Gói thầu: Thi công xây dựng Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168355-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20210685176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:47:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,230,580,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403822516E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh
Xây dựng 03 trường đạt chuẩn quốc gia: Trường tiểu học Sơn Điền, Trường phổ thông dân tộc bán trú Sơn Điền và Trường tiểu học – trung học cơ sở Gia Bắc, huyện Di Linh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh SĐt: 0263 3870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Xây dựng Đại Đô và Công ty TNHH Tư vấn TK - QH - XD Kim Mộc và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư XD & Thương mại Đại Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy. + Đơn vị tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh SĐt: 0263 3870336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế ( nếu có ); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh SĐt: 0263 3870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh, tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: TRƯỜNG TIỂU HỌC - THCS GIA BẮC
B I/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
C 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,487100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,709m3
4Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,873m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,073m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,801m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,877100 m2
16Lót nylon đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,742m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,086tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
21Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
22Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V4,867m3
23Đắp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006100 m3
24Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688100 m3
25Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100 m3 đất nguyên thổ/1km
28Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,864m3
D 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,923100 m2
2Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
3Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100 m2
12Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,128100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,486m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,184tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,763tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,758100 m2
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,677tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
30Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2 + tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V31,967m3
31Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,887m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100 m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100 m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,969m3
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
37Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,313m3
38Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
39Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,181m3
40Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
41Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
42Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,154m3
43Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
44Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100 m
45Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100 m
46Gia công cấu kiện sắt thép cửa sắt + khung sắt trang trí lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,274tấn
47Lắp dựng cấu kiện thép cửa sắt + khung sắt trang trí lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,274tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,628m2
49Cắt và lắp kính chiều dày kính 6ly gắn bằng matit vào cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V53,939m2
50Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
51Cung cấp, lắp ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16
52Sản xuất, cung cấp cửa kéo Đài Loan không láMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
E 3. PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,482m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,1m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,359100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,148100 m
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
8Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
F 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,78m2
2Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V408,78m2
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,466m2
4Lát bậc cầu thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,985m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V404,365m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,84m2
7Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,411m2
8Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,59m2
9Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,908m2
10Trát chân tường xung quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,024m2
11Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V354,84m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,392m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V66,43m2
14Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,215lít
15Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
16Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V196,8m
17Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V786,371m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V927,999m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V927,999m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V786,371m2
G 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông gắn nổi ( 12W/bóng LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m ( 18W/bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( 3W/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền )Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt DIMMER quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
13Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P - 150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt MCB 2P - 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V608m
26Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V694m
27Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
28Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
29Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V248m
30Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V515m
31Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
32Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
H 6. PHẦN MẠNG
1Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
2Lắp đặt ổ cắm mạng âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
3Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V990m
4Lắp đặt HUBS 48 PortsMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt HUBS 8 PortsMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
I II/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
J 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,432100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,368m3
4Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,759m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,422m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,503m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100 m2
15Trải bạt nylon lót đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V6,168m2
16Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,308m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,481tấn
19Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
20Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
21Đào đất móng bồn hoa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3 đất nguyên thổ
22Bê tông lót móng bồn hoa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
23Xây móng bồn hoa bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
24Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454m3
25Đắp đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m3
26Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036100 m3
27Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100 m3
28Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m3 đất nguyên thổ
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m3 đất nguyên thổ
30Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100 m3 đất nguyên thổ/1km
31Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,612m3
K 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,945100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,273tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100 m2
10Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,417m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,237100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,455m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,996m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,512tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,627tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,253100 m2
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + seno mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,304tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
26Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,526m3
27Bê tông seno mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,257m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100 m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,145m3
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
33Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,389m3
34Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,249m3
35Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,703m3
36Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
37Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
38Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,829m3
39Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
40Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm cao 2.2 m ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,04m2
41Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100 m
42Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m
43Gia công cấu kiện sắt thép cửa sắt + khung sắt trang trí lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,211tấn
44Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa thép + khung sắt trang trí lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,211tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V215,126m2
46Cắt và lắp kính chiều dày kính 6ly gắn bằng matit vào cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V49,044m2
47Cung cấp, lắp dựng bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V222bộ
48Cung cấp, lắp ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17
49Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12,41m2
50Sản xuất, cung cấp cửa đi, cửa sổ hệ nhôm 700, kính 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
51Sản xuất, cung cấp cửa kéo Đài Loan không láMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
52SXLD trần tôn lạnh khung sắt hộp 30x60x1.4@600mmMô tả kỹ thuật theo chương V235,6m2
L 3. PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen 4 lỗ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,838m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,71100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100 m
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
8Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
M 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,685m2
2Lát nền, sàn, Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,1m2
3Lát nền, sàn, Gạch Granite 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
4Ốp gạch tường WC Gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,15m2
5Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,126m2
6Lát bậc cầu thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,05m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V437,505m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V607,06m2
9Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,347m2
10Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,59m2
11Trát xà dầm, cột, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,49m2
12Trát đà kiềng xung quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,328m2
13Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,26m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,132m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V83,727m2
16Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2) - OKMô tả kỹ thuật theo chương V41,864lít
17Trát thành bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m2
18Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,1m
19Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,28m
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V876,98m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,157m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,157m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V876,98m2
N 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông gắn nổi ( 12W/bóng LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m ( 18W/bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( 3W/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt DIMMER quạtMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
13Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt MCB 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt MCB 2P - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V455m
23Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
24Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
25Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
26Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
27Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
O 6. PHẦN MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt Dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V64m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
3Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V136m
6Lắp đặt Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt HUBS 8 PortsMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Ống nhựa D20mm luồn dây tín hiệu điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V84m
12Lắp đặt Cáp điện thoại INSIDE 4x0,65mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
13Lắp đặt Bộ chia tín hiệu điện thoại 6 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
P 7. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100 m
3Lắp đặt Ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m
4Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Cút thu nhựa D25/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Cút thu nhựa D32/D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Tê nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Tê nhựa D25/20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt Tê nhựa D32/20/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt Tê nhựa D32/25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Rắc co D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Rắc co D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van hai chiều đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt van hai chiều đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt vòi đơn LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Phễu thu trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Van xả cặn D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 m
35Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100 m
36Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100 m
37Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
38Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đăt Cút thu 135 D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đăt Cút nhựa 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đăt tê nhựa 45/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đăt Tê nhựa 45/D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đăt Tê thu D60/42/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đăt Tê thu D114/60/114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đăt Tê nhựa 90/D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt xi phông chaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đăt Xi phông tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q 8. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,534m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,039m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,008m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,215m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100 m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100 m3 đất nguyên thổ
R 9. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100 m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II ( tính bằng 10% KL đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,351m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,707m3
4Xây tường bể tự hoại, hố ga, mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,102m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,942m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,942m2
11Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
12Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 3x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 5x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
16Thi công lớp bê tông đục lỗ dày 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
S III/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - TỔNG THỂ
T 1. SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,703100 m3 đất nguyên thổ
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,703100 m3
4Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100 m3 đất nguyên thổ/1km
U 2. SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,541m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V7,353m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V17,809m3
5Láng mặt bó sân chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,471m2
6Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V646m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m3 đất nguyên thổ
V 3. PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
3Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Bulong D16-320 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Kẹp đỡ treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Long đền 50x50x2,5mm D18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt dây dẫn CVV2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
10Lắp đặt dây dẫn CVV2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
11Lắp đặt dây dẫn CVV2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn CVV2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Lắp đặt MCCB 3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
W 4. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,21100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
5Lắp đặt Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Cút nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Đai khởi thủy D114/D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100 m3
10Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
X IV. HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - NHÀ BẢO VỆ
Y 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
3Đào đất dầm móng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Đắp cát nền móng đá công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100 m2
7Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
10Bê tông cổ cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m2
14Lót nylon đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
18Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
19Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
20Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100 m3
21Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100 m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m3 đất nguyên thổ
23Bê tông nền vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
Z 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m2
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m2
15Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100 m2
17Bê tông sê nô mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
20Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,037m3
21Gia công cấu kiện sắt thép, cửa đi cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
22Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt, khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,331m2
24Cắt và lắp kính gắn bằng matit vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,832m2
25Cung cấp, lắp dựng bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
AA 3. PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng Gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
4Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m
AB 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
2Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
3Trát tường mặt ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,918m2
4Trát tường bên trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,26m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416m2
