Gói thầu: Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo, mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Quới, xã Thạnh Tiến và xã Vĩnh Trinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168448-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo, mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Quới, xã Thạnh Tiến và xã Vĩnh Trinh
Số hiệu KHLCNT 20210953013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:33:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,742,157,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoàn thành toàn bộ (các hợp đồng đều có thể hiện đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phải có hạng mục đã từng thi công hoàn thành toàn bộ tuyến ống cấp nước).+ Trong 10 hợp đồng nêu trên, phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100%, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có giá trị tối thiểu là: 17 tỷ VND (Bằng chữ: Mười bảy tỷ đồng) (giá trị 17 tỷ VND là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo là các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT này để chứng minh.+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 170 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm bảy mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 170 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương 65%-70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét (tối thiểu chiều dài tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm đã từng thi công ≥5.637m - 6.071m) hoặc cao hơn.+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III trở lên.- 01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.- 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời các cán bộ kỹ thuật đã tham gia phụ trách thi công, quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2.500w
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 4Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE D315mm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 40kVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Nâng cấp, cải tạo, mở rộng mạng lưới đường ống phân phối trên địa bàn xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Quới, xã Thạnh Tiến và xã Vĩnh Trinh
Xây dựng và nâng cấp hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên – Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thiên Phú Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ và Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên Địa chỉ: Số 242 Điện Biên Phủ - phường 6 – thành phố Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại số : 0299.3612890 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Sóc Trăng Địa chỉ: Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, Điện thoại: 02993.822523.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 02923.890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235 Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THẠNH LỘC, XÃ THẠNH QUỚI, XÃ THẠNH TIẾN VÀ XÃ VĨNH TRINH
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI HDPE (VT2) TUYẾN SÁU BỌNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.123,851m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế9,3146100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế44,35100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế44,35100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế44,35100m
6Cung cấp bu lông M16Theo bản vẽ thiết kế20Cái
7Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,028tấn
8Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,028tấn
9Lắp đặt KRN nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
10Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,3100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế125,3m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế698,11m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế5,5867100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế100,24m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1.253m2
18Phá dỡ nền gạch tàuTheo bản vẽ thiết kế31,5m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế19,3051m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,158100m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế31,5m2
22Lát nền gạch tàu 30x30, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế31,5m2
23Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 315mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,005100m
25Gia công các kết cấu thép vỏ bao che nắp chụp van inoxTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
26Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che nắp chụp van inoxTheo bản vẽ thiết kế0,002tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0644m3
28Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0048100m2
29Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
30Lắp bích thép - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế2cặp bích
31Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế16cái
32Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
33Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế4cái
34Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
35Gia công các kết cấu thép nắp bảo vệ van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0099tấn
36Lắp đặt kết cấu thép nắp bảo vệ van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0099tấn
37Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315/27mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
38Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế8cái
39Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,0405tấn
40Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (chỉ tính NC+MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,345100m
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1672tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế86,331m2
43Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế26cái
44Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
45Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,0641tấn
46Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (chỉ tính NC+MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,345100m
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1908tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế87,361m2
49Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế28cái
50Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
51Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,0405tấn
52Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (chỉ tính NC+MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,345100m
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1742tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế86,331m2
55Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế26cái
56Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
57Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế1,7866tấn
58Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (chỉ tính NC+MTC)Theo bản vẽ thiết kế0,345100m
59Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế0,9133tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế75,31m2
61Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế14cái
62Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế112cái
C HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THẠNH LỘC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế1.389,4441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế13,2633100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mmTheo bản vẽ thiết kế111,71100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế111,71100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế111,71100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
7Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
8Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế15cái
9Lắp đặt bít xã nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế11cái
10Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế13cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
14Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
15Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
16Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế29,216m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế76,6921m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,7205100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế23,3728m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế292,16m2
23Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ thiết kế74m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế23,311m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,2213100m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế74m2
27Lát nền gạch tàu 30x30mmTheo bản vẽ thiết kế74m2
28Lắp đặt Co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế34cái
29Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,4178tấn
30Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,4178tấn
31Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế686cái
32Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mmTheo bản vẽ thiết kế17cái
33Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế17cái
34Lắp đặt KRN 27/21Theo bản vẽ thiết kế17cái
35Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế17cái
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI HDPE D315MM - TUYẾN VT6A
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế902,721m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế7,4818100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo bản vẽ thiết kế42,41100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế42,38100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế42,38100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,1100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)Theo bản vẽ thiết kế2cái
8Lắp đặt Nối giảm nhựa HDPE đường kính 315/200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế2cái
9Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế2bộ
10Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế1cặp bích
11Lắp đặt mặt bích - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220/168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
16Cung cấp bu lông M16Theo bản vẽ thiết kế12cái
17Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,17tấn
18Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,17tấn
19Lắp đặt KRN D90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
21Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế0,18100m
23Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
24Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hàn)Theo bản vẽ thiết kế9cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 315mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế3cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo bản vẽ thiết kế0,0075100m
27Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
28Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo bản vẽ thiết kế0,0029tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,0966m3
30Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0072100m2
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm (hàn)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
32Lắp bích thép - Đường kính 315mmTheo bản vẽ thiết kế3cặp bích
33Lắp đặt van ty chìm - Đường kính 168mm (bao gồm tay quay)Theo bản vẽ thiết kế6cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm dày 6,6mmTheo bản vẽ thiết kế0,015100m
35Gia công các kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
36Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che inoxTheo bản vẽ thiết kế0,0059tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế0,1972m3
38Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0144100m2
39Lắp đặt mặt bích - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
40Lắp đặt co 135 độ nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo bản vẽ thiết kế12cái
41Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
42Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế3cái
43Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế3cái
44Gia công các kết cấu thép nắp bảo vệ van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0075tấn
45Lắp đặt kết cấu thép nắp bảo vệ van xả khíTheo bản vẽ thiết kế0,0075tấn
46Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315/27mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
47Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế6cái
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế137,34m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế765,181m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế6,1859100m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế109,872m3
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế1.373,4m2
53Phá dỡ nền gạch tàuTheo bản vẽ thiết kế66,5m2
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế40,7551m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,3336100m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế66,5m2
57Lát gạch tàu - 30x30, PCB40Theo bản vẽ thiết kế66,5m2
58Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,05100m
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo bản vẽ thiết kế0,035100m2
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2,04751m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0166100m3
62Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế0,3510m2
63Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2)Theo bản vẽ thiết kế0,3510m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo bản vẽ thiết kế0,035100m2
65Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo bản vẽ thiết kế0,3510m2
66Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế5,7313m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế0,3612tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế0,8026tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo bản vẽ thiết kế0,84100m2
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo bản vẽ thiết kế35cái
71Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,3018tấn
72Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,345100m
73Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,1729tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế97,011m2
75Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế12cái
76Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
77Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế1,9492tấn
78Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,345100m
79Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,0759tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế82,261m2
81Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế12cái
82Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
83Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế2,4371tấn
84Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế0,43100m
85Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo bản vẽ thiết kế1,3082tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Theo bản vẽ thiết kế103,221m2
87Cung cấp và lắp đặt bulong M12x50Theo bản vẽ thiết kế30cái
88Cung cấp và lắp đặt bulong M16x250Theo bản vẽ thiết kế96cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐƯỜNG ỐNG XÃ THẠNH QUỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế2.186,661m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế20,8735100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế178,83100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế178,83100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế178,83100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
7Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
8Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế23cái
9Lắp đặt bít xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
10Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế14cái
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế78,04m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế204,8551m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế1,9245100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế62,432m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế780,4m2
19Phá dỡ nền gạch tàuTheo bản vẽ thiết kế20,8m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế6,5521m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,0622100m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế20,8m2
23Lát nền gạch tàu 30x30mmTheo bản vẽ thiết kế20,8m2
24Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế18cái
25Gia công các kết cấu thép bát neo nắp chụpTheo bản vẽ thiết kế0,2298tấn
26Gia công các kết cấu thép bát neo nắp chụpTheo bản vẽ thiết kế0,2298tấn
27Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế378cái
28Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
29Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế9cái
30Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế9cái
31Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế9cái
F HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐƯỜNG ỐNG XÃ THẠNH TIẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế976,641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế9,3228100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế74,28100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế74,28100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế74,28100m
6Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
7Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt bít xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
10Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 168mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế12,88m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế33,811m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,3176100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế10,304m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế128,8m2
19Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế16cái
20Gia công các kết cấu thép nắp chụp, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,1696tấn
21Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,1696tấn
22Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế276cái
23Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
24Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
25Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế8cái
26Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế8cái
G HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, MỞ RỘNG ĐƯỜNG ỐNG XÃ VĨNH TRINH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế335,441m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế3,2021100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4mmTheo bản vẽ thiết kế25,76100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế25,76100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế25,76100m
6Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
7Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Lắp đặt bít xả nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế4,08m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế10,711m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế0,1006100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế3,264m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế40,8m2
18Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
19Gia công các kết cấu thép nắp chụp van bằng thép hình, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0998tấn
20Lắp đặt kết cấu thép nắp chụp van bằng thép hình, bát neoTheo bản vẽ thiết kế0,0998tấn
21Bu lông D12x50Theo bản vẽ thiết kế164cái
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/27mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
23Lắp đặt van xả khí - Đường kính 21mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
24Lắp đặt KRN D27/21Theo bản vẽ thiết kế4cái
25Lắp đặt KRT D21Theo bản vẽ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 10 hợp đồng đã thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước hoàn thành toàn bộ (các hợp đồng đều có thể hiện đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, thi công hoàn thành công trình đạt yêu cầu về tiến độ (không bị trễ tiến độ theo hợp đồng thi công đã ký kết), đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phải có hạng mục đã từng thi công hoàn thành toàn bộ tuyến ống cấp nước).+ Trong 10 hợp đồng nêu trên, phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100%, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có giá trị tối thiểu là: 17 tỷ VND (Bằng chữ: Mười bảy tỷ đồng) (giá trị 17 tỷ VND là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo là các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT này để chứng minh.+ Tổng giá trị 10 hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu quyết toán A-B (thời gian thực hiện hợp đồng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu) đã hoàn thành 100% khối lượng, đã được chủ đầu tư xác nhận, (không phải là giá trị của các hợp đồng đã ký ban đầu) của tất cả hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng phải ≥ 170 tỷ VNĐ (Bằng chữ: Một trăm bảy mươi tỷ đồng) (Giá trị ≥ 170 tỷ VNĐ là giá trị nghiệm thu cuối cùng, là giá trị quyết toán A-B đã được chủ đầu tư xác nhận, không phải là giá trị của hợp đồng đã ký ban đầu, kèm theo các biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính đã xuất để thanh toán và các tài liệu cụ thể nêu trong E-HSMT phải kèm theo để chứng minh. + Trong 10 hợp đồng tương tự nêu trên phải có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước tương tự quy mô, tính chất gói thầu đang xét. Cụ thể: Đã thi công hoàn thành 100% khối lượng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công lắp đặt đường ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm với chiều dài đã thi công hoàn thành tương đương 65%-70% chiều dài tuyến ống gói thầu đang xét (tối thiểu chiều dài tuyến ống cấp nước HDPE có đường kính ống ≥315mm đã từng thi công ≥5.637m - 6.071m) hoặc cao hơn.+ Có ít nhất 04 hợp đồng là thi công xây dựng công trình hệ thống cấp nước tập trung (có thi công hạng mục thi công tuyến ống cấp nước) cấp công trình: cấp III thuộc dự án nhóm B trở lên đã hoàn thành 100% khối lượng
Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥170.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.-Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III trở lên.-Đồng thời phải là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.66
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 4 - 02 cán bộ phụ trách thi công:+ Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành cấp nước.+ Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III trở lên.- 01 cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình và an toàn lao động.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp nước.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.- 01 cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động; PCCC.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đồng thời các cán bộ kỹ thuật đã tham gia phụ trách thi công, quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động, quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước thi công tuyến ống HDPE ≥ 315mm (đã hoàn thành 100% khối lượng, đã nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).Nhà thầu cung cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo các yêu cầu nêu trên của các cán bộ phụ trách thi công có xác nhận của chủ đầu tư. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản chính, yêu cầu nhân sự đề xuất đến trụ sở chủ đầu tư để bên mời thầu sẽ trực tiếp đối chiếu, xác minh, nếu nhà thầu không cung cấp đầy đủ hồ sơ, nhân sự không có mặt đúng thời gian quy định thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.44
3 Công nhân kỹ thuật 20 Lao động phổ thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topcon, Nikon hoặc tương đương2
2 Máy khoan, đục bê tông Công suất >= 2.500w4
3 Máy đầm cóc Công suất >= 4Kw2
4 Máy cắt sắt Công suất >= 2Kw2
5 Máy hàn Công suất >= 23kw2
6 Máy bơm nước Công suất >= 4Kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
8 Máy cắt bê tông Công suất >= 4Kw2
9 Máy hàn ống HDPE Hàn ống HDPE D315mm2
10 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 40kVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->