Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166473-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211166423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:37:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,436,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7154E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó bao gồm hạng mục mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.015.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục thoát nước tối thiểu 01 Công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Đa; Các tuyến đường liên thôn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA , địa chỉ: Xã Phú Đa - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211 3839 085
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Thương mại Minh Châu Vĩnh Phúc (lập thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Vĩnh Tường (thẩm tra) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng AAA; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Phúc Huy;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ ĐA , địa chỉ: Xã Phú Đa - huyện Vĩnh Tường - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211 3839 085


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; và các yêu cầu khác trong E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) đến hết quý IV năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 171.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211 3839 085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Hồng - Chủ tịch UBND xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211 3839 085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211 3839 085
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Đa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211 3839 085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8079100m3
2Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,8079100m3
3Mua và vận chuyển đất cấp III về đắp K98Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT16,249510m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT1,1577100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3739100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,8757100m3
B Mặt đường
1Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT198,1996100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT211,5301100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT6,9303100m2
4Mua bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5.5%Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT3.456,5319tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa về công trìnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT34,5653100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT218,4604100m2
C Xây rãnh mới
1Cắt bê tông làm rãnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.035m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT59,66m3
3Vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,5966100m3
4Đào rãnh - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,4802100m3
5Vận chuyển đất đến bãi đổ - Cấp đất IITheo yêu cầu BVTK và E-HSMT8,4802100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT132,99m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT48,8818100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT586,01m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT7,9569100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT19,1565tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT149,9m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT1.6531cấu kiện
D Nâng tôn rãnh
1Tháo tấm đan nâng rãnhTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT62cấu kiện
2Đào bùn đặcTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT3,72m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT0,3224100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT2,728m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu BVTK và E-HSMT621cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7154E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó bao gồm hạng mục mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước. (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng).Hồ sơ chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng, - Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.015.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng có hạng mục thoát nước tối thiểu 01 Công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
5 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
6 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
8 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->