Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:07:00 đến ngày 2021-12-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,287,951,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4418E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, kè đá, thi công cầu BTCT dư ứng lực, hệ thống thoát nước, chiếu sáng(Đối với hạng mục điện chiếu sáng, hạng mục cầu BTCT dư ứng lực có thể gộp chung hoặc tách riêng hợp đồng xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng thứ nhất ≥ 47.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.204.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng + Đảm bảo ATGT Nâng cấp cải tạo đường liên xã Đồng Bảng - Phú Châu (Nối QL 32 đi đê Hữu Hồng) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,199 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,998 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,42 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,838 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 613,91 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,252 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,186 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,675 | 100m3 |
| 9 | Điều phối đất tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,861 | 100m3 |
| 10 | Điều phối đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,861 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,819 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.429,58 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,678 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,599 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,465 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,465 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.759,47 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,19 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,234 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,188 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,188 | 100m3 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,993 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,822 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.654,398 | m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,544 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,382 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,382 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 998,501 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,715 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,74 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,187 | 100m |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.679,33 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.682,57 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.500,54 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,3 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,34 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,81 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | 100m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,84 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,399 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,865 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,496 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,496 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,758 | tấn |
| 3 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,842 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,755 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,628 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 664,57 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.555,86 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,24 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,562 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.211,058 | m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,111 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,182 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,807 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,465 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.675 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.675 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,45 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,342 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,58 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,89 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 cấu kiện |
| 36 | Khung và song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 37 | Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,456 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,456 | 100m3 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,67 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,637 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,01 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 848,51 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,18 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | 100m2 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,79 | m3 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,03 | m2 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,876 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,789 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,101 | m3 |
| 55 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,051 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,096 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | 100m3 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 63 | Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | tấn |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 10 tấn/1km |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 69 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | 10 tấn/1km |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 cấu kiện |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | m2 |
| 77 | Bu Lông M18x330 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Máy đóng mở V0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 827,32 | m3 |
| 80 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.106,99 | m3 |
| 81 | Bê tông nắp kênh, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,988 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,04 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép, giáo chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,816 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,475 | tấn |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,2 | m3 |
| 88 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | 100m2 |
| 89 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.441,022 | 100m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 397,922 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,813 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,606 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,186 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,186 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,96 | m3 |
| 96 | Phên nứa chắn bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,92 | m2 |
| 97 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,446 | 100m |
| 98 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 99 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | ca |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 101 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,36 | m3 |
| 103 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | 100m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,626 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m3 |
| 108 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 109 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 115 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 116 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 117 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,09 | m3 |
| 120 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,098 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,86 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | 100m2 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,81 | m3 |
| 124 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,77 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,74 | m2 |
| 126 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,638 | 100m3 |
| 127 | Cắt mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | 100m |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | m3 |
| 129 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn cống |
| 131 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | đoạn cống |
| 132 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1.5m - Quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn cống |
| 133 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | đoạn cống |
| 134 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 135 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | mối nối |
| 136 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | mối nối |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 139 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 140 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 141 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 645,67 | m2 |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,48 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | 100m3 |
| 150 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,757 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,73 | m2 |
| 152 | Bu Lông M18x85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Máy đóng mở V0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 7 | Mua biển báo chữ nhật phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 8 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,58 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,16 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| E | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,02 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,719 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,286 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,52 | m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,04 | m2 |
| 9 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,01 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 12 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 13 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm /100m |
| 14 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,77 | m3 |
| 16 | Vữa Sika grout không co ngót. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 17 | Đổ vữa không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu + gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m2 |
| 20 | Quét lớp phòng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 24 | Lắp đặt khe co giãn cao su bản thép mặt cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 25 | Bu lông D16 cố định khe co giãn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 26 | Vữa Sika grout không co ngót. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 27 | Đổ vữa không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,986 | tấn |
| 32 | Lắp đặt lan can cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,986 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 34 | Bu lông M22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 35 | Mạ Kẽm lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.986 | kg |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,613 | tấn |
| 38 | Thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | tấn |
| 39 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,431 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,246 | 100m2 |
| 41 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 42 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | 100m |
| 43 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Ép âm cọc bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m cọc |
| 46 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,005 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,36 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,499 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,458 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,724 | tấn |
| 55 | Quét nhựa nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,92 | m2 |
| 56 | Vữa Sika grout không co ngót. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 57 | Đổ vữa không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đá kê gối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | tấn |
| 60 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,362 | 100m3 |
| 65 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,36 | m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,452 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông thang kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,96 | m3 |
| 74 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,836 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,836 | 100m3 |
| 78 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 81 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp I. Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,218 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,218 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,218 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | đoạn ống |
| 88 | Hao phí ống cống do cẩu lắp, môi trường và tận dụng: VL=50%= (3%*5+35%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | đoạn ống |
| 89 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | mối nối |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,577 | 100m3 |
| 92 | Thi công bao tải cát đắp mái taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,14 | tấn |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 95 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 97 | Gia công cấu kiện thép hình, thép bản bệ đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 98 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 99 | Gu rông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 100 | Tăng đơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy. Phá dỡ bệ đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m3 |
| 102 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 105 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m3 |
| 106 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | 100m3 |
| 107 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | 100m |
| 108 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 109 | Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.702,889 | kg |
| 110 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | 100m |
| 111 | Đào móng mố cầu, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,635 | 100m3 |
| 112 | Đào móng mố cầu, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,387 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,686 | 100m3 |
| 114 | Gia công hệ khung khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | tấn |
| 115 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép . Tháo dỡ 2 mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | tấn |
| 117 | Khấu hao vật liệu hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.302,1 | kg |
| 118 | Tháo dỡ các kết cấu thép, tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,486 | m3 |
| 120 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | 1m |
| 121 | Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | dầm |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,793 | m3 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,977 | m3 |
| 124 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,598 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,753 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,753 | 100m3 |
| F | CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,449 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,951 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,724 | m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,704 | m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 9 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm L=6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm /100m |
| 10 | Lắp dựng dầm bản cầu (L=6m) bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | dầm |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu + gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản mặt cầu + gờ lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 15 | Quét lớp phòng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 19 | Lắp đặt khe co giãn cao su bản thép mặt cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 20 | Bu lông D16 cố định khe co giãn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 21 | Vữa Sika grout không co ngót. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 22 | Đổ vữa không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép, lan can cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 29 | Bu lông M22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Mạ Kẽm lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.224 | kg |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,176 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,699 | tấn |
| 33 | Thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,615 | tấn |
| 34 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,36 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,906 | 100m2 |
| 36 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 37 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | 100m |
| 38 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Ép âm cọc bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m cọc |
| 41 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,332 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,544 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,361 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,463 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,237 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,396 | tấn |
| 50 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,28 | m2 |
| 51 | Vữa Sika grout không co ngót. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 52 | Đổ vữa không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đá kê gối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | tấn |
| 55 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,378 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 60 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | 100m3 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 63 | Đào hữu cơ, vét bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 71 | Hao phí ống cống do cẩu lắp, môi trường và tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 77 | Ván khuôn bệ đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép hình, thép bản bệ đúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 79 | Bu lông M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 80 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,742 | 100m3 |
| 81 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 82 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 83 | Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.079,036 | kg |
| 84 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 85 | Đào móng mố cầu bằng máy đào, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | 100m3 |
| 86 | Đào móng mố cầu, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,126 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,327 | 100m3 |
| 88 | Gia công hệ khung khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,616 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công. Luân chuyển 2 mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,616 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép . Tháo dỡ 2 mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,616 | tấn |
| 91 | Khấu hao vật liệu hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524,32 | kg |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,587 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ dầm cầu cũ bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | dầm |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,082 | m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,454 | m3 |
| 96 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | 100m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,99 | m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,487 | m3 |
| 101 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | 100m |
| 2 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 100m |
| 3 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 4 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | 100m |
| 5 | Di chuyển ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Nâng hộp đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cụm |
| 17 | Vật tư phụ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | 100m3 |
| H | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,388 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPC8,5-190-2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | km/dây |
| 16 | Kẹp hãm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 17 | Tấm ốp TO-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai cột bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 19 | Ghíp IPC95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 20 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 21 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | 1km dây |
| 22 | Di chuyển hộp đồng hồ cấp điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| I | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | đầu cáp |
| 4 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | 10 cột |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bộ |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4992 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,928 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3484 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3484 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0112 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,536 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3384 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2745 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2745 | 100m3 |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | bảng |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | đầu cáp |
| 26 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | Bộ |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 896 | Bộ |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | 100m |
| 33 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.836,22 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3622 | 100m |
| 37 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.836,22 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3622 | 100m |
| 39 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | 100m3 |
| 45 | Cọc tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | Cọc |
| 46 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.139,04 | kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | 10 cọc |
| 48 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | 10 m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 51 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | Cọc |
| 52 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | kg |
| 53 | Bu lông M16x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 54 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 55 | Dây đồng nối đất M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 cọc |
| 57 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 10 m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 62 | Cọc tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cọc |
| 63 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,8 | kg |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 65 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3366 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7408 | 100m |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 914,688 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9528 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3392 | 100m3 |
| 75 | Cát đen đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,6 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2232 | 100m3 |
| 77 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.176 | m |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,352 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,176 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,176 | 100m3 |
| 81 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,775 | m3 |
| 83 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,775 | m3 |
| 84 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,525 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1925 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 88 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| J | THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | sợi |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.500 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông (Dự kiến: 3 mũi thi công trong 365 ngày, mỗi mũi 2 công nhân đảm bảo ATGT) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.190 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4418E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu gồm hạng mục: nền, mặt đường BTN, kè đá, thi công cầu BTCT dư ứng lực, hệ thống thoát nước, chiếu sáng(Đối với hạng mục điện chiếu sáng, hạng mục cầu BTCT dư ứng lực có thể gộp chung hoặc tách riêng hợp đồng xong phải đảm bảo tổng giá trị hợp đồng thứ nhất ≥ 47.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.204.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.102.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.204.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành. Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).(Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cầu | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại phụ trách hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thanh quyết khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa tối thiểu 130 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Xe nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi