Gói thầu: Mua vật tư linh kiện, thiết bị điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051172-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Bổ sung doanh trại, cải tạo Học viện Hải quân (giai đoạn 5)
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện, thiết bị điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211048500
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí HĐHQC năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:12:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 106,370,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện, thiết bị điện tử
Các nhiệm vụ sử dụng kinh phí HĐH QC năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí HĐHQC năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Hải quân , địa chỉ: Số 30 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguồn: 12V, 24V 20A5BộNguồn: 12V, 24V 20A; Điện áp vào: 220V AC, 50Hz; Điện áp ra: 12V DC, 20 A, Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương)
2Công tắc xoay 2 vị trí có chìa khóa Schneider ϕ225CáiCông tắc xoay 2 vị trí có chìa khóa Schneider ϕ22; Đường kính ổ khóa: 22mm; Loại công tắc: Tự khóa, Tiếp điểm: 01 thường mở, 01 thường đóng; Độ bền cơ học: 300.000 chu kỳ đóng cắt; Khối lượng: 0,078 kg; Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương)
3Nút ấn có đèn vuông 21mm14CáiNút ấn có đèn vuông 21mm; Mã sản phẩm: LAS1-A; Loại: nhấn nhả; Điện áp đèn: 6V DC; Màu: Xanh, đỏ, trắng; Hãng: Onpow Trung Quốc; (Hoặc tương đương)
4Tụ điện các loại400CáiTụ điện các loại; Dạng đóng vỏ: DIP (200 cái), điện dung 10-4700μF, điện áp định mức 35V, sai số 5%, xuất xứ Malaysia; Dạng đóng vỏ: SMD (200 cái), điện dung 10pF-1uF, điện áp định mức 35V, sai số 5%; Xuất xứ Malaysia; (Hoặc tương đương)
5Điện trở các loại400CáiĐiện trở các loại; Dạng đóng vỏ: DIP (200 cái), giá trị 100Ω-10KΩ, công suất 0,5W, sai số 5%, xuất xứ Malaysia; Dạng đóng vỏ: SMD (200 cái), giá trị 100Ω-1MΩ, công suất 0,125W, sai số 5%; xuất xứ Malaysia; (Hoặc tương đương)
6ICA498840CáiMã sản phẩm: A4988; Điện áp hoạt động 8V~35V; Dòng điện: đến 2A; Chế độ điều khiển: full, half, 1/4, 1/8 và 1/16; Tự động dò cường độ dòng điện; (Hoặc tương đương)
7IC ADM325145CáiMã sản phẩm: ADM3251E; Hãng SX: Analog Device; (Hoặc tương đương)
8IC LM39340CáiMã sản phẩm: LM393B; Hãng SX:Texas Instruments; (Hoặc tương đương)
9IC MAX48840CáiMã sản phẩm: MAX488; Dạng đóng gói: SOIC; Hãng SX: Maxim integrated; (Hoặc tương đương)
10Vi điều khiển XC7Z010-1CLG400C13CáiMã sản phẩm: XC7Z010-1CLG400C; Mô tả: IC SOC CORTEX-A9 667MHZ 400BGA; Hãng SX: Xilinx Inc; (Hoặc tương đương)
11Đồng hồ đếm thời gian 12V DC1CáiĐồng hồ đếm thời gian 12V DC; Mã sản phẩm: SYS-1; Loại: Đồng hồ cơ; Xuất xứ: Trung Quốc; (Hoặc tương đương)
12In mạch 2 lớp kích thước 20x20cm20CáiIn mạch 2 lớp kích thước 20x20cm; Vật liệu: FR4 - Số lớp: 2 lớp; Độ dày: 1.6mm; Mạ thiếc, phủ xanh lá; (Hoặc tương đương)
13Mạch điều khiển động cơ bước20CáiMạch điều khiển động cơ bước; Điện áp hoạt động: 8-12VDC; Số động cơ điều khiển: 02; Giao tiếp: RS232; Xuất xứ: Việt Nam; (Hoặc tương đương)
14Động cơ bước loại 400 bước/vòng20CáiĐộng cơ bước loại 400 bước/vòng; Mã động cơ: STH-39C8011; Số bước/vòng: 600; Xuất xứ: Trung Quốc; (Hoặc tương đương)
15Cảm biến quang20CáiCảm biến quang; Mã sản phẩm: H21A3; Dạng đóng gói: DIP-4; (Hoặc tương đương)
16Encoder E38S6G510CáiMã sản phẩm: E38S6G5-600B-G24N; Số xung/vòng: 600; Xuất xứ: Trung Quốc; (Hoặc tương đương)
17Công tắc mạch bắn xoay đa vị trí3CáiCông tắc mạch bắn xoay đa vị trí, 1 lớp, 11 vị trí; Loại núm xoay: K7-2; (Hoặc tương đương)
18Cáp tín hiệu 8 lõi300MétCáp tín hiệu 8 lõi; Số lõi: 8; Kích thước lõi: 24 AWG; Bọc PVC; (Hoặc tương đương)
19Cáp điện đôi CADIVI 100m-2.52ThùngLoại dây: dây đôi mềm dẹt; Tiết diện định danh: 2.5mm2; Kết cấu: 2x50/0.25 mm; Chiều dày cách điện định danh: 0.8mm; Chiều dài: 100 m; (Hoặc tương đương)
20Ốc vít:2KgKích thước: M3, M4, M5; Vật liệu: thép không gỉ 304; (Hoặc tương đương)
21Đèn led100CáiLoại led: 5mm, cao, đục; Điện áp 1,9-2,2 V; Màu led: Vàng, đỏ; Xuất xứ: Trung Quốc; (Hoặc tương đương)
22Phíc căm15CáiKiểu 2 chân tròn; Điện áp: 250V; Dòng: 10A; Vật liệu vỏ: ABS chịu nhiệt; (Hoặc tương đương)
23Domino khối30KhốiDomino khối; Số tiếp điểm: 12 (pha); Chịu dòng: 25 A; (Hoặc tương đương)
24Ổ cắm điện 3 lỗ:15CáiĐiện áp : 250v-10A; Vật liệu vỏ: ABS chịu nhiệt; (Hoặc tương đương)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->