Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở nhà, đất số 14 Hồ Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở nhà, đất số 14 Hồ Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:41:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,547,150,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 5,98 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở nhà, đất số 14 Hồ Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội Cải tạo, sửa chữa cơ sở nhà, đất số 14 Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP. Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V-HSMT | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 21,06 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 433,867 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 41,805 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 53,728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 1,78 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 137,812 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ ván sàn | Chương V-HSMT | 848,134 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 11,411 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 1.153,505 | m2 |
| 11 | KHU VỆ SINH | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 173,362 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 286 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm (hệ thống ống thoát, van xả) | Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Cắt mạch gạch bằng máy, chiều dày sàn | Chương V-HSMT | 98,79 | M |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 86,888 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 45,67 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 912,865 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 304,288 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-HSMT | 1.731,563 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 193,902 | m2 |
| 22 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 357,762 | tấn |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 209,713 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 209,713 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 209,713 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 27 | Bạt che chắn bụi, đồ đạc hiện trạng trong phòng | Chương V-HSMT | 800 | m2 |
| 28 | Di chuyển đồ đạc trong quá trình sửa chữa | Chương V-HSMT | 54 | công |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | 1. PHẦN XÂY, TRÁT. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V-HSMT | 2,486 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 350,658 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 1,301 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V-HSMT | 1,301 | tấn |
| 6 | Thi công vách bằng tấm cemboard dày 2cm | Chương V-HSMT | 107,877 | m2 |
| 7 | 2. PHẦN ỐP, LÁT. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 137,812 | m2 |
| 9 | Lát sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu Malyasia dày 12mm + phụ kiện (bao gồm phào nẹp, xốp lắp hoàn thiện) | Chương V-HSMT | 723,699 | m2 |
| 10 | Thi công giấy dán tường Đức + vật tư hoàn thiện | Chương V-HSMT | 78,617 | m2 |
| 11 | 3. PHẦN TRẦN. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 153,37 | 1m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 1.060,815 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 1.214,185 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.214,185 | 1m2 |
| 16 | Làm trần alu vàng gương | Chương V-HSMT | 44,082 | m2 |
| 17 | 4. PHẦN CỬA. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 18 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 42,66 | md |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 42,66 | m cấu kiện |
| 20 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ Lim Nam Phi, pano kính | Chương V-HSMT | 13,511 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 13,511 | m2 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất nẹp khuôn cửa đi Lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 85,32 | md |
| 23 | Bản lề cửa đi | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp ổ khoá tay gạt | Chương V-HSMT | 50 | 1bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 26 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Chương V-HSMT | 6 | 1bộ |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V-HSMT | 513,174 | m2 |
| 28 | Sơn phủ PU cửa gỗ (1 lớp lót, 02 lớp phủ) | Chương V-HSMT | 513,174 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 186,338 | m2 cấu kiện |
| 30 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 7,368 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính dán dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 3,3 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ, kính dán dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 212,187 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 222,855 | m2 |
| 34 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm nhựa lõi thép, | Chương V-HSMT | 4 | 1bộ |
| 35 | 5. KHU WC. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-HSMT | 85,291 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT300x600 | Chương V-HSMT | 46,033 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite KT300x600 | Chương V-HSMT | 116,61 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 167,055 | 1m2 |
| 40 | sản xuất và lắp hoàn thiện nắp thăm trần thạch cao KT500x500mm (bao gồm khuôn và sơn bả) | Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 167,055 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 167,055 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt vách kính phẳng kèm cửa mở 90 độ, kính dày 10mm | Chương V-HSMT | 101,84 | m2 |
| 44 | phụ kiện vách tắm kính | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 45 | 6. Thiết bị WC: tầng 10 | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 54 | 7. CẢI TẠO PHÒNG 905-906. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 3,743 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 3,192 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng phòng bếp | Chương V-HSMT | 34,747 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 10,588 | m2 |
| 59 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 12,885 | tấn |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 6,169 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 7,208 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 7,208 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 21,175 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT600x600 | Chương V-HSMT | 34,747 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 hố | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | 8. PHẦN SƠN, BẢ. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 68 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương V-HSMT | 767,322 | 1m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương V-HSMT | 346,313 | 1m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 38,78 | 1m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 3.735,331 | 1m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.731,564 | 1m2 |
| 73 | 9. KHU VỰC CẦU THANG. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 74 | Phá dỡ nền lát đá granite bậc cầu thang | Chương V-HSMT | 18,139 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 18,139 | m2 |
| 76 | Vệ sinh mặt gạch ốp mặt tiền | Chương V-HSMT | 186,352 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 16,361 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 7,385 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 7,385 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 15,65 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 13,227 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-HSMT | 12,969 | 10m2 |
| 83 | Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao mặt bằng | Chương V-HSMT | 1.750 | m2 |
| 84 | 10. PHẦN ĐIỆN. | Chương V-HSMT | 1 | HM |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn sưởi (Đèn Sưởi Nhà Tắm 2 Bóng) | Chương V-HSMT | 45 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tường, đèn downlight led âm trần D110 9w | Chương V-HSMT | 733 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn spostlight âm trần D75 7w | Chương V-HSMT | 47 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần led (D110, 9W) | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn gắn tường (hành lang, cầu thang 7W) | Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1 bóng 1.2m rạng đông 36w | Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V-HSMT | 51 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần KT 200x200 180m3/h | Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc thẻ từ 40A | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V | Chương V-HSMT | 98 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V-HSMT | 378 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nước | Chương V-HSMT | 46 | cái |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt quạt hút công nghiệp bếp ăn, inox 304 , KT: 2510 x 640 | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 100 | Tum hút khói kiểu tường KT 2,0x0,8x0,5m Inox 304 | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 101 | Ống dẫn khói KT 1x0,3x0,3m, Tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Chương V-HSMT | 3 | m |
| 102 | chân rẽ L150 Tôn mạ kẽm dày 0,48mm | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 103 | Côn đầu quạt L300 tô mạ kẽm dày 0,48mm | Chương V-HSMT | 1 | chiếc |
| 104 | Thi công lưới chống nứt vị trí đục đường ống đi dây | Chương V-HSMT | 1.860 | md |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tầng (KT450X350X200) | Chương V-HSMT | 11 | tủ |
| 106 | Lắp đặt tủ điện phòng (Hộp chứa 8-12 module) | Chương V-HSMT | 54 | tủ |
| 107 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P50A, 25KA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P40A, 25KA | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P32A, 25KA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P30A, 22KA | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P32A, 10KA | Chương V-HSMT | 92 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P25A, 10KA | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P16A, 10KA | Chương V-HSMT | 205 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P20A, 30MA | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P10A, 10KA | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 3x10mm2 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 118 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V-HSMT | 400 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 1.200 | m |
| 121 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 3.000 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V-HSMT | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 1.600 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V-HSMT | 900 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đi nổi D20 | Chương V-HSMT | 2.100 | m |
| 127 | ống luồn dây PVC D32 | Chương V-HSMT | 240 | m |
| 128 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 129 | Sửa chữa, bảo dưỡng thang chuyển hàng | Chương V-HSMT | 1 | cv |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 55,3 | m |
| 131 | Kim thu sét bằng đồng | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc bọc đồng tiếp địa | Chương V-HSMT | 3 | cọc |
| 133 | Lắp đặt Cáp đồng trần M70 | Chương V-HSMT | 15 | m |
| 134 | Bộ kẹp tiếp địa | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 136 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Chương V-HSMT | 3 | túi |
| 137 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 47 | máy |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V-HSMT | 5 | máy |
| 139 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 142 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V-HSMT | 5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Chương V-HSMT | 4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Chương V-HSMT | 100 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình cáp | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 146 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 147 | Lắp đặt Modem gpon 4 port | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt switch poe 24 ports | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Cáp CAT 6 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 151 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera gắn trần | Chương V-HSMT | 23 | 1 thiết bị |
| 152 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera gắn tường trong nhà | Chương V-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 153 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera gắn tường ngoài nhà | Chương V-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 154 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor LCD 32" | Chương V-HSMT | 4 | 1 thiết bị |
| 155 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - bộ chuyển mạch SWITCH 16PORT - PoE | Chương V-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 156 | Dây cáp mạng internet Cat6 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 157 | Cáp quang đơn MOD 4 CORE | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V-HSMT | 45 | cái |
| 161 | CÁP ĐIỆN THOẠI LÕI ĐƠN | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 162 | CÁP ĐIỆN OM3 8Fiber | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 163 | CÁP ĐIỆN 25P-CAT3e UTP | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 164 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 49 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt Sen tắm | Chương V-HSMT | 46 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 49 | cái |
| 169 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V-HSMT | 46 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 94 | cái |
| 171 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V-HSMT | 49 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt rèm cửa sổ 1 lớp, chất liệu vải polyester | Chương V-HSMT | 141,516 | m2 |
| 175 | Lắp đặt rèm cầu vồng cửa sổ, cản sáng, chất liệu vải polyester, 2 lớp | Chương V-HSMT | 60,402 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường 12.000 BTU inverter | Chương V-HSMT | 47 | cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều 36.000 BTU inverter, | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 3 | CAMERA IP , Bán cầu hồng ngoại, 2.0MP, HP-2CD1D23G0E cảm biển hình ảnh 1/2.8", Độ phân giải: 1920x1080, Lens kính 2.8mm, tầm xa 30m, chống bụi nước | Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 4 | CAMERA IP ,thân dài hồng ngoại, 2.0MP, cảm biến 1/3", độ phân giải 2560 x 1440, tầm xa hồng ngoại 30m, gắn tường trong nhà | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | CAMERA IP , thân dài hồng ngoại, 2.0MP, cảm biến 1/3", độ phân giải 2560 x 1440, tầm xa hồng ngoại 30m, gắn tường ngoài nhà | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Màn hình tivi giám sát LCD 50" | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ SWITCH 16PORT - POE | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bộ lưu hình ảnh camera (Đầu ghi + Ổ cứng dung lượng 6Tb), SATA 3, 64MB cache | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.283E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp)- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 5,98 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | kỹ sư ĐiệnNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu trên; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 3 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 6 | Máy phun sơn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi