Gói thầu: Gói thầu 9: Cung cấp vật tư ngành in

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169020-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu 9: Cung cấp vật tư ngành in
Số hiệu KHLCNT 20211168975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:09:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,105,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu 9: Cung cấp vật tư ngành in
Gói thầu 9 : Cung cấp vật tư ngành in
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Thôn Lai Xá, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in bìa97KgC200, khổ 79 x 109 (Giấy Indonesia hoặc chất lượng tương đương), YCKT: Định lượng: 200±2% g/m2; Độ trắng: 92, Độ dày: 242µm±3%, Độ nhám Bendtsen: 350÷400ml/ph; Độ cobb60: 35±5g/m2 ; Độ tro: ≤ 27%; Độ ẩm: 6±2%; Độ đục ≥ 90%, Số mối nối ≤2, quy cách bao gói: 125 tờ/ram
2Giấy in ruột583,5KgC80, khổ 79 x 109 mm (Giấy Indonesia hoặc chất lượng tương đương), YCKT: Định lượng: 80±2% g/m2, Độ trắng: 92, độ dày: 101µm±3%, Độ nhám Bendtsen: 350÷400ml/ph; Độ cobb60: 30±5g/m2 ; Độ tro: ≤ 27%; Độ ẩm: 6±2%; Độ đục ≥ 85%, Số mối nối ≤3, Quy cách bao gói: 250 tờ/ram
3Giấy in ruột2.850Kg70g/m2 khổ 79x109, (Bãi bằng hoặc chất lượng tương đương), YCKT: Định lượng: 70±1g/m2, Độ trắng: ≥ 84%, Độ chặt ≥ 660kg/m3; Độ hút nước ≤ 30%; Độ tro: ≥10%; Độ ẩm: 6±1%; Độ đục ≥ 85%, Độ nhám trung bình: ≤ 450ml/ph; Chỉ số bền kéo trung bình hai hướng ≥ 33Nm/g; Chỉ số bền xé trung bình ≥ 3,5 mN.m2/g; Độ bụi ≤ 20ppm; Keo bề mặt ≥ 3,5 g/m2/2 mặt; quy cách bao gói: 500 tờ/ram
4Bản kẽm350Tấm(800x1030x0.3) Nhật hoặc chất lượng tương đương, YCKT: Cd:2 mg/kg; Pb:2 mg/kg; Hg: 2 mg/kg; CrVI: 8 mg/kg; (1,2,3,4,5) bromobiphenyl: 5 mg/kg; Quy cách bao gói: 50 tấm/hộp.
5Mực in 4 màu80KgApex-G Plus Nhật đạt tiêu chuẩn ISO,GMI,G7 hoặc chất lượng tương đương, quy cách bao gói: 1Kg/ hộp,YCKT: Al: 50 mg/kg; Sb: 01 mg/kg; As: 0,4 mg/kg; Ba: 50 mg/kg; B: 50 mg/kg; Cd: 0,15 mg/kg; CrIII: 1 mg/kg; CrIV: 0,0025 mg/kg; Co: 0,5 mg/kg; Cu: 50 mg/kg; Pb:0,2 mg/kg; Mn: 50 mg/kg; Hg: 0,5 mg/kg; Ni: 9 mg/kg;…
6Mực in màu đen26KgApex-G Plus Nhật đạt tiêu chuẩn ISO,GMI,G7 hoặc chất lượng tương đương, quy cách bao gói: 1Kg/ hộp; YCKT: Al: 50 mg/kg; Sb: 01 mg/kg; As: 0,4 mg/kg; Ba: 50 mg/kg; B: 50 mg/kg; Cd: 0,15 mg/kg; CrIII: 1 mg/kg; CrIV: 0,0025 mg/kg; Co: 0,5 mg/kg; Cu: 50 mg/kg; Pb:0,2 mg/kg; Mn: 50 mg/kg; Hg: 0,5 mg/kg; Ni: 9 mg/kg;…
7Cao su20TấmKhổ 1075x940 nẹp 5li. Sava Privilege Đức hoặc chất lượng tương đương; YCKT: Độ giãn nở tại 500N/50mm≤1,2%; Độ nén tại 1,350kPa: 11%; Độ bền kéo≥3,500N/50mm; Độ giảm dày theo căng và cài đặt≤2%; Tổng độ cứng: 76, bờ A; Cao su bề mặt: 58, bờ A; Độ nhám RZ: 5μm; Độ nhám RA0:7μm
8Sữa rửa bản40LítAlunet Malaysia hoặc chất lượng tương đương
9Thuốc tút bản kẽm43KgTrung Quốc hoặc chất lượng tương đương
10Bột khô42KgDruckmeister 35C hoặc chất lượng tương đương, quy cách bao gói: 1kg/túi
11Nước rửa cao su và trục lô40LítDruckmeister super wash ECO – 60 hoặc chất lượng tương đương; YCKT: Arabic Gum: 13%; nước: 28%; Tensyde ([C3H6O] nH2O: 37%; Peg 400(H(OCH2CH2)7OH: 15%; PM1 (C4H10O2): 5%; Axit Citric (C6H8O7): 2%
12Dung dịch làm ẩm40LítStabilat PR-2105 hoặc chất lượng tương đương
13Cồn CN300Lít(96 độ) (VN hoặc chất lượng tương đương), quy cách bao gói: 20 lít/can
14Thanh lót dao cắt giấy65ThanhKT: 20*20*1200 mm, VL:nhựa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->