Gói thầu: Gói thầu 02: Mua thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139586-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137933 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (tại Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 15:58:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,907,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9361E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiếu cho tiểu học, trung học cơ sở.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực:- Hợp đồng ;- Biên bản nghiệm thu bàn giao/Biên bản thanh thanh lý các sản phẩm của hợp đồng- Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc tương đươngNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.- Giấy xác nhận đã tiêm phòng covid19 02 mũi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia triển khai hợp đồng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, cơ khí. Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành sư phạm.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.- Giấy xác nhận đã tiêm phòng covid19 02 mũi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán trở lênNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 Mua thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 (tại Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương II của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật chobên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q)... - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hoá dự thầu phải do hãng sản xuất phát hành hoặc đại diện của hãng sản xuất, đại lý phân phối xác nhận đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá theo Chương V. - Đáp ứng thông số kỹ thuật chi tiết tại chương V của E- HSMT về tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các điểm trường tỉnh Hà Giang quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư sẽ yêu cầu hàng mẫu để kiểm tra chất lượng trong vòng 05 ngày làm việc tại một trong các vị trí quy định tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu và không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng và bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Giang, Số 02 Yết Kiêu, P. Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Điện thoại: 0219 3866 344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 50 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bàn cờ, quân cờ | 156 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 11 | Quả bóng đá | 505 | Quả | Theo quy định tại Chương V | ||
| 12 | Quả bóng chuyền hơi | 412 | Quả | Theo quy định tại Chương V | ||
| 13 | Quả cầu đá | 957 | Quả | Theo quy định tại Chương V | ||
| 14 | Dây kéo co | 104 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 530 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 16 | Tranh Gia đình em | 530 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 17 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 530 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bộ tranh Tình bạn | 530 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 19 | Maracas | 105 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bút lông | 1.324 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bảng pha màu (Palet) | 1.325 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 22 | Xô đựng nước | 477 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 1.325 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 24 | Màu goát (Gouache colour) | 636 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 25 | Kẹp Giấy | 318 | Hộp | Theo quy định tại Chương V | ||
| 26 | Bảng vẽ cá nhân | 1.846 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 27 | Các khối hình cơ bản | 51 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 352 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 29 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 352 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 30 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 352 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 31 | Bộ chai và ca 1 lít | 352 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 32 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 1.408 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 1.408 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 34 | Tranh Bộ xương | 1.408 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 35 | Tranh Hệ cơ | 1.408 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 36 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1.408 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 37 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.038 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 38 | Tranh Bốn mùa | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 39 | Tranh Mùa mưa và mùa khô | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 40 | Tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 1.056 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 41 | Tủ bảo quản sản phẩm, đồ dùng, công cụ học tập | 346 | Tủ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 42 | Nhiệt kế điện tử | 106 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 43 | Giá treo tranh | 159 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 44 | Nẹp treo tranh | 1.585 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bảng phụ | 352 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 46 | Bảng nhóm | 1.745 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 70 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 48 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 50 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 51 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 52 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 53 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 54 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 55 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 566 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 56 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 568 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 58 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 283 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 59 | Bộ Hộp, quân xúc xắc | 568 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 60 | Quân 02 đồng xu | 568 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 61 | Hộp bóng: Có 3 quả bóng xanh, đỏ và vàng | 568 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 62 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 568 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 63 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 355 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 64 | Quả cầu đá | 1.562 | Quả | Theo quy định tại Chương V | ||
| 65 | Trụ, lưới | 142 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 66 | Đồng hồ bấm giây | 354 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 67 | Nấm thể thao | 4.260 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 68 | Dây kéo co | 142 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V | ||
| 69 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 568 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 70 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 71 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 70 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 72 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 568 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 73 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 70 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 74 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | 70 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 75 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 76 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 710 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 77 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 78 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 79 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 80 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 81 | Tranh về Trang phục và đời sống | 71 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 82 | Trống nhỏ | 352 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 83 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 355 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 84 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 2.130 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 85 | Bảng vẽ | 2.130 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 86 | Bút lông | 2.130 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 87 | Bảng pha màu | 2.130 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 88 | Màu oát (Gouache colour) | 355 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 89 | Giá treo tranh | 213 | Cái | Theo quy định tại Chương V | ||
| 90 | Nẹp treo tranh | 2.343 | Bộ | Theo quy định tại Chương V | ||
| 91 | Nhiệt kế điện tử | 71 | Cái | Theo quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9361E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.872E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiếu cho tiểu học, trung học cơ sở.Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực:- Hợp đồng ;- Biên bản nghiệm thu bàn giao/Biên bản thanh thanh lý các sản phẩm của hợp đồng- Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: quản trị kinh doanh hoặc tương đươngNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.- Giấy xác nhận đã tiêm phòng covid19 02 mũi. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tham gia triển khai hợp đồng | 3 | - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện – Điện tử, cơ khí. Trong đó có 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành sư phạm.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước.- Giấy xác nhận đã tiêm phòng covid19 02 mũi | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | Có trình độ Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán trở lênNhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp;- Bản sao chứng thực CMTND hoặc thẻ căn cước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi