Gói thầu: Mua đồ vải bệnh nhân năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168712-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua đồ vải bệnh nhân năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168575 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:01:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,368,200 VNĐ ((Mười bốn triệu ba trăm sáu mươi tám nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15523E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31046E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây: năm 2018, 2019, 2020.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.005.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.005.774.000 VND. Trong đó X= N x V (N: Số lượng hợp đồng; V: 70% giá trị hợp đồng; X: Tổng giá trị tất cả các hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.005.774.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa không đạt theo yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua đồ vải bệnh nhân năm 2021 Mua đồ vải bệnh nhân năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng Định dạng, dung lượng của tệp tin (file) trong E-HSDT đính kèm lên hệ thống phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 6 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp nguồn góc xuất xứ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.368.200 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Mua đồ vải bệnh nhân năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 -Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Không -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 -Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa Khoa Đồng Tháp Địa chỉ: số 144 đường Mai Văn Khải, ấp 3, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Điện thoại: 0277.3899.232 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bệnh nhân | 1.200 | Bộ | - Áo kiểu pyjama, tay dài, cổ 2 ve, cài cúc giữa, chiều dài áo ngang mông; phía trước có 3 túi. - Quần kiểu pyjama, kéo dây rút, có 1 túi sau.- Vải kate nền trắng, sọc xanh dương, in logo bệnh viện (3m khổ 1,5m/bộ) | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 2 | Váy áo sản phụ | 400 | Bộ | - Áo cổ tròn, ngắn tay, cài cúc giữa, dáng suông, chiều dài quá mông. - Chân váy rời, lưng kéo dây rút, chiều dài quá gối 20 cm.- Vải kate màu xanh, in lo go bệnh viện (2,5m khổ 1,5m/bộ) | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 3 | Áo choàng thân nhân | 100 | Cái | - Áo khoác dài tay, cài cúc giữa, cổ tròn, chiều dài áo dưới gối 5-10cm, phía trước có 2 túi.- Vải kate màu vàng, in logo bệnh viện (1,8m khổ 1,5m/cái) | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng ThápHàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 4 | Áo choàng mổ | 500 | Cái | Áo phẫu thuật dài tay, chiều dài quá gối 5-10cm, bo chun tay 6 cm, buộc dây phía sau.Vải xi xanh cổ vịt, in logo bệnh viện, tay bo thun (2,5m khổ 1,5m/áo) | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng ThápHàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 5 | Quần áo Phẫu thuật viên | 500 | Bộ | - Áo kiểu ngắn tay, cổ trái tim, chui đầu, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi.- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, quần nam có 1 túi sau.- Kate màu xanh cổ vịt (2,7m khổ 1,5m/bộ) | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 6 | Áo Bệnh nhân nặng | 300 | Cái | Áo dài tay, cổ tròn, chiều dài qua gối 20 cm, gài sau lưng Vải kate xanh da trời in logo bệnh viện (2m khổ 1,5m/cái) | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 7 | Drap mổ lớn | 200 | Cái | Vải xi xanh cổ vịt, kích thước 3m x 2m. Hai lớp | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 8 | Drap bệnh nhân | 1.500 | Cái | Khổ 2,5m, xi xanh da trời | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 9 | Xi xanh da trời | 100 | Mét | Màu xanh da trời | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 10 | Xi xanh cổ vịt | 2.500 | Mét | Khổ 1,5m, màu xanh cổ vịt | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 11 | Mùng lưới | 400 | Cái | Lười loại I, kích thước 1m x 2m cao 1,8m, mỗi góc xếp 10 ly, màu xanh và màu trắng | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. | |
| 12 | Khăn lau tay | 10.000 | Cái | Khăn long dày, màu xanh, kích thước 28 x 30 cm | Đóng gói thành phẩm, giao tại Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp Hàng hóa cung cấp trong vòng 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15523E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31046E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây: năm 2018, 2019, 2020.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.005.774.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.005.774.000 VND. Trong đó X= N x V (N: Số lượng hợp đồng; V: 70% giá trị hợp đồng; X: Tổng giá trị tất cả các hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.005.774.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa không đạt theo yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi