Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5) |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048500 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí HĐHQC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:56:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,184,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Các nhiệm vụ sử dụng kinh phí HĐH QC năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí HĐHQC năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môđun TCP 508N | 1 | Bộ | Môđun TCP 508N Xuất xứ: Châu Á; (Hoặc tương đương) | ||
| 2 | Môđun TCP 508L | 6 | Bộ | Môđun TCP 508L Xuất xứ: Châu Á; (Hoặc tương đương) | ||
| 3 | Môđun TCP 508J | 3 | Bộ | Môđun TCP 508J Xuất xứ: Châu Á; (Hoặc tương đương) | ||
| 4 | Môđun TCP 508M | 2 | Bộ | Môđun TCP 508M Xuất xứ: Châu Á; (Hoặc tương đương) | ||
| 5 | Cáp USB 422 | 5 | Cái | Cáp USB 422 Xuất xứ: Châu Á; (Hoặc tương đương) | ||
| 6 | Transistor 2SC2383 | 20 | Con | Transistor 2SC2383 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 7 | TIP41C | 10 | Con | TIP41C Xuất xứ: Nhật Bản; (Hoặc tương đương) | ||
| 8 | LM337 | 20 | Con | LM337 Xuất xứ: Malaaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 9 | LM1117 | 10 | Con | LM1117 Xuất xứ: Malaaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 10 | IC AD602 | 4 | Con | IC AD602 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 11 | IC AD4525 | 4 | Con | IC AD4525 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 12 | IC TL082 | 10 | Con | IC TL082 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 13 | MOSFET IRFZ44 | 10 | Con | MOSFET IRFZ44 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 14 | MOSFET APT50M50JVR | 10 | Con | MOSFET APT50M50JVR Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 15 | MOSFET IXFN36N100 | 10 | Con | MOSFET IXFN36N100 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 16 | IC AD8436 | 6 | Con | IC AD8436 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 17 | IC AD5686 | 6 | Con | IC AD5686 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 18 | Module RS485 | 4 | Bộ | Module RS485 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 19 | Module RS485-RS232 | 4 | Bộ | Module RS485-RS232 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 20 | Rơle omron LY4N-AC100/110 | 10 | Chiếc | Rơle omron LY4N-AC100/110; Loại: 14 chân dẹt to, loại tiêu chuẩn, có đèn điện áp cuộn dây: 100/110 VAC; Tiếp điểm: 4PDT; Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 21 | Đế rơ le PYFA-N | 20 | Chiếc | Đế rơ le PYFA-N Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 22 | Opto các loại | 22 | Con | Opto các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 23 | D713 | 8 | Chiếc | D713 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 24 | A1013 | 5 | Chiếc | A1013 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 25 | C2383 | 12 | Chiếc | C2383 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 26 | 2SK30A | 10 | Chiếc | 2SK30A Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 27 | IC 555 | 5 | Chiếc | IC 555 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 28 | IC TL082 | 15 | Chiếc | IC TL082 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 29 | IC AD712 | 8 | Con | IC AD712 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 30 | IC AD4520 | 6 | Con | IC AD4520 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 31 | IC AD4525 | 6 | Con | IC AD4525 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 32 | IC LM393 | 20 | Con | IC LM393 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 33 | Chuyển mạch 5 vị trí/5A | 2 | Chiếc | Chuyển mạch 5 vị trí/5A | ||
| 34 | Chuyển mạch 3 vị trí/10A | 4 | Chiếc | Chuyển mạch 3 vị trí/10A | ||
| 35 | Chuyển mạch 2 vị trí/10A | 4 | Chiếc | Chuyển mạch 2 vị trí/10A | ||
| 36 | Điện trở thường các loại | 300 | Chiếc | Điện trở thường các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 37 | Tụ điện DC các loại | 200 | Chiếc | Tụ điện DC các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 38 | Tụ điện AC các loại | 150 | Chiếc | Tụ điện AC các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 39 | Biến trở dây cuốn đôi các loại ( | 20 | Chiếc | Biến trở dây cuốn đôi các loạiXuất xứ: Malaysia | ||
| 40 | 4N35 | 10 | Chiếc | 4N35 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 41 | B633 | 12 | Chiếc | B633 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 42 | LF356 | 20 | Chiếc | LF356 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 43 | LF353 | 12 | Chiếc | LF353 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 44 | LM317 | 10 | Chiếc | LM317 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 45 | LM339 | 10 | Chiếc | LM339 Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 46 | Quạt thông gió | 4 | Chiếc | Quạt thông gió Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 47 | Tản nhiệt | 30 | Chiếc | Tản nhiệt Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 48 | Cầu điốt (10A) | 40 | Chiếc | Cầu điốt (10A) Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 49 | Điện trở công suất các loại | 30 | Chiếc | Điện trở công suất các loại Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 50 | Biến trở 2W các loại | 20 | Chiếc | Biến trở 2W các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 51 | Biến trở vi chỉnh các loại | 10 | Chiếc | Biến trở vi chỉnh các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 52 | Chân đế IC các loại | 40 | Chiếc | Chân đế IC các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 53 | Nút nhấn giữ | 50 | Chiếc | Nút nhấn giữ Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 54 | Nút nhấn nhả | 50 | Chiếc | Nút nhấn nhả Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 55 | Công tắc cấp nguồn có đèn | 6 | Chiếc | Công tắc cấp nguồn có đèn Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 56 | Nút nhấn cấp nguồn | 6 | Chiếc | Nút nhấn cấp nguồn Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 57 | Nút nhấn tròn | 2 | Chiếc | Nút nhấn tròn Xuất xứ: Châu Á; (Hoặc tương đương) | ||
| 58 | Mạch thử | 20 | Chiếc | Mạch thử Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 59 | IC ổn áp nguồn các loại | 20 | Chiếc | IC ổn áp nguồn các loại Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 60 | Cọc đấu dây, kiểm tra | 50 | Chiếc | Cọc đấu dây, kiểm tra Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 61 | Đèn tín hiệu | 100 | Chiếc | Đèn tín hiệu Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 62 | Cầu đấu dây | 20 | Chiếc | Cầu đấu dây Xuất xứ: Malaysia; (Hoặc tương đương) | ||
| 63 | Nguồn xung 12V các loại | 5 | Cái | Nguồn xung 12V các loại Xuất xứ: Trung Quốc; (Hoặc tương đương) | ||
| 64 | Nguồn xung 24V các loại | 4 | Cái | Nguồn xung 24V các loại Xuất xứ: Trung Quốc; (Hoặc tương đương) | ||
| 65 | Dây bọc kim | 60 | Mét | Dây bọc kim Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 66 | Dây điện 2 lõi | 80 | Mét | Dây điện 2 lõi Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 67 | ây điện 3 lõi | 100 | Mét | Dây điện 3 lõi Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 68 | ây điện 4 lõi | 80 | Mét | Dây điện 4 lõi Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 69 | Dây điện điều khiển | 50 | Mét | Dây điện điều khiển Xuất xứ: Việt nam; (Hoặc tương đương) | ||
| 70 | Đầu cos | 10 | Bịch | Đầu cos | ||
| 71 | Thiếc hàn | 10 | Cuộn | Thiếc hàn | ||
| 72 | Nhựa thông | 1 | Kg | Nhựa thông | ||
| 73 | Dây thít bó dây | 6 | Bó | Dây thít bó dây | ||
| 74 | Bút lông không xóa để ghi ống gen | 10 | Chiếc | Bút lông không xóa để ghi ống gen | ||
| 75 | Cầu chì | 40 | Chiếc | Cầu chì | ||
| 76 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Cồn công nghiệp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi