Gói thầu: Mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã và Bảo vệ dân phố năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572167-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần Kỹ thuật Công an tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã và Bảo vệ dân phố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:34:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo xuân hè ngắn tay CAX | 923 | Bộ | May bằng vải Gabaddin: tỷ lệ pha sợi 83±1% Polyester, 17±1% Cotton. Kiểu dệt chéo 2/1. Áo: Màu cỏ úa ánh nâu kiểu Bludông, cổ đứng, thân trước may hai túi ngực ốp ngoài, xunh quanh bị túi may hai đường song song. Ngực có một hàng cúc tám chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ “CAX”, hai bông lúa và chữ CAX màu vàng. Thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly. Tay dài may măng séc (tay ngắn cửa tay may gập vào trong). Đai trước xếp một ly, đai sau mỗi bên xếp một ly. Phù hiệu công an xã trên cánh tay trái áo. Quần: Màu cỏ úa ánh nâu. Kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Thân sau mỗi bên may một chiết, bên phải bổ túi viền. Cạp may 6 đỉa. (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định mẫu vải của trung tâm kiểm định) | ||
| 2 | Mũ mềm + huy hiệu CAX | 576 | Cái | -Mũ mềm: Mũ may bằng vải may quần áo, mầu cỏ úa ánh nâu. Mũ gồm 6 mảnh, phông bằng lưỡi trai và thành mũ dựng bằng cốt nhựa. Quai trang trí hai đầu đính cúc bọc bằng vải may mũ, bên trong có lót. Mỗi bên mang tán 3 ô dê thoát khí, giữa mặt mũ tán 1 ô dê. -Huy hiệu CAX: Bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên nền màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ “CÔNG AN XÔ màu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh. (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định mẫu vải của trung tâm kiểm định) | ||
| 3 | Mũ cứng + huy hiệu CAX | 306 | Cái | - Mũ cứng: Vải bọc mũ bằng vải may quần áo, màu cỏ úa ánh nâu. Cốt mũ, cuốn vành, trong lòng mũ sơn màu cỏ úa; quai mũ bằng da màu nâu; chỏm mũ bằng hợp kim nhôm. Đáp ứng yêu cầu: - Trọng lượng 350g ÷ 400g/cái - Độ bám dính vải với cốt ≥ 5 N/cm; độ bám dính viền với cốt ≥ 10 N/cm - Quai mũ bằng da boxcal màu nâu sẫm - Độ thấm nước sau khi ngâm 4 giờ: 7-7,5% -Huy hiệu CAX: Bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên nền màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ “CÔNG AN XÔ màu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh. (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định mũ cứng của trung tâm kiểm định) | ||
| 4 | Mũ bảo hiểm | 136 | Cái | - Vỏ mũ màu cỏ úa, vải nỉ lót trong màu đen, xốp đệm màu trắng, logo “CAX” ở mặt mũ và sau gáy màu vàng. - Kiểu dáng: Vành mũ ngang tai, có kính che mặt, mặt mũ và sau gáy gắn logo “CAX”, logo sau gáy có phản quang. Trong lòng mũ đệm xốp, lót bằng vải nỉ, đỉnh đầu có lưới thoát khí và mác dệt. Giữa quai mũ có đệm cằm, đầu dây quai gắn khóa. Tem dán mặt dưới lưỡi trai mũ ghi tên và địa chỉ đơn vị sản xuất, tháng, năm sản xuất, cỡ mũ. Tem quy chuẩn CR dán bên phải logo “CAX” sau gáy mũ. (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định mũ bảo hiểm đạt yêu cầu của trung tâm kiểm định) | ||
| 5 | Giày da CAX | 576 | Đôi | - Giầy được sản xuất từ da bò boxcal mầu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều mầu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc phải bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, mầu sắc cùng mầu giầy. Da bò boxcal: + Độ ẩm da ≤ 18 %; + Độ dày da từ 1.4 mm – 1.8 mm; + Độ bền kéo đứt từ ≥ 18 N/mm2; + Độ giãn dài khi đứt ≤ 40 %; + Độ bền xé rách từ ≥35 N/m; + Hàm lượng dầu mỡ 3% – 8 % ; + Độ bền bề mặt không rạn nứt; Đế giày: +Độ bền kéo đứt -Trước lão hóa ≥ 14 mpa Sau lão hóa ≥ 11 Mpa; + Độ dãn dài khi đứt -Trước và sau lão hóa ≥ 360 -Sau lão hóa ≥ 280 + Độ cứng Shore A -Trước lão hóa 65 ±5 -Sau lão hóa 70 ± 5 + Lượng mài mòn cho cm3/1.6km ≤ 1.5 Da lót: + Độ dày từ 1mm – 1.5 mm + Độ ẩm ≤ 18 % + Độ bền khi kéo đứt ≥ 18 N/mm2 + Độ giãn dài khi kéo đứt ≤ 30 %; + Độ bền xé rách từ ≥ 30 N/m (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định chất liệu da boxcal, da lót và đế giày của trung tâm kiểm định) | ||
| 6 | Dây lưng CAX | 306 | Sợi | - Dây lưng nhỏ làm bằng da kíp măng bò hoặc trâu mầu nâu, mặt trong gần cuối dây in chữ ‘’CÔNG AN XÃ’’ mầu vàng. Cuối dây cắt tròn. Đầu dây gắn với khoá bằng kim loại, giữa mặt khoá có chữ ‘’CAX’’ nổi trong hình tròn. Đáp ứng yêu cầu: - Không bong tróc, phồng rộp lớp mạ - Độ bền bề mặt: không rạn nứt - Độ bền màu khi ma sát khi khô ≥ cấp 4; ướt ≥4 (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định dây lưng của trung tâm kiểm định) | ||
| 7 | Tất (vớ) | 1.846 | Đôi | Mầu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệp rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single. - Vớ phải đảm bảo các thông số kỹ thuật sau: Trọng lượng 50-55 g/ đôi; độ bền nén ép cổ chun 35-45 cN/cm2; độ bền màu đối với xà phòng cấp 4; độ bền màu ma sát cấp 4 (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định tất của trung tâm kiểm định) | ||
| 8 | Áo sơ mi | 1.152 | Cái | May bằng vải Pôpơlin màu cỏ úa ánh vàng: tỉ lệ pha sợi 65% ± 2% Polyester, 35% ± 2% Visco. Kiểu dệt: Vân điểm. Kiểu cổ đứng. Thân trước bên trái may 01 túi ốp. Ngực 01 hàng cúc 06 chiếc. Thân sau cầu vai rời, xếp 02 ly. Tay dài có măng séc cài cúc, cửa tay xếp 04 ly (mỗi bên xếp 02 ly) lật về phía thép tay. Gấu áo thẳng. (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định tất của trung tâm kiểm định) | ||
| 9 | Caravat | 576 | Cái | May bằng vải may quần áo, màu cỏ úa ánh nâu. | ||
| 10 | Quần, áo đi mưa | 306 | Bộ | Mầu cỏ úa, may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 6 chiếc cùng mầu áo, có khoá kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải lưới may liền thân sau để thoát khí, chân cầu vai và dọc nẹp áo gắn biển phản quang có hàng chữ ‘’CAX’’ mầu đỏ trên nền vàng nhạt. Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun. Mũ rời gắn chống thấm nước (không may túi, cả tay và bật vai). Quần kiểu bà ba, cạp chun. Vải Polyesrer tráng nhựa PVC mầu cỏ úa (Theo đúng quy định Nghị định 73/2009/NĐ-CP và CV 01/HD-H41-H44 ngày 08/01/2015) | ||
| 11 | Mũ mềm + sao mũ BVDP | 519 | Cái | - Màu sắc: xanh nhạt như màu quần áo. Kiểu dáng: may theo kiểu mũ Triều Tiên, phông bằng, mặt mũ liền một mảnh, hai bên mang mỗi bên chắp hai mảnh, mảnh trên tán bao ô dê thoát khí, mặt mũ và lưỡi trai dựng bằng nhựa dẻo. Sao mũ chất liệu: bằng đồng thau nguyên chất, được xi mạ vàng, phủ một lớp nhựa EPOXY chống trầy. Kiểu dáng: theo quy định của ngành Công an. (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định mẫu vải của trung tâm kiểm định) | ||
| 12 | Quần, áo xuân hè BVDP | 849 | Bộ | - Màu sắc: Màu xanh nhạt. - Chất liệu vải: Vải Gabaddin, tỷ lệ pha sợi 83±1% Polyester, 17±1% Cotton, kiểu dệt chéo 2/2, trọng lượng 220 gam/m2 ± 10. - Kiểu dáng: + Áo: Kiểu Bludông dài tay, cổ đứng. May bật vai trang trí; tay trái áo gắn phù hiệu thêu hàng chữ Bảo vệ dân phố, phía dưới hàng chữ là hai bông lúa chéo cuống nhau uốn cong theo hai cánh phù hiệu; nền phù hiệu màu xanh lục; hàng chữ, bông lúa và viền xung quanh màu vàng nhạt. Ngực áo thân trước may 2 túi ốp ngoài. Cúc áo bằng nhựa cùng màu vải. + Quần: Kiểu cạp rời âu phục, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần, cửa quần may khóa kéo bằng nhựa, thân sau mỗi bên may một chiết, bên phải bổ túi hai viền, cạp may 6 đỉa. (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định mẫu vải của trung tâm kiểm định) | ||
| 13 | Dây lưng nhỏ BVDP | 394 | Sợi | - Chất liệu: + Dây bằng da, màu nâu sẫm. + Khóa bằng atinol màu trắng, mặt khóa bằng đồng được xi mạ vàng, phủ một lớp nhựa EPOXY chống trầy, ở giữa có chốt cài và hàng chữ nổi BVDP Kiểu dáng: theo mẫu quy định của ngành Công an (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định dây lưng da của trung tâm kiểm định) | ||
| 14 | Giày da BVDP | 519 | Đôi | - Giầy được sản xuất từ da bò boxcal mầu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều mầu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc phải bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, mầu sắc cùng mầu giầy. Da bò boxcal: + Độ ẩm da ≤ 18 %; + Độ dày da từ 1.4 mm – 1.8 mm; + Độ bền kéo đứt từ ≥ 18 N/mm2; + Độ giãn dài khi đứt ≤ 40 %; + Độ bền xé rách từ ≥35 N/m; + Hàm lượng dầu mỡ 3% – 8 % ; + Độ bền bề mặt không rạn nứt; Đế giày: +Độ bền kéo đứt - Trước lão hóa ≥ 14 mpa - Sau lão hóa ≥ 11 Mpa; + Độ dãn dài khi đứt - Trước và sau lão hóa ≥ 360 - Sau lão hóa ≥ 280 + Độ cứng Shore A - Trước lão hóa 65 ±5 - Sau lão hóa 70 ± 5 + Lượng mài mòn cho cm3/1.6km ≤ 1.5 Da lót: + Độ dày từ 1mm – 1.5 mm + Độ ẩm ≤ 18 % + Độ bền khi kéo đứt ≥ 18 N/mm2 + Độ giãn dài khi kéo đứt ≤ 30 %; + Độ bền xé rách từ ≥ 30 N/m (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định chất liệu da boxcal, da lót và đế giày của trung tâm kiểm định) | ||
| 15 | Vớ BVDP | 1.698 | Đôi | - Mầu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệp rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single. - Vớ phải đảm bảo các thông số kỹ thuật sau: Trọng lượng 50-55 g/ đôi; độ bền nén ép cổ chun 35-45 cN/cm2; độ bền màu đối với xà phòng cấp 4; độ bền màu ma sát cấp 4 (Theo đúng quy định Nghị định 38/2006/NĐ-CP) (Đính kèm bản gốc/ bản sao y chứng thực phiếu kiểm định tất của trung tâm kiểm định) | ||
| 16 | Quần, áo đi mưa BVDP | 394 | Bộ | - Màu sắc: màu xanh nhạt, may bằng vải Vinilon tráng nhựa PVC - Kiểu dáng: Áo kiểu jakét, thân trước phía dưới may 02 túi ốp ngoài nắp chéo, ngực áo kéo khóa, nẹp che khóa có cúc bấm, tay may kiểu Jaclăng. Thân sau may cầu vai rời, may lưới trong cầu vai. Mũ rời đính với áo bằng cúc bấm. Quần may kiểu bà ba, cạp may chìm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi