Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:47:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,230,580,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403822516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh Xây dựng 03 trường đạt chuẩn quốc gia: Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền và Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có ); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
SĐt: 0263 3870336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC - THCS GIA BẮC | |||
| B | I/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| C | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,709 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,073 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,801 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100 m2 |
| 16 | Lót nylon đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,742 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100 m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100 m3 |
| 25 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 28 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m3 |
| D | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,486 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2 + tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,967 | m3 |
| 31 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,887 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 37 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,313 | m3 |
| 38 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 39 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,181 | m3 |
| 40 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,154 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100 m |
| 46 | Gia công cấu kiện sắt thép cửa sắt + khung sắt trang trí lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa sắt + khung sắt trang trí lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,628 | m2 |
| 49 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6ly gắn bằng matit vào cửa, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,939 | m2 |
| 50 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ổ |
| 52 | Sản xuất, cung cấp cửa kéo Đài Loan không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| E | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,482 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,359 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 8 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| F | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,78 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,466 | m2 |
| 4 | Lát bậc cầu thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,985 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,365 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,84 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,411 | m2 |
| 8 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,59 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,908 | m2 |
| 10 | Trát chân tường xung quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,024 | m2 |
| 11 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,84 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,392 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,43 | m2 |
| 14 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,215 | lít |
| 15 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 16 | Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,371 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,999 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,999 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,371 | m2 |
| G | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông gắn nổi ( 12W/bóng LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m ( 18W/bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( 3W/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P - 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | m |
| 30 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 31 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| H | 6. PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 4 | Lắp đặt HUBS 48 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt HUBS 8 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| I | II/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| J | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,368 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,422 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100 m2 |
| 15 | Trải bạt nylon lót đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m2 |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,308 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 19 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 21 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 23 | Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 24 | Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | m3 |
| 25 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100 m3 |
| 27 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100 m3 |
| 28 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 31 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,612 | m3 |
| K | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,455 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,996 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100 m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + seno mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,304 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,526 | m3 |
| 27 | Bê tông seno mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,257 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 33 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,389 | m3 |
| 34 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,249 | m3 |
| 35 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,703 | m3 |
| 36 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 37 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 38 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,829 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm cao 2.2 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép cửa sắt + khung sắt trang trí lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa thép + khung sắt trang trí lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,126 | m2 |
| 46 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6ly gắn bằng matit vào cửa, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,044 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ổ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m2 |
| 50 | Sản xuất, cung cấp cửa đi, cửa sổ hệ nhôm 700, kính 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 51 | Sản xuất, cung cấp cửa kéo Đài Loan không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 52 | SXLD trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1.4@600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,6 | m2 |
| L | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,838 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| M | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,685 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,1 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, Gạch Granite 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường WC Gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,126 | m2 |
| 6 | Lát bậc cầu thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,505 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,06 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,347 | m2 |
| 10 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,59 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,49 | m2 |
| 12 | Trát đà kiềng xung quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,328 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,26 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,132 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,727 | m2 |
| 16 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) - OK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,864 | lít |
| 17 | Trát thành bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m |
| 19 | Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,28 | m |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,98 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,157 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,157 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,98 | m2 |
| N | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông gắn nổi ( 12W/bóng LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m ( 18W/bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( 3W/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 24 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 25 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 27 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| O | 6. PHẦN MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 6 | Lắp đặt Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt HUBS 8 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm luồn dây tín hiệu điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện thoại INSIDE 4x0,65mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 13 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu điện thoại 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| P | 7. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút thu nhựa D25/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa D25/20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D32/25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi đơn LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Phễu thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van xả cặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 38 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đăt Cút thu 135 D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đăt Cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đăt tê nhựa 45/D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đăt Tê nhựa 45/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đăt Tê thu D60/42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đăt Tê thu D114/60/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt xi phông chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đăt Xi phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | 8. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,039 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,008 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,215 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| R | 9. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | m3 |
| 4 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,102 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,942 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,942 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 5x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 16 | Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| S | III/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - TỔNG THỂ | |||
| T | 1. SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| U | 2. SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,541 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,353 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,809 | m3 |
| 5 | Láng mặt bó sân chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,471 | m2 |
| 6 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| V | 3. PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Bulong D16-320 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp đỡ treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Long đền 50x50x2,5mm D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | 4. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đai khởi thủy D114/D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m3 |
| X | IV. HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - NHÀ BẢO VỆ | |||
| Y | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 3 | Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng đá công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 14 | Lót nylon đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| Z | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt, khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,331 | m2 |
| 24 | Cắt và lắp kính gắn bằng matit vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| AA | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m |
| AB | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 3 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,918 | m2 |
| 4 | Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | m2 |
| 6 | Trát đà kiềng quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 9 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | lít |
| 10 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 11 | Trát đắp chỉ trang trí seno, lancan, bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,356 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,356 | m2 |
| AC | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1.2m ( 20W/bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ gắn 3CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 1P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AD | V/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - HỆ THỐNG PCCC & CHỐNG SÉT + BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| AE | 1. PHẦN THÂN - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| AF | 2. PHẦN MÁI - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| AG | 3. PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường Gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,89 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,89 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| AH | 4. PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AI | 5. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng mắt thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,687 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,229 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,647 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,119 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,812 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,938 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,679 | m2 |
| 20 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,886 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,801 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100 m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AJ | 6. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 4 | Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Kẹp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gía đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Cô dê kẹp ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AK | 7. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt automat 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kệ nhựa để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D144x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU thép D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU gang D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Bulon chữ U sắt 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Nở sắt 8x120 + Ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Thép U80x50x5(L=0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Thép U80x50x5(L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm D114BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van bướm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van bi D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lọc Y D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Tấm thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | m2 |
| 37 | Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=36m3/H, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AL | 8.HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy kiêm đèn chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 10 | Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AM | VI/ HẠNG MỤC: THCS - KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| AN | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng đá rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,861 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,173 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,873 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100 m2 |
| 15 | Lót nylon đáy đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 19 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,511 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m3 |
| 23 | Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,625 | m3 |
| AO | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,173 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,625 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,581 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | 100 m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,683 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,396 | m3 |
| 31 | Bê tông seno mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,627 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,962 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 37 | Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,022 | m3 |
| 38 | Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,685 | m3 |
| 39 | Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,119 | m3 |
| 40 | Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,217 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,122 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100 m |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thép cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,963 | m2 |
| 48 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6ly gắn bằng matit vào cửa, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,869 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ổ |
| 51 | Sản xuất, cung cấp cửa kéo Đài Loan không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| AP | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,599 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,349 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100 m |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 135 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AQ | 4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,44 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,981 | m2 |
| 5 | Lát bậc cầu thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,045 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,63 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,13 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,783 | m2 |
| 9 | Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,21 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,924 | m2 |
| 11 | Trát đà kiềng quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,304 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,5 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,604 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,09 | m2 |
| 15 | Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,545 | lít |
| 16 | Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9 | m |
| 17 | Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,748 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,337 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,337 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,748 | m2 |
| AR | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông gắn nổi ( 12W/bóng LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m ( 18W/bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( 3W/ cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P - 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P - 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 28 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 29 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 30 | Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | m |
| 31 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| AS | 6. PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Bulong D16-320 mạ Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp đỡ treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Long đền 50x50x2,5mm D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AT | 7. PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 5 | Lắp đặt Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt HUBS 48 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Dây đồng bọc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AU | 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút thu nhựa D25/D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút thu nhựa D40/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa D25/20/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa D40/25/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Phễu thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van xả cặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m |
| 26 | Lắp đăt Tê nhựa 45/D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt Tê thu 45 D90/60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đăt Cút thu 135 D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt xi phông chai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AV | 9. MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,549 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,52 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van một chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| AW | 10. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hệ thống nối đất bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Dây dẫn sét đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Gia công cấu kiện cột thép mạ kẽm d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Kẹp, Cọc sắt tròn mạ đồng D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt đai kẹp cáp vào cột bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cáp thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Lắp đặt Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đế lắp cột thép - giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AX | VII/ HẠNG MỤC: THCS - SÂN BÊ TÔNG - HÀNG RÀO - SAN LẤP | |||
| AY | 1. SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AZ | 2. HÀNG RÀO - PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,907 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,926 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,852 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,271 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,924 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,342 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | 100 m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất công trình cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100 m3 |
| 18 | Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,856 | m3 |
| BA | 3. HÀNG RÀO - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,387 | m2 |
| 2 | Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,783 | m2 |
| 3 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,08 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,01 | m2 |
| BB | 4. SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 5 | Trát bó bồn bông vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 xoa mặt kẻ roong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100 m3 đất nguyên thổ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403822516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ | 1 | +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,7 m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 3 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7Kw | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150l | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 2 |
| 14 | Vận thăng ≥ 2T | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi