Gói thầu: Gói thầu: Vận hành lò đốt rác thải sinh hoạt tập trung tại xã Hưng Thạnh, thời gian từ ngày 01 01 2022 đến 31 12 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Vận hành lò đốt rác thải sinh hoạt tập trung tại xã Hưng Thạnh, thời gian từ ngày 01 01 2022 đến 31 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143716 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (Nguồn SNMT 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:54:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 752,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.129.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.054.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát lập hồ sơ đề xuất, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành quản trị kinh doanh hoặc Đại học ngành kinh tế/Kế toán tài chính trở lên. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết Cán bộ quản lý giám sát lập Hồ sơ đề xuất, thanh quyết toán của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành môi trường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc đại học ngành kỹ thuật xây dựng có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp vận hành của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân lái xe cơ giới (xe xúc/xe ủi/xe bang,v.v...): ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân lao động phổ thông: ≥ 06 nhân sự;- Có cung cấp chứng minh nhân dân (CMND);- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác (vận chuyển thu gom rác thải sinh hoạt) ≥6,0 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu khi tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe Kobe xúc/xe ủi/xe bang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu khi tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thùng nhựa đựng/đẩy rác 02 bánh ≥120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu khi tham dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Vận hành lò đốt rác thải sinh hoạt tập trung tại xã Hưng Thạnh, thời gian từ ngày 01 01 2022 đến 31 12 2022 Vận hành lò đốt rác thải sinh hoạt tập trung tại xã Hưng Thạnh đối với thời gian từ ngày 01/01/2022 đến 31/12/2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (Nguồn SNMT 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng) - Chứng nhận đăng ký kinh doanh: Ngành nghề phù hợp với gói thầu yêu cầu này. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật vận hành.Các file excelliên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh năng lực Kỹ thuật, Kinh nghiệm, uy tín của nhà thầu theo yêu cầu của EHSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Tài Nguyên và Môi trường huyện Tân Hưng(Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng - Huyện Tân Hưng - Tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng - Huyện Tân Hưng - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Nguyên và Môi trường huyện Tân Hưng Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng - Huyện Tân Hưng - Tỉnh Long An |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công Quản lý và thực hiện đốt rác (5 người /ngày) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | ngày | 365 | |
| 2 | Nhân công Bảo hiểm: BHYT, BHTT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | ngày | 365 | |
| 3 | Quần áo BHLĐ (2 bộ/năm x 5 người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 4 | Nón tai bèo (02 cái/năm x 5 người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 10 | |
| 5 | Áo mưa (02 bộ/năm x 5 người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 6 | Ủng (02 đôi/năm x 5 người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | đôi | 10 | |
| 7 | Khẩu trang hoạt tính (02 cái/người/ngày x 5 người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3.650 | |
| 8 | Găng tay (01 cái/người/ngày x 5 người) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1.825 | |
| 9 | Bàn cào (05 cây/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | cây | 5 | |
| 10 | Cây vít rác (05 cây/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | cây | 5 | |
| 11 | Thùng hốt rác (5 cái/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 5 | |
| 12 | Chổi (20 cây/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | cây | 20 | |
| 13 | Xe rùa đẩy rác (03 chiếc/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 14 | Dạ xúc tro (5 cái/năm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 5 | |
| 15 | Hóa chất chống ruồi, chống mùi, diệt khuẩn, xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 16 | Dầu đốt rác (10 lít/ngày) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 3.650 | |
| 17 | Điện vận hành | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | năm | 1 | |
| 18 | Điện sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | năm | 1 | |
| 19 | Nước sinh hoạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | năm | 1 | |
| 20 | Thuê Kobe, nhân công chôn lấp chất thải rắn không đốt được và chi phí khác có liên quan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.129E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.129.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 180.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.054.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý giám sát lập hồ sơ đề xuất, thanh quyết toán | 1 | - Đại học ngành quản trị kinh doanh hoặc Đại học ngành kinh tế/Kế toán tài chính trở lên. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết Cán bộ quản lý giám sát lập Hồ sơ đề xuất, thanh quyết toán của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp vận hành | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành môi trường có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự), hoặc đại học ngành kỹ thuật xây dựng có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (01 Nhân sự). Theo đó phải có:+ Có văn bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành, năm kinh nghiệm theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND) Hoặc Thẻ căn cước (nếu có);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp vận hành của gói thầu đang mời thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân có tay nghề | 10 | - Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:+ Công nhân có bằng lái xe ô tô tải - Hạng C trở lên: ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân lái xe cơ giới (xe xúc/xe ủi/xe bang,v.v...): ≥ 02 nhân sự;+ Công nhân lao động phổ thông: ≥ 06 nhân sự;- Có cung cấp chứng minh nhân dân (CMND);- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác (vận chuyển thu gom rác thải sinh hoạt) ≥6,0 m³ | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu khi tham dự thầu | 2 |
| 2 | Xe Kobe xúc/xe ủi/xe bang | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu khi tham dự thầu | 1 |
| 3 | Thùng nhựa đựng/đẩy rác 02 bánh ≥120 lít | Có tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu khi tham dự thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi