Gói thầu: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:53:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Cán bộ kỹ thuật- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu > 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích > 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc > 50,0 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Xuyên Đông, xã Đại Bản 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT + Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân xã Đại Bản (Địa chỉ: Thôn Tân Thanh, xã Đại Bản, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253618723); Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long (Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương (Địa chỉ: Số 15, Tổ dân phố 4, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.871.515 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 69,683 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả theo chương V | 123,696 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả theo chương V | 13,744 | m3 |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Mô tả theo chương V | 13,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 14,221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,844 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 2,181 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 2,315 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 54,165 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 51,092 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Thép giằng móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Thép giằng móng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,213 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,854 | m3 |
| 18 | Đắp đất bù chân móng | Mô tả theo chương V | 77,394 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 168,532 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,685 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,685 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,685 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát tôn nền nhà | Mô tả theo chương V | 1,811 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 24,33 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,275 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,119 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 6,389 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 59,33 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 1,015 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô cửa | Mô tả theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô.., đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,653 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,302 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương V | 1,413 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo chương V | 2,26 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,515 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 17,943 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 4,005 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,491 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả theo chương V | 12,442 | m3 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông liên kết kèo mái và dầm, bu lông M22 dài 50mm | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 2,497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 2,497 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,343 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,343 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 184,391 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Mô tả theo chương V | 2,439 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái khổ B500 | Mô tả theo chương V | 44,62 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 110,738 | m2 |
| 2 | Chống thấ sàn mái bằng giấy dầu + khò nóng | Mô tả theo chương V | 139,714 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 139,714 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 425,769 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 359,455 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 59,075 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 120,548 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,745 | m2 |
| 9 | Xây, trát trang trí đầu cột, chân cột hành lang | Mô tả theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Cắt chỉ lõm trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,2 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,34 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 89,88 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,54 | m |
| 14 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 30,68 | m2 |
| 15 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 160,112 | m2 |
| 16 | Dán gạch thẻ tường bồn hoa | Mô tả theo chương V | 5,471 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 64,866 | m2 |
| 18 | Lát nền, lát gạch LD 600x600mm | Mô tả theo chương V | 253,454 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả theo chương V | 12,636 | m2 |
| 20 | Lát nền, lát gạch chống trơn KT 500x500mm | Mô tả theo chương V | 2,491 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 425,769 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 308,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 457,332 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 425,769 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Mô tả theo chương V | 765,512 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 4,916 | 100m2 |
| 28 | Đất mầu trồng cây | Mô tả theo chương V | 3,474 | m3 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 304 | Mô tả theo chương V | 0,278 | tấn |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,21 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 35 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V | 9,54 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 4 cánh | Mô tả theo chương V | 7,975 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Mô tả theo chương V | 5,476 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh | Mô tả theo chương V | 34,04 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 4 cánh | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh, 1 cánh | 6 | Bộ | |
| 39 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh | Mô tả theo chương V | 12 | Bộ |
| 40 | Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA THÔN XUYÊN ĐÔNG) | Mô tả theo chương V | 22 | Chữ |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9W | Mô tả theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Đèn Led Panel KT600x600 (36W) | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đèn Led Panel KT300x300 (18W) | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D300, 12W | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tủ điện âm tường KT 500x350x200 | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB2P-100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi + đế âm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn + đế âm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 chấu 16A+ đế âm | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Dây diện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 12 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 13 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 420 | m |
| 14 | Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 15 | Ống ghen D16 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 16 | Ống ghen D20 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 17 | Ống ghen D32 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 18 | Hộp phân dây 100x100 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Đai Inox giữ ống D90 | Mô tả theo chương V | 33 | Cái |
| G | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa D10mm | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 4 | Dây dẫn sét D10mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bulong M14 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| H | SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo chương V | 20 | Công |
| 2 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng thủ công 10%: | Mô tả theo chương V | 62,15 | m3 |
| 3 | Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy 90% | Mô tả theo chương V | 5,594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 6,216 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 6,216 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 6,216 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình ( Tính 10% KL ) | Mô tả theo chương V | 306,03 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tính 90% máy thi công ) | Mô tả theo chương V | 27,543 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có tài liệu chứng minh)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 02 Cán bộ kỹ thuật- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chịu trách nhiệm về công tác thi công điện | 1 | Là kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương(Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu > 0.8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích > 250,0 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích > 80,0 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải > 5,0 T | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc > 50,0 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi