Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực tỉnh Quảng Ngãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146236-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20211145092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:34:00 đến ngày 2021-12-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,982,480,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,900,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47372018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94744036E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.087.736.084 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.175.472.168 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,38Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị lực căng dây co 200kg-2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực tỉnh Quảng Ngãi
Gia cố cột anten dây co tại các node truyền dẫn khu vực tỉnh Quảng Ngãi
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty Cổ phần Ánh Sáng Xanh - Chi nhánh Đà Nẵng - ố 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Viettel- Số 1 Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm QNQN96
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V108,853m3
2Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V250lỗ
3Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,198m2
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V97,455m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
8Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V133,991kg
9Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,068m3
14Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
15Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V25,75m2
16Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V11,398m3
17Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
18Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
19Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
20Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
21Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
22Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
25Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
26Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
27Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
28Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
29Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
30Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V804m
33Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
34Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
35Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
36Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,908kg
37Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
38Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
39Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
40Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Điện cực
42Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
44Tháo dỡ, lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,610m
46Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
47Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
48Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
49Lắp đặt cáp tiếp địa (cáp cadivi hoặc tương đương) đi trong ống nhựa từ bảng đồng outdoor đến vị trí bể tiếp địa, cáp CVV 1x70mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
50Lắp đặt cáp tiếp địa (cáp cadivi hoặc tương đương) cho thiết bị trên cột, CXV 1x16mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V910m
51Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
52Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
53Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
54Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Kéo dải băng thép mạ kẽm 40mmx4 mm liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V5Điện cực
57Bao tải tẩm hắc ínMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
59Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia AT-10L conductiver Plus hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
61Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
62Đổ bê tông nắp bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
63Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
64Đo kiểm tra điện trở suất của đất sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
B Khối lượng trạm QNQN65
1Đào móng, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V47,349m3
2Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
3Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,651m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,73kg
9Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
13Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
14Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V11,698m3
15Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
18Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
24Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V540m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
32Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
34Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,895kg
35Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
37Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
38Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
39Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Điện cực
40Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
42Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
43Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
44Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
46Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
C Khối lượng trạm QNTB05
1Phá dỡ nền bê tông nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,298m3
3Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V250lỗ
4Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,198m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,912m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
9Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,73kg
10Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,068m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
16Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24,67m2
17Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V9,386m3
19Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
22Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
31Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V564m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
36Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
38Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,908kg
39Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
42Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Điện cực
44Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
46Tháo dỡ , thu hồi, lắp đặt lại khối RFMô tả kỹ thuật theo chương V1khối
47Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,610m
48Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
49Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
50Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
53Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
54Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
55Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Kéo dải băng thép mạ kẽm 40x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V5Điện cực
58Bao tải tẩm hắc ínMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia AT-10L conductiver Plus hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
61Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
62Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
63Đổ bê tông nắp bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
64Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
65Đo kiểm tra điện trở suất của đất sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
D Khối lượng trạm QNTB07
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,349m3
2Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
3Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,651m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,73kg
9Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
13Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
14Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V11,698m3
15Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
18Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
24Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V186m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
32Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
33Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
34Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,895kg
35Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
37Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
38Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
39Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Điện cực
40Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
42Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
43Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
44Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
46Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
E Khối lượng trạm QNST36
1Phá dỡ nền bê tông nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V94,055m3
3Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V320lỗ
4Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,813m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V82,779m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
9Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V133,991kg
10Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,068m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
16Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V30,76m2
17Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V11,276m3
19Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,281tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
22Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
31Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
38Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.565,948kg
39Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
42Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4Điện cực
44Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
46Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V12,610m
47Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,110m
48Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,110m
49Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2,110m
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
51Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
53Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
54Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Kéo dải băng thép mạ kẽm 40mmx4 mm liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V5Điện cực
57Bao tải tẩm hắc ínMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
59Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia AT-10L conductiver Plus hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
61Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
62Đổ bê tông nắp bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1nắp
63Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
64Đo kiểm tra điện trở suất của đất sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
F Khối lượng trạm QNBS53
1Phá dỡ nền bê tông nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,863m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V73,298m3
3Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V250lỗ
4Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,198m2
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V63,912m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
9Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,73kg
10Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,068m3
15Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
16Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24,67m2
17Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
18Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V9,386m3
19Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
22Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
31Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V426m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
38Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,895kg
39Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
42Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Điện cực
44Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
46Tháo dỡ, lắp đặt lại anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
48Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,610m
49Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,610m
50Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
G Khối lượng trạm QNDP37
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,296m3
2Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
3Quét Sikadur 731 hoặc tương đươngcấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,078m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,73kg
9Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
13Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
14Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,218m3
15Gia công, lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
18Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
24Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V813m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
32Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
33Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
34Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,908kg
35Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
37Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
38Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
39Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Điện cực
40Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
42Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
43Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
44Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
45Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
46Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
H Khối lượng trạm QNDP49
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,296m3
2Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
3Quét Sikadur 731 hoặc tương đươngcấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,078m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,73kg
9Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
13Đục nhám, quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt liên kết bê tông móng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
14Vận chuyển đất thừa đi dổMô tả kỹ thuật theo chương V12,218m3
15Gia công các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
16Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
17Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
18Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
19Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
20Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
23Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
24Tăng đơ mạ kẽm D22Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
26Khóa cáp mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
27Mani D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Khóa cáp mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V813m
31Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
32Khóa chống rơiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
33Gia công, lắp dựng cầu cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,548tấn
34Mạ nhúng nóng cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,908kg
35Tháo dỡ, thu hồi dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
36Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
37Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
38Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
39Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết móng co cột bao với móng co cột anten hiện trạng bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Điện cực
40Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
42Tháo dỡ, lắp đặt lại anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
44Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
45Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
46Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
47Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47372018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94744036E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.087.736.084 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.175.472.168 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,38Kw4
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co lực căng dây co 200kg-2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->