6Trát đà kiềng quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,38m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
9Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65lít
10Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
11Trát đắp chỉ trang trí seno, lancan, bồn hoa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
12Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,356m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35,316m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,316m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,356m2
AC 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tube đơn 1.2m ( 20W/bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Tủ gắn 3CBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt Hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Automat 1P/16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Automat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Automat 1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
12Lắp đặt dây điện CU/PVC loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
AD V/ HẠNG MỤC: TIỂU HỌC - HỆ THỐNG PCCC & CHỐNG SÉT + BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
AE 1. PHẦN THÂN - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100 m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100 m2
6Bê tông bệ máy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
8Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
AF 2. PHẦN MÁI - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100 m2
AG 3. PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,82m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,65m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m2
4Ốp chân tường Gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m2
5Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,82m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,89m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,82m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,89m2
10SXLD cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
AH 4. PHẦN ĐIỆN - NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp đặt đèn Tube đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
4Lắp đặt dây dẫn điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
AI 5. BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,952100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng mắt thủ công rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,687m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,229m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m2
5Bê tông nền bể nước ngầm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,647m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m2
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,119m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,103m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m2
11Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
14Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,387tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,812m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,938m2
19Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,679m2
20Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,886m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V268,801m2
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521100 m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100 m3 đất nguyên thổ
AJ 6. CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kim thu sét E.S.E CIRPROTEC NLP 1100-44 R=88MMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
3Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
4Kéo rải dây thu sét, cáp đồng bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m
7Đóng cọc tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Kẹp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Gía đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Cô dê kẹp ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
AK 7. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây cáp CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt automat 3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Kệ nhựa để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D144x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100 m
12Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt BU thép D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt BU gang D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Bulon chữ U sắt 8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Nở sắt 8x120 + EcuMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
18Thép U80x50x5(L=0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
19Thép U80x50x5(L=0,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt khớp nối mềm D114BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cảm biến mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp suất DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt Van bướm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Van bi D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt Van 1 chiều D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Lọc Y D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Tấm thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,58m2
37Lắp đặt bộ chữa cháy D50 (vòi, lăng, van, đầu khớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=36m3/H, H>=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AL 8.HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 8 vùng MAG8PLUS (Teletek)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc báo cháy chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy kiêm đèn chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ăc quy 2hMô tả kỹ thuật theo chương V4,45 đèn
6Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, ắc quy 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
7Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
9Lắp đặt Dây điện chậm cháy ITAL051, loại dây 16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
10Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AM VI/ HẠNG MỤC: THCS - KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
AN 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,716100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng đá rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,861m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,728m3
4Đắp cát nền móng đá + bậc cấp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,838m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,173m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100 m2
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,873m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100 m2
15Lót nylon đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V5,211m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,205m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
19Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V9,272m3
20Xây bậc cấp, móng đá bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V20,511m3
21Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,216100 m3
22Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m3
23Đào xúc khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100 m3 đất nguyên thổ/1km
26Bê tông nền vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,625m3
AO 2. PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,132100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,173m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m - tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2 + máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,62tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m - tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100 m2
12Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,619100 m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,625m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 _ tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,581m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,491tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,78tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,995tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng mái, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn T2, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,618100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,527100 m2
27Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô tầng mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 + mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,683tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
30Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,396m3
31Bê tông seno mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,627m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam_loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100 m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng_ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100 m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,437tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
37Xây tường bao tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,022m3
38Xây tường ngăn tầng 1 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,685m3
39Xây tường bao tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,119m3
40Xây tường ngăn tầng 2 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,217m3
41Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
42Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,122m3
43Lắp đặt ống thép Inox 304 D34x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100 m
44Lắp đặt ống thép Inox 304 D60,5x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,821100 m
45Gia công cấu kiện sắt thép cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,804tấn
46Lắp dựng cấu kiện thép cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,804tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,963m2
48Cắt và lắp kính chiều dày kính 6ly gắn bằng matit vào cửa, váchMô tả kỹ thuật theo chương V77,869m2
49Cung cấp, lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V358bộ
50Cung cấp, lắp ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20
51Sản xuất, cung cấp cửa kéo Đài Loan không láMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
AP 3. PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,599m3
2Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,458tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,458tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135m2
5Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông - dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,349100 m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100 m
7Lắp đăt cút nhựa 135 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
AQ 4. PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,45m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột Gạch Ceramic 250x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7m2
3Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V602,44m2
4Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,981m2
5Lát bậc cầu thang Gạch Granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,045m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V499,63m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V521,13m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,783m2
9Trát hộp gen, lan can, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V245,21m2
10Trát xà dầm, cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,924m2
11Trát đà kiềng quanh nhà vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,304m2
12Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,5m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,604m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 kết hợp Intoc super 05 ( 0.5L/m2 ) chống thấm mái seno, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V97,09m2
15Sản xuất INTOCSUPER 05 ( ĐM 0.5L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,545lít
16Trát gờ chỉ nước vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9m
17Đắp phào trang trí vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,4m
18Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,748m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.302,337m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.302,337m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,748m2
AR 5. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần vuông gắn nổi ( 12W/bóng LED)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m ( 18W/bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( 3W/ cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm tường )Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( âm nền )Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt DIMMER quạtMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Lắp đặt Hộp Aptomat âm tường từng phòng ( đế âm + mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Lắp đặt tủ điện âm tường (tủ điện tổng + tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
13Lắp đặt MCB 2P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt MCB 2P - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P - 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt MCB 2P - 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V496m
25Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
26Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.523m
27Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
28Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
29Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V226m
30Lắp đăt ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V833m
31Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
32Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Sắt tròn mạ kẽm D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
AS 6. PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,188m3
3Lắp dựng cột đèn BTCT cao ≤ 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
4Bulong D16-320 mạ ZnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Kẹp đỡ treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Long đền 50x50x2,5mm D18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AT 7. PHẦN MẠNG
1Lắp đặt Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V207m
2Lắp đặt dây cáp mạng AMP cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
3Lắp đặt ổ cắm mạng âm nềnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
4Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
5Lắp đặt Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt HUBS 48 PortsMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Dây đồng bọc 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AU 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100 m
2Lắp đặt Ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100 m
3Lắp đặt Ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100 m
4Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Cút thu nhựa D25/D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Cút thu nhựa D40/D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Tê nhựa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Tê nhựa D25/20/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt Tê nhựa D40/25/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Rắc co D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van hai chiều đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van hai chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt chậu rửa inox đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt chậu rửa inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Phễu thu trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt Van xả cặn D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đăt Rắc co Inox ( nối mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
24Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 m
25Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m
26Lắp đăt Tê nhựa 45/D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đăt Tê thu 45 D90/60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đăt Tê nhựa 90/D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đăt cút nhựa đường kính 135/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đăt Cút thu 135 D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt xi phông chaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AV 9. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,076m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,271m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,549m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100 m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100 m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,715100 m
14Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Van một chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100 m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100 m3 đất nguyên thổ
22Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
AW 10. CHỐNG SÉT
1Đào hệ thống nối đất bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m3
3Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Dây dẫn sét đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Gia công cấu kiện cột thép mạ kẽm d60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Kẹp, Cọc sắt tròn mạ đồng D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
9Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Lắp đặt đai kẹp cáp vào cột bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt Cáp thépMô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Lắp đặt Tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đế lắp cột thép - giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Kẹp ống nhựa vào tường, mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AX VII/ HẠNG MỤC: THCS - SÂN BÊ TÔNG - HÀNG RÀO - SAN LẤP
AY 1. SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,686100 m3 đất nguyên thổ
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m3 đất nguyên thổ
3San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,686100 m3
4Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,954100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,954100 m3 đất nguyên thổ/1km
AZ 2. HÀNG RÀO - PHẦN THÔ
1Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,972100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,907m3 đất nguyên thổ
3Đào đất đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V4,926m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,852m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,072tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,271m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,688100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,924m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,168100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,342m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,54tấn
15Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,715100 m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất công trình cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353100 m3
18Xây tường rào bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm + Gạch Tuynen (7,5x7,5x17,5) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,856m3
BA 3. HÀNG RÀO - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521,387m2
2Trát giằng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,783m2
3Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,08m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V270,01m2
BB 4. SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,875m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 - phần chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 - phần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
5Trát bó bồn bông vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
6Bê tông lót nền vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V37m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 xoa mặt kẻ roongMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100 m3 đất nguyên thổ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403822516E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;+Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 +Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+ Có hợp đồng lao động với nh33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện hoặc phù hợp với công việc trên;+Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuật công trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu;33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Đã từng phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 1 +Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;+Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;+Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;+Quyết định bổ nhiệm;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
6 Công nhân 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu; có hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
4 Máy đào ≥0,7 m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.3
7 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
9 Máy khoan đứng 4,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
10 Máy mài 2,7Kw - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
12 Máy trộn vữa ≥ 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
13 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.2
14 Vận thăng ≥ 2T - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
15 Máy ủi ≥ 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có giấy tờ, hóa đơn chưng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->