Gói thầu: Cung cấp vật tư lắp đặt đường thoát hiểm khẩn cấp - NMTĐ Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư lắp đặt đường thoát hiểm khẩn cấp - NMTĐ Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:56:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,212,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư lắp đặt đường thoát hiểm khẩn cấp - NMTĐ Quảng Trị Cung cấp vật tư lắp đặt đường thoát hiểm khẩn cấp - NMTĐ Quảng Trị 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 của Công ty Thủy điện Quảng Trị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống thép mạ kẽm | Ø76x2.1mm | 36 | m | Ống thép mạ kẽm Ø76x2.1mm | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm | Ø50x2.1mm | 162 | m | Ống thép mạ kẽm Ø50x2.1mm | |
| 3 | Ống thép mạ kẽm | Ø42x2.1mm | 78 | m | Ống thép mạ kẽm Ø42x2.1mm | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm | Ø34x1.9mm | 18 | m | Ống thép mạ kẽm Ø34x1.9mm | |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm | 100x50x1.4mm | 102 | m | Thép hộp mạ kẽm100x50x1.4mm | |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm | 30x30x1.4mm | 66 | m | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | |
| 7 | Thép hộp mạ kẽm | 60x30x1.4mm | 180 | m | Thép hộp mạ kẽm 60x30x1.4mm | |
| 8 | Thép tròn | Ø14mm | 30 | m | Thép tròn Ø14mm | |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm | 40x40x1.4mm | 24 | m | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm | |
| 10 | Thép tấm (cắt tôn) | 120x120x5mm | 10 | Tấm | Thép tấm (cắt tôn) 120x120x5mm | |
| 11 | Thép tấm (cắt tôn) | 50x5mm | 16 | m | Thép tấm (cắt tôn) 50x5mm | |
| 12 | Thép V mã kẽm | V63*63x5mm | 12 | m | Thép V mã kẽm V63*63x5mm | |
| 13 | Thép tấm mạ kẽm | 2000x50x1.5mm | 1 | Tấm | Thép tấm mạ kẽm 2000x50x1.5mm | |
| 14 | Thép tấm | 300x105x5mm | 14 | Tấm | Thép tấm 300x105x5mm | |
| 15 | Thép tấm | 300x55x5mm | 14 | Tấm | Thép tấm 300x55x5mm | |
| 16 | Lưới mắt cáo | 30x60x3-3.5x1200mm | 30 | m | Lưới mắt cáo 30x60x3-3.5x1200mm | |
| 17 | Thép tấm | 500x500x5mm | 1 | Tấm | Thép tấm 500x500x5mm | |
| 18 | Ống thép mã kẽm | Ø 21x1mm | 6 | m | Ống thép mã kẽm Ø 21x1mm | |
| 19 | Cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | 2 | m2 | Cửa lùa, cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (trọn bộ) | ||
| 20 | Vít nở | M12x100mm | 76 | Bộ | Vít nở M12x100mm | |
| 21 | Bu lông + ecu + đệm (inox) | M12x70mm | 104 | m | Bu lông + ecu + đệm (inox) M12x70mm | |
| 22 | Thép rằn | Ø12mm | 12 | Bộ | Thép rằn Ø12mm | |
| 23 | Đá cắt | 355x3mm | 5 | Viên | Đá cắt 355x3mm RNT hoặc tương đương | |
| 24 | Đá cắt | 125x16x2mm | 20 | Viên | Đá cắt 125x16x2mm RNT hoặc tương đường | |
| 25 | Đá mài | 100x6x16mm | 5 | Viên | Đá mài 100x6x16mm Hải Dương hoặc tương đương | |
| 26 | Que hàn thép | 2,5mm | 20 | Kg | Que hàn thép 2,5mm | |
| 27 | Chổi đánh rỉ dạng bánh | 20 | Cái | Chổi đánh rỉ dạng bánh | ||
| 28 | Pen xô | 30mm | 5 | Cái | Pen xô 30mm | |
| 29 | Giẻ lau | 10 | Kg | Giẻ lau sạch | ||
| 30 | Sơn hai thành phần màu ghi đậm | 35 | Kg | Sơn Taiyang hoặc tương đương (Màu ghi đậm) | ||
| 31 | Xăng thơm | 20 | Lít | Xăng thơm | ||
| 32 | Xi măng | PCB 40 | 350 | Kg | Xi măng PCB 40 Sông Gianh hoặc tương đương | |
| 33 | Đá xay | 1x2cm | 0,5 | m3 | Đá xay 1x2cm | |
| 34 | Cát thô | 0,5 | m3 | Cát thô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi