứng minh).Kê khai theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IVCó thẻ an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->