Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168579-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211168492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng số 77/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn thôn Nam Hạc, xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hoá
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 09:52:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,830,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.746245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49249E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ NN và PTNT, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.281.581.000VNĐ ( Một tỷ, hai trăm tám mốt triệu, năm trăm tám mốt ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.581.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.-Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận chủ đầu tư về hợp đồng tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. -Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận chủ đầu tư về hợp đồng tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng kênh 29A đoạn từ nhà ông Hùng Toán đến thôn Ngọc Long, xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa
2 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng số 77/MBQH-UBND ngày 02/10/2020 mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn thôn Nam Hạc, xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hoá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Phong , địa chỉ: xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phong. Địa chỉ: xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát. Địa chỉ: Tầng 1, NLK18/17, MBQH 3037, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Phong , địa chỉ: xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phong. Địa chỉ: xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý III/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực; + Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. + Có xác nhận chủ đầu tư về các công trình tương tự mà nhân sự đã đảm nhiệm. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phong. Địa chỉ: xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Phong Địa chỉ: xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Hoằng Phong Địa chỉ: xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2592100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2592100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5591100m3
4Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu348,05m2
5Ván khuôn gỗ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2372100m2
6Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250#.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu62,649m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu214,19m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,53m3
3Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,53m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu214,19m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu146,9991m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,2299100m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu443,584m3
8Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu443,584m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4358100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3241100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,2819100m3
12Mua đất cấp III (mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung Thanh Hóa) cự ly 34Km tập kết sân vận động xãMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu838,3862m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,838610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo đường loại 1 trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,838610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 1, 6Km đường loại 3; 6km đường loại 2 tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,838610m³/1km
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,3839100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,3839100m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu244,912m3
19Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu244,912m3
20Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,48m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8745100m2
22Bê tông móng kênh đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu116,22m3
23Xây thành gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75#.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu247,44m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.124,71m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,99m2
26Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6748100m2
27Cốt thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2887tấn
28Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200#.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,23m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1871 cấu kiện
30Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,33m3
31Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9756100m2
32Bê tông móng kênh đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,49m3
33Xây thành gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75#.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu128,78m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu585,38m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,42m2
36Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3512100m2
37Cốt thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1503tấn
38Bê tông thanh giằng đá 1x2, mác 200#.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,72m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu981 cấu kiện
40Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4001100m2
41Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9101tấn
42Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,46m3
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,65tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,65tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,65tấn
46Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,65tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu571cấu kiện
48Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,276100m2
49Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,28m3
50Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,207100m2
51Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7636tấn
52Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,45m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,625tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,625tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu461cấu kiện
C HỐ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,497100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,6331m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3099100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3534100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,04m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2271100m2
7Bê tông móng đá 1x2, mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,22m3
8Xây thành gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75#.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,73m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu122,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.746245E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49249E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình hạ NN và PTNT, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.281.581.000VNĐ ( Một tỷ, hai trăm tám mốt triệu, năm trăm tám mốt ngàn đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.581.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.-Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận chủ đầu tư về hợp đồng tương tự đã thực hiện.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. -Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận chủ đầu tư về hợp đồng tương tự đã thực hiện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
2 Máy đầm cóc Đầm đất1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Máy thủy bình Đo cao độ1
5 Máy lu tĩnh ≥ 9T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy đầm bê tông Đầm bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->