Gói thầu: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167809-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG
Tên gói thầu Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211133318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:53:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 Cán bộ kỹ thuật- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu > 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích > 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc > 50,0 kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Xuyên Đông, xã Đại Bản
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG , địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân xã Đại Bản (Địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723); Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 804 322). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769). + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 804 322).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG , địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân xã Đại Bản (Địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723); Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT + Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân xã Đại Bản (Địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723); Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương (Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIMô tả theo chương V1,625100m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V69,683m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả theo chương V123,696100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả theo chương V13,744m3
5Cát đen đệm đầu cọcMô tả theo chương V13,744m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V0,259100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo chương V14,221m3
8Ván khuôn cho bê tông móngMô tả theo chương V1,033100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V0,844tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo chương V2,181tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả theo chương V2,315tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V54,165m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V51,092m3
14Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,23100m2
15Thép giằng móng, đường kính Mô tả theo chương V0,085tấn
16Thép giằng móng, đường kính Mô tả theo chương V0,213tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,854m3
18Đắp đất bù chân móngMô tả theo chương V77,394m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo chương V168,532m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V1,685100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V1,685100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo chương V1,685100m3/1km
23Đắp cát tôn nền nhàMô tả theo chương V1,811100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V24,33m3
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,161100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo chương V0,275tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo chương V1,119tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V6,389m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V59,33m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V1,015m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo chương V2,875m3
8Ván khuôn lanh tô cửaMô tả theo chương V0,371100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả theo chương V0,075tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo chương V0,24tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô.., đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,352m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,403100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V1,653100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V0,302tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương V1,413tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo chương V2,26tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V4,515m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V17,943m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V4,005m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V6,491m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả theo chương V12,442m3
C PHẦN MÁI:
1Lắp đặt bu lông liên kết kèo mái và dầm, bu lông M22 dài 50mmMô tả theo chương V48cái
2Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V2,497tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V2,497tấn
4Sản xuất xà gồ thépMô tả theo chương V1,343tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,343tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V184,391m2
7Lợp mái tôn mát 3 lớpMô tả theo chương V2,439100m2
8Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500Mô tả theo chương V44,62m
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V110,738m2
2Chống thấ sàn mái bằng giấy dầu + khò nóngMô tả theo chương V139,714m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V139,714m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V425,769m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V359,455m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V59,075m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V120,548m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V47,745m2
9Xây, trát trang trí đầu cột, chân cột hành langMô tả theo chương V20Cái
10Cắt chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,2m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V101,34m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V89,88m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V26,54m
14Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V30,68m2
15Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V160,112m2
16Dán gạch thẻ tường bồn hoaMô tả theo chương V5,471m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V64,866m2
18Lát nền, lát gạch LD 600x600mmMô tả theo chương V253,454m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả theo chương V12,636m2
20Lát nền, lát gạch chống trơn KT 500x500mmMô tả theo chương V2,491m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V425,769m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V308,18m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V457,332m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Mô tả theo chương V425,769m2
25Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Mô tả theo chương V765,512m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V2,548100m2
27Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,916100m2
28Đất mầu trồng câyMô tả theo chương V3,474m3
29Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304Mô tả theo chương V0,278tấn
30Gia công lan canMô tả theo chương V0,014tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1,21m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V35m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V9,54m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánhMô tả theo chương V7,975m2
35Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánhMô tả theo chương V5,476m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánhMô tả theo chương V34,04m2
37Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánhMô tả theo chương V1Bộ
38Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánh6Bộ
39Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánhMô tả theo chương V12Bộ
40Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN XUYÊN ĐÔNG)Mô tả theo chương V22Chữ
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả theo chương V10cái
2Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9WMô tả theo chương V32bộ
3Đèn Led Panel KT600x600 (36W)Mô tả theo chương V18bộ
4Đèn Led Panel KT300x300 (18W)Mô tả theo chương V6bộ
5Đèn ốp trần D300, 12WMô tả theo chương V8bộ
6Tủ điện âm tường KT 500x350x200Mô tả theo chương V1Tủ
7Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-100AMô tả theo chương V1cái
8Công tắc đôi + đế âmMô tả theo chương V2cái
9Công tắc đơn + đế âmMô tả theo chương V5cái
10Ổ cắm 3 chấu 16A+ đế âmMô tả theo chương V21cái
11Dây diện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả theo chương V150m
12Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả theo chương V200m
13Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả theo chương V420m
14Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả theo chương V400m
15Ống ghen D16Mô tả theo chương V250m
16Ống ghen D20Mô tả theo chương V300m
17Ống ghen D32Mô tả theo chương V400m
18Hộp phân dây 100x100Mô tả theo chương V20hộp
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rác InoxMô tả theo chương V11cái
2Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V0,03100m
3Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,7100m
4Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V11cái
5Đai Inox giữ ống D90Mô tả theo chương V33Cái
G CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnMô tả theo chương V3cái
2Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mMô tả theo chương V4cọc
3Dây tiếp địa D10mmMô tả theo chương V10m
4Dây dẫn sét D10mmMô tả theo chương V20m
5Nậm đỡ kim thu sétMô tả theo chương V3Cái
6Bulong M14Mô tả theo chương V8Cái
7Trô bật sắt fi 10Mô tả theo chương V5Cái
8Bản mã 200x150x5Mô tả theo chương V2Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Mô tả theo chương V1Cái
10Bulong vanh đệm M12x25Mô tả theo chương V1Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mmMô tả theo chương V1Cái
12Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo chương V1Hộp
13Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sétMô tả theo chương V20m
H SAN LẤP
1Chặt cây, dọn dẹp mặt bằngMô tả theo chương V20Công
2Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng thủ công 10%:Mô tả theo chương V62,15m3
3Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy 90%Mô tả theo chương V5,594100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V6,216100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V6,216100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo chương V6,216100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình ( Tính 10% KL )Mô tả theo chương V306,03m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tính 90% máy thi công )Mô tả theo chương V27,543100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 Cán bộ kỹ thuật- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự32
3 Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện 1 Là kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự32
4 Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu > 0.8 m31
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít2
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích > 80,0 lít2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0 T1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc > 50,0 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->