Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:46:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,902,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá >= 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép >= 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông >= 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất >= 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Cải tạo nâng cấp trường mầm non Tuy Lai B 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 5 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,904 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,233 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,198 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,004 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,304 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,003 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 131,625 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 16,11 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,353 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 13,757 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,259 | tấn | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,17 | tấn | |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 21,24 | 100m | |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm | 0,657 | 100m | |
| 19 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cọc | |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 144 | mối nối | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 2,813 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,813 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,813 | m3 | |
| 24 | Đào đất đài móng, đất cấp II, tính | 15,667 | m3 | |
| 25 | Đào dầm móng, đất cấp II, tính | 9,406 | m3 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | 2,257 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,549 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,959 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,959 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,065 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | 0,237 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,33 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 87,875 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | 1,573 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 2,143 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,495 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,806 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 8,537 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,707 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,301 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,591 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | 0,021 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,881 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,534 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 21,919 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,552 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,648 | m3 | |
| 50 | Vữa bê tông chống thấm Sika Waterproofing Mortar hoặc tương đương | 1,591 | m2 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,118 | m3 | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,371 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,095 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,041 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,03 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,542 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,113 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 9,696 | m3 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 62,765 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,765 | m2 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 52,5 | m2 | |
| 66 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 73,755 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,99 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,485 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,088 | 100m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,128 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 45 | cái | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 31,986 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,077 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,52 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,803 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,249 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 61,694 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,633 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,085 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,091 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,672 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 11,559 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 206,744 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 16,492 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 25,625 | tấn | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,106 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,509 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,053 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,057 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,55 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,468 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,097 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bê tông | 0,009 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,851 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,078 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,228 | tấn | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,92 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,537 | 100m2 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,558 | tấn | |
| 102 | Gia công xà gồ thép | 2,461 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,461 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,353 | m2 | |
| 105 | Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương | 5,124 | 100m2 | |
| 106 | Tôn úp nóc | 36,08 | md | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 250,198 | m3 | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 32,087 | m3 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 39,814 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 19,687 | m3 | |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,314 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,438 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,012 | 100m2 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,484 | m3 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,024 | m3 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,503 | 100m2 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,823 | 100m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 49,451 | m3 | |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,811 | m2 | |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 219,681 | m2 | |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.334,38 | m2 | |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 672,534 | m2 | |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 755,668 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.517,24 | m2 | |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 107,71 | m | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 252,492 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.322,54 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm của Viglacera hoặc tương đương | 1.372,5 | m2 | |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 442,152 | m2 | |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 515,124 | m2 | |
| 131 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | 131,962 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 131,962 | m2 | |
| 133 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 96,36 | m2 | |
| 134 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương. Quét 3 lớp | 115,824 | m2 | |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | 128,812 | m2 | |
| 136 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 73,225 | m2 | |
| 137 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 104,536 | m2 | |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 104,536 | m2 | |
| 139 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương. Quét 3 lớp | 129,734 | m2 | |
| 140 | Nắp tôn che cửa lên mái | 1 | cái | |
| 141 | Bậc thép lên mái fi 20 | 12 | cái | |
| 142 | Cửa tôn ra lỗ thăm mái | 1 | cái | |
| 143 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | 1 | cái | |
| 144 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | 0,355 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | 24,556 | m2 | |
| 146 | Sản xuất lan can Inox hành lang | 1,758 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng lan can INOX | 120,593 | m2 | |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,387 | m2 | |
| 149 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 55,805 | m2 | |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 18,49 | m2 | |
| 151 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính 6.38mm hoặc tương đương | 93,24 | m2 | |
| 152 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính 6.38mm hoặc tương đương | 63,72 | m2 | |
| 153 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm hoặc tương đương | 34,83 | m2 | |
| 154 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm hoặc tương đương | 47,736 | m2 | |
| 155 | Sản xuất vách kính nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính 6,38mm | 181,992 | m2 | |
| 156 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,88 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,44 | m2 | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,557 | m2 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 5 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - DN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi vỏ nhôm nhựa BD 18L CSLH/18WX2 + cần treo thả | 81 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D110/12W, 220V hoặc tương đương lắp âm trần | 44 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W hoặc tương đương lắp nổi | 45 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắng tường công suất 1x10W 220V ánh sáng trắng | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220V | 57 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần D16 | 57 | cái | |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT250x250mm, công suất 30W lắp âm tường | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | 19 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt) | 10 | cái | |
| 13 | MCB 20A-1P bình nước nóng (chân đế + mặt che) | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | 54 | cái | |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | 26 | cái | |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | 11 | cái | |
| 17 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | 27 | cái | |
| 18 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | 4 | cái | |
| 19 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | 18 | cái | |
| 20 | MCB 50A-3P, ICU= 18kA | 5 | cái | |
| 21 | MCB 125A-3P, ICU= 30kA | 1 | cái | |
| 22 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | 9 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 26 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 18 | m | |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | 252 | m | |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 736 | m | |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 1.600 | m | |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 4.810 | m | |
| 31 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa | 3 | m | |
| 32 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | 144 | m | |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | 368 | m | |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 800 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | 18 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | 470 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 760 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | 2.284 | m | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | 19 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | 20 | hộp | |
| 41 | Hộp chia ngả D25 | 45 | hộp | |
| 42 | Hộp chia ngả D20 | 125 | hộp | |
| 43 | Hộp chia ngả D16 | 450 | hộp | |
| 44 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính | 2,8 | m3 | |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,252 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,28 | 100m3 | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 48 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | 12 | cọc | |
| 49 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | 84 | m | |
| 50 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | 52 | m | |
| 51 | Thanh thép dẹt tiếp địa | 58 | m | |
| 52 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | 223 | cái | |
| 53 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 54 | Bulông đai ốc | 6 | bộ | |
| 55 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | 36 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | 4 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em + người lớn) | 40 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng (trẻ em + người lớn) | 40 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | 18 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | 4 | bộ | |
| 62 | Bộ van xả tiểu nhấn (trẻ em + người lớn) | 22 | cái | |
| 63 | Lắp đặt si phông (trẻ em + người lớn) | 22 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt si phông | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 18 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | 42 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu Inox DN50 | 12 | cái | |
| 72 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | 9 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | 38 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt bồn nước Inox kiểu ngang 2500l | 3 | bể | |
| 75 | Lắp đặt van phao điện | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,32 | 100m | |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,32 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,3 | 100m | |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,3 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,66 | 100m | |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,66 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 1,04 | 100m | |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 1,04 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 0,68 | 100m | |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,68 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | 0,94 | 100m | |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,94 | 100m | |
| 88 | Van chặn PPR D50 | 3 | cái | |
| 89 | Van chặn PPR D32 | 9 | cái | |
| 90 | Van chặn PPR D25 | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | 9 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 28 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 35 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 60 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 116 | cái | |
| 101 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 157 | cái | |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 9 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x32, | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | 95 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15 | 40 | cái | |
| 112 | Rắc co nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 113 | Rắc co nhựa PPR D32 | 9 | cái | |
| 114 | Rắc co nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kép Inox D15 | 120 | cái | |
| 120 | Măng sông PPR D50 | 8 | cái | |
| 121 | Măng sông PPR D40 | 8 | cái | |
| 122 | Măng sông PPR D32 | 17 | cái | |
| 123 | Măng sông PPR D25 | 26 | cái | |
| 124 | Măng sông PPR D20 | 41 | cái | |
| 125 | Dây nối mềm D15 | 62 | cái | |
| 126 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 15 | m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 2,292 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,48 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | 1,2 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | 0,74 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | 0,14 | 100m | |
| 133 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | 90 | cái | |
| 134 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | 95 | cái | |
| 136 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | 51 | cái | |
| 137 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | 8 | cái | |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 5 | cái | |
| 139 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | 20 | cái | |
| 140 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | 78 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 40 | cái | |
| 142 | Y nhựa PVC D75/75 | 40 | cái | |
| 143 | Y nhựa uPVC D42/110 | 12 | cái | |
| 144 | Y nhựa PVC D75/90 | 7 | cái | |
| 145 | Y nhựa uPVC D42/75 | 4 | cái | |
| 146 | Y nhựa uPVC D60/110 | 1 | cái | |
| 147 | Y nhựa uPVC D42/60 | 1 | cái | |
| 148 | Y nhựa uPVC D60/90 | 2 | cái | |
| 149 | Tê nhựa uPVC D110 | 8 | cái | |
| 150 | Tê nhựa uPVC D60 | 7 | cái | |
| 151 | Tê nhựa uPVC D75/60 | 7 | cái | |
| 152 | Côn nhựa uPVC D110/42 | 2 | cái | |
| 153 | Côn nhựa uPVC D60/42 | 1 | cái | |
| 154 | Côn nhựa uPVC D90/75 | 1 | cái | |
| 155 | Côn nhựa uPVC D90/60 | 1 | cái | |
| 156 | Tê kiểm tra uPVC D110 | 10 | cái | |
| 157 | Tê kiểm tra uPVC D90 | 10 | cái | |
| 158 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 7 | cái | |
| 159 | Bịt thông tắc uPVC D75 | 9 | cái | |
| 160 | Nút bịt uPVC D110 | 43 | cái | |
| 161 | Nút bịt uPVC D90 | 3 | cái | |
| 162 | Nút bịt uPVC D75 | 50 | cái | |
| 163 | Nút bịt uPVC D42 | 26 | cái | |
| 164 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 28 | cái | |
| 165 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 14 | cái | |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 32 | cái | |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 18 | cái | |
| 168 | Măng sông nhựa uPVC D42 | 4 | cái | |
| 169 | Xi phong uPVC D75 | 42 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 0,98 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2 | 0,08 | 100m | |
| 172 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 32 | cái | |
| 173 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D60 | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/60 | 4 | cái | |
| 176 | Cầu chắn rác DN80 | 8 | cái | |
| 177 | Phễu thu Inox DN50 | 6 | cái | |
| 178 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 25 | cái | |
| 179 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 180 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 49 | cái | |
| 181 | Vít nở nhựa M8 | 98 | cái | |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP HIỆU BỘ - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,904 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,233 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,198 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,004 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,031 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,304 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,003 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 106,031 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 12,978 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,701 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 11,083 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,209 | tấn | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,748 | tấn | |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 17,11 | 100m | |
| 18 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | 0,522 | 100m | |
| 19 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cọc | |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 116 | mối nối | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 2,288 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,288 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,288 | m3 | |
| 24 | Đào đất đài móng, đất cấp II | 12,518 | m3 | |
| 25 | Đào dầm móng, đất cấp II | 8,096 | m3 | |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | 1,858 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,088 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,976 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,976 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,95 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | 0,233 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | 0,29 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 71,803 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | 1,232 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 1,881 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,11 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,895 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,604 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,373 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | 0,217 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,463 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | 0,02 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,867 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,442 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,169 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,279 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,185 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,222 | m3 | |
| 50 | Vữa bê tông chống thấm Sika Waterproofing Mortar | 0,528 | m2 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,746 | m3 | |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,247 | 100m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,063 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,211 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,211 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,02 | 100m2 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,362 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,082 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,193 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,134 | tấn | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,464 | m3 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 41,843 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,843 | m2 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35 | m2 | |
| 66 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 49,168 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,325 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,058 | 100m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,085 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 16 | cái | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 24,513 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,884 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,236 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,669 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,437 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 45,056 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,097 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,484 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,545 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,11 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,938 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 147,043 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,709 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 17,946 | tấn | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,932 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,463 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,076 | tấn | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,155 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,377 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,105 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ bê tông | 0,01 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,956 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,087 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,462 | tấn | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,698 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,519 | 100m2 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 1,114 | tấn | |
| 102 | Gia công xà gồ thép | 1,705 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,705 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,702 | m2 | |
| 105 | Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương | 3,567 | 100m2 | |
| 106 | Tôn úp nóc | 32,78 | md | |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 187,189 | m3 | |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,84 | m3 | |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,164 | m3 | |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 16,724 | m3 | |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,459 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,486 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,027 | 100m2 | |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,492 | m3 | |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,591 | m3 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,088 | 100m2 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,436 | 100m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 39,027 | m3 | |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,675 | m2 | |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 410,946 | m2 | |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.275,89 | m2 | |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 543,529 | m2 | |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 500,543 | m2 | |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.122,02 | m2 | |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 121,216 | m | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 439,621 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.158,15 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm của Viglacera hoặc tương đương | 1.021,86 | m2 | |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 179,016 | m2 | |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 104,808 | m2 | |
| 131 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8 mm | 48,88 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600x0.8mm | 48,88 | m2 | |
| 133 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 24,44 | m2 | |
| 134 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương. Quét 3 lớp | 29,368 | m2 | |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | 47,507 | m2 | |
| 136 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | 28,406 | m2 | |
| 137 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 152,706 | m2 | |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 152,706 | m2 | |
| 139 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2). Quét 3 lớp | 183,204 | m2 | |
| 140 | Nắp tôn che cửa lên mái | 1 | cái | |
| 141 | Bậc thép lên mái fi 20 | 12 | cái | |
| 142 | Cửa tôn ra lỗ thăm mái | 1 | cái | |
| 143 | Lắp dựng trụ cầu thang bằng INOX 304 | 1 | cái | |
| 144 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | 0,709 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | 49,114 | m2 | |
| 146 | Sản xuất lan can Inox hành lang | 1,373 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng lan can INOX | 94,182 | m2 | |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,277 | m2 | |
| 149 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 111,611 | m2 | |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 18,49 | m2 | |
| 151 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính 6.38mm | 63,84 | m2 | |
| 152 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính 6.38mm | 24,84 | m2 | |
| 153 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa 2 cánh nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm | 36,45 | m2 | |
| 154 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính 6.38mm | 16,152 | m2 | |
| 155 | Sản xuất vách kính nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính 6,38mm | 115,382 | m2 | |
| 156 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,834 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 44,28 | m2 | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,84 | m2 | |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,843 | m3 | |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,006 | 100m3 | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,281 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,011 | 100m2 | |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,294 | m3 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,847 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 167 | Nylon lót chống mất nước | 8,472 | m2 | |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,664 | m3 | |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,011 | m3 | |
| 171 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | 20 | m | |
| 172 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox | 0,064 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng lan can Inox | 6 | m2 | |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP HIỆU BỘ - DN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học led tube bóng đôi vỏ nhôm nhựa BD 18L CSLH/18WX2 + cần treo thả | 36 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led nổi trần BD M26L 120/36W, 150-250V/50HZ lắp nổi | 31 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D110/12W, 220V lắp âm trần | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12L 220/18W lắp nổi | 34 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắng tường công suất 1x10W 220V ánh sáng trắng | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220V | 42 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần D16 | 42 | cái | |
| 8 | Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT250x250mm, công suất 30W lắp âm tường | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt (đế + mặt) | 14 | cái | |
| 13 | MCB 20A-1P bình nước nóng (chân đế + mặt che) | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | 53 | cái | |
| 15 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | 20 | cái | |
| 16 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | 16 | cái | |
| 17 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | 14 | cái | |
| 18 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | 8 | cái | |
| 19 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | 2 | cái | |
| 20 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | 2 | cái | |
| 21 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | 8 | cái | |
| 22 | MCB 40A-3P, ICU= 18kA | 2 | cái | |
| 23 | MCB 50A-3P, ICU= 18kA | 3 | cái | |
| 24 | MCB 100A-3P, ICU= 22kA | 1 | cái | |
| 25 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | 6 | hộp | |
| 26 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | 4 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | 2 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | 1 | hộp | |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 18 | m | |
| 30 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | 130 | m | |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | 26 | m | |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | 464 | m | |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 1.220 | m | |
| 34 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 3.000 | m | |
| 35 | Dây điện Cu/PVC - 1x25mm2 . Dây tiếp địa | 3 | m | |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x10mm2 . Dây tiếp địa | 83 | m | |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa | 13 | m | |
| 38 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địa | 232 | m | |
| 39 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 610 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | 18 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | 295 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 580 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | 1.350 | m | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | 12 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường | 25 | hộp | |
| 46 | Hộp chia ngả D25 | 25 | hộp | |
| 47 | Hộp chia ngả D20 | 95 | hộp | |
| 48 | Hộp chia ngả D16 | 312 | hộp | |
| 49 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | 2,65 | m3 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,239 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,266 | 100m3 | |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | 12 | cọc | |
| 54 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | 135 | m | |
| 55 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | 54 | m | |
| 56 | Thanh thép dẹt tiếp địa | 53 | m | |
| 57 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | 174 | cái | |
| 58 | Kẹp kiểm tra | 3 | bộ | |
| 59 | Bulông đai ốc | 6 | bộ | |
| 60 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | 16 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | 16 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | 8 | bộ | |
| 65 | Bộ van xả tiểu nhấn | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt si phông | 8 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | 16 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu Inox DN50 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | 4 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | 12 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4l | 1 | bể | |
| 73 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | 0,22 | 100m | |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,22 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | 0,18 | 100m | |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,18 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | 0,2 | 100m | |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,2 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | 0,4 | 100m | |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | 0,32 | 100m | |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,32 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | 0,32 | 100m | |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 0,32 | 100m | |
| 86 | Van chặn PPR D50 | 1 | cái | |
| 87 | Van chặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 88 | Van chặn PPR D25 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 23 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 15 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 26 | cái | |
| 98 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 60 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D50x40, | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x32, | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, | 8 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, | 34 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D15 | 16 | cái | |
| 107 | Rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 108 | Rắc co nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 109 | Rắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kép Inox D15 | 60 | cái | |
| 115 | Măng sông PPR D50 | 6 | cái | |
| 116 | Măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 117 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 118 | Măng sông PPR D25 | 10 | cái | |
| 119 | Măng sông PPR D20 | 16 | cái | |
| 120 | Dây nối mềm D15 | 32 | cái | |
| 121 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 15 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | 0,44 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,26 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | 0,6 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | 0,14 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 128 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | 38 | cái | |
| 129 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | 34 | cái | |
| 131 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | 16 | cái | |
| 132 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D60 | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | 24 | cái | |
| 136 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 10 | cái | |
| 139 | Y nhựa PVC D75/75 | 12 | cái | |
| 140 | Y nhựa uPVC D42/110 | 4 | cái | |
| 141 | Y nhựa PVC D75/90 | 2 | cái | |
| 142 | Y nhựa PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 143 | Tê nhựa uPVC D110 | 4 | cái | |
| 144 | Tê nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 145 | Tê nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 146 | Tê kiểm tra uPVC D110 | 4 | cái | |
| 147 | Tê kiểm tra uPVC D90 | 4 | cái | |
| 148 | Bịt thông tắc uPVC D110 | 2 | cái | |
| 149 | Bịt thông tắc uPVC D75 | 2 | cái | |
| 150 | Nút bịt uPVC D110 | 18 | cái | |
| 151 | Nút bịt uPVC D90 | 2 | cái | |
| 152 | Nút bịt uPVC D75 | 20 | cái | |
| 153 | Nút bịt uPVC D42 | 8 | cái | |
| 154 | Măng sông nhựa uPVC D110 | 11 | cái | |
| 155 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 7 | cái | |
| 156 | Măng sông nhựa uPVC D75 | 15 | cái | |
| 157 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 158 | Măng sông nhựa uPVC D42 | 1 | cái | |
| 159 | Xi phong uPVC D75 | 16 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | 1,24 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2 | 0,06 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | 0,02 | 100m | |
| 163 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 48 | cái | |
| 164 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | 2 | cái | |
| 165 | Cầu chắn rác DN80 | 11 | cái | |
| 166 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 31 | cái | |
| 167 | Măng sông nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 168 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | 62 | cái | |
| 169 | Vít nở nhựa M8 | 124 | cái | |
| E | CỔNG PHỤ + NHÀ XE + MÁI SẢNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 1,8 | 100m | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,4493 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0404 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0307 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0142 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0142 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0096 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,04 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0207 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0221 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1307 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho đổ bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | 0,0158 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5227 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,0634 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0087 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0299 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | 6,204 | m | |
| 20 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | 2 | cái | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,336 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,336 | m2 | |
| 23 | Gia công cổng sắt | 0,0908 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,24 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4108 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | 1,488 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt bản lề cửa | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | 1 | cái | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,343 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0309 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0741 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0144 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0343 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0343 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,49 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,028 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,5 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn móng | 0,12 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,549 | m3 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 68,345 | m2 | |
| 41 | Bu lông M16x500 | 40 | cái | |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4825 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,4825 | tấn | |
| 44 | Gia công giằng mái thép | 0,1017 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,1017 | tấn | |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2785 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2785 | tấn | |
| 48 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,2245 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | 0,2245 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,0082 | m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7185 | 100m2 | |
| 52 | Máng tôn thu nước | 13 | m | |
| 53 | Rọ cầu chắn rác DN80 | 2 | quả | |
| 54 | Lắp đặt phễu thu | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,05 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 57 | Lắp chếch cút nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 58 | Cô lê sắt | 14 | cái | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,042 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,04 | 100m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,2 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,16 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2981 | tấn | |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | 3,838 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,838 | tấn | |
| 70 | Gia công vì kèo khung thép mái sảnh | 3,1041 | tấn | |
| 71 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,692 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cấu kiện | 0,692 | tấn | |
| 73 | Gia công xà gồ thép | 0,9097 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9097 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 414,0325 | m2 | |
| 76 | Bu lông M20x400 | 80 | cái | |
| 77 | Bu lông M16x70 | 40 | cái | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,22 | 100m2 | |
| 79 | Trần nhôm C85 dày 0.6mm | 294,1 | m2 | |
| 80 | Lắp đặt trần nhôm C85 | 294,1 | m2 | |
| 81 | Mái Aluminum | 54,6146 | m2 | |
| 82 | Ống thoát nước uPVC CLASS2-PN8 D90 | 0,28 | 100m | |
| 83 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | 24 | cái | |
| 84 | Cút nhựa 90 uPVC D90 | 6 | cái | |
| 85 | Rọ cầu chắn rác DN80 | 6 | cái | |
| 86 | Măng sông nhựa uPVC D90 | 6 | cái | |
| 87 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | 12 | bộ | |
| 88 | Vít nở nhựa M8 | 24 | bộ | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 4,2943 | m3 | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 46,5838 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 50,8781 | m3 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 4km | 50,8781 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2715 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ.Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0494 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0366 | tấn | |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,9593 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0565 | m3 | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,947 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 93,157 | m2 | |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,9544 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,21 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,3214 | m2 | |
| F | BỂ PCCC + NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 112,35 | 100m | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 72,443 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) | 6,182 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,189 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,717 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,717 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,976 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 0,065 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 76,439 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 1,792 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,57 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 11,635 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 57,084 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,999 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 9,489 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,136 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,011 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 20 | Gia công thang sắt | 0,023 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt thang sắt | 0,023 | tấn | |
| 22 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | 236,38 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | 246,42 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | 246,42 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 125,28 | m2 | |
| 26 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 371,7 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 216,96 | m2 | |
| 28 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | 122,72 | m | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,294 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,289 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,227 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,358 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,154 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,125 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,073 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,012 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,066 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,798 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,229 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 63,66 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,703 | m2 | |
| 45 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ (Xingfa hoặc tương đương), kính 6.38mm | 1,89 | m2 | |
| 46 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ (Xingfa hoặc tương đương), kính 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 47 | Làm tầng lọc bằng cát đen | 1,89 | m3 | |
| 48 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | 1,89 | m3 | |
| 49 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | 0,945 | m3 | |
| 50 | Làm tầng lọc bằng sỏi | 1,89 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt đèn chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 120/36W) lắp nổi | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250A, lắp âm tường (đế + mặt) | 2 | cái | |
| 54 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | 1 | cái | |
| 55 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | 1 | cái | |
| 56 | MCB 20A-2P, ICU =6kA | 5 | cái | |
| 57 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bộ khởi động từ 1 pha 18A - 220V (contactor) | 5 | bộ | |
| 59 | Bộ rơ le an toàn van phao điện 12V (SPF -111m) | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp nổi | 1 | hộp | |
| 61 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | 70 | m | |
| 62 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | 24 | m | |
| 63 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | 35 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | 35 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | 132 | m | |
| 66 | Hộp chia ngả nhựa D16 | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x80mm | 3 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước PN10 D42 | 0,3 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC cấp nước PN10 D27 | 0,14 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt van chặn PVC DN42 | 2 | cái | |
| 71 | Rắc co nhựa PVC D42 | 2 | cái | |
| 72 | Cút nhựa PVC D42 | 5 | cái | |
| 73 | Tê nhựa UPVC D42 | 6 | cái | |
| 74 | Tê thu nhựa UPVC 42/27 | 6 | cái | |
| 75 | Nối thằng nhựa PVC D42 | 8 | cái | |
| 76 | Nối thằng nhựa PVC D27 | 4 | cái | |
| 77 | Nút bịt nhựa UPVC D42 | 4 | cái | |
| 78 | Nút bịt nhựa UPVC D27 | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | 0,14 | 100m | |
| 80 | Ống thép D100 (ống thông hơi bể nước) | 0,015 | 100m | |
| 81 | Cút thép hàn D100 | 2 | cái | |
| 82 | Vanh thép D300 dày 3 ly | 1 | cặp bích | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | 0,04 | 100m | |
| 84 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | 2 | cái | |
| 85 | Cầu chắn rác DN80 | 1 | cái | |
| G | SÂN , KHU VẬN ĐỘNG LIÊN HOÀN, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5975 | 100m3 | |
| 2 | Lớp Nylon chống mất nước | 1.195 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 97,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 22 | m3 | |
| 5 | Lát gạch đỏ 400x400 | 860 | m2 | |
| 6 | Mặt cắt cỏ nhân tạo | 115 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng | 4,2173 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3796 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0962 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3256 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3256 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,3982 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,7124 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 38,3978 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 156,7257 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 156,7257 | m2 | |
| 17 | Đất màu trồng cây | 132 | m3 | |
| 18 | Cây ban trắng đường kính D15-20cm, cao 3-4m | 3 | cây | |
| 19 | Cây ban đỏ đường kính D15-20cm, cao 3-4m | 3 | cây | |
| 20 | Khóm thiết mộc lan 5 thân đường kính D15-20cm, cao 2-3m | 10 | khóm | |
| 21 | Khóm 3-5 thân chuối rẻ quạt, cao trung bình 1m | 13 | khóm | |
| 22 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm | 29 | 1 cây | |
| H | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABCA/XLPE/PVC0.6/1KV 4x95mm2 | 150 | m | |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x50mm2 | 86 | m | |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | 64 | m | |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x25mm2 | 103 | m | |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | 102 | m | |
| 6 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | 20 | m | |
| 7 | Dây điện CU/PVC 1x70mm2 (nối đất) | 3 | m | |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 (nối đất) | 103 | m | |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 (nối đất) | 102 | m | |
| 10 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 (nối đất) | 10 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | 0,84 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | 1,67 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | 1,03 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D25 | 10 | m | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A, ICU=6KA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 125A, ICU=30KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 250A, ICU=42KA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 25 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 mm | 4 | m | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x400mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M120 | 8 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | 2 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 | 8 | cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | 8 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | 10 | cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | 10 | cái | |
| 37 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | 6 | cái | |
| 38 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | 21 | m | |
| 39 | Đai inox + khóa đai D20 | 6 | cái | |
| 40 | Kẹp xiết cáp nhôm vặn xoắn 4x120 (kẹp hãm - kẹp bổ trợ) | 12 | cái | |
| 41 | Cắt nền sân bê tông | 81 | m | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,77 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,77 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 4km | 4,77 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,77 | m3 | |
| 46 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 7,377 | m3 | |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào | 0,664 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,32 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,661 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,661 | 100m3 | |
| 52 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 244 | md | |
| 53 | Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cáp | 2.196 | viên | |
| 54 | Sứ báo cáp | 2,702 | cái | |
| 55 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 170 | m | |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | 170 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | 1,58 | 100m | |
| 58 | Lắp dưng cột thép liền đơn cao 9m | 6 | cột | |
| 59 | Bóng đèn led 150W | 6 | cái | |
| 60 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | 66 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống gen D16 | 66 | m | |
| 62 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | 6 | cái | |
| 63 | Cầu đấu dây | 6 | cái | |
| 64 | Aptomat 1 pha 5A-250V | 6 | cái | |
| 65 | Bu lông + Ecu M8 | 24 | bộ | |
| 66 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | 6 | bộ | |
| 67 | Khung móng M24x300x300x750 | 6 | bộ | |
| 68 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | 6 | cọc | |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 20,4 | m | |
| 70 | Thanh thép dẹt tiếp địa | 6 | m | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,2 | m3 | |
| 72 | Bu lông M24x675 | 24 | bộ | |
| 73 | Thanh thép dẹt 50x5 | 48 | m | |
| 74 | Ống uPVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,89 | m3 | |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,17 | 100m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,122 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,122 | 100m3 | |
| 81 | Giếng khoan D60 | 1 | cái | |
| 82 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=55m | 2 | cái | |
| 83 | Máy bơm nước giếng khoan Q = 3.5(m3/H); H = 50m | 1 | cái | |
| 84 | Rọ hút đồng DN40 | 3 | cái | |
| 85 | Ống nhựa PPR D32 | 0,8 | 100m | |
| 86 | Ống nhựa PPR D40 | 0,08 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 20 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 89 | Van đồng 2 chiều DN40 | 3 | cái | |
| 90 | Van đồng 2 chiều DN32 | 3 | cái | |
| 91 | Van đồng 1 chiều DN32 | 3 | cái | |
| 92 | Rắc co nhựa PPR D40 | 3 | cái | |
| 93 | Rắc co nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 94 | Nút bịt PPR D50 | 3 | cái | |
| 95 | Nút bịt PPR D40 | 3 | cái | |
| 96 | Kép tráng kẽm D40 | 9 | cái | |
| 97 | Kép tráng kẽm D32 | 12 | cái | |
| 98 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | 3 | cái | |
| 99 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | 3 | cái | |
| 100 | Măng sông PPR D40 | 2 | cái | |
| 101 | Măng sông PPR D32 | 20 | cái | |
| 102 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 82 | m | |
| 103 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | 0,67 | 100m | |
| 104 | Ống gen nhựa PVC D20 | 15 | m | |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,312 | m3 | |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,532 | m3 | |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,976 | 100m3 | |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,365 | 100m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,719 | 100m3 | |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,964 | m3 | |
| 111 | Ván khuôn bê tông lót móng | 15,921 | 100m2 | |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,97 | m3 | |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 29,744 | m3 | |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 144,593 | m2 | |
| 115 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 53,22 | m2 | |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,834 | m3 | |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,526 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,952 | tấn | |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 175 | 1 cấu kiện | |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 11,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 2,4 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,6 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2,6 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 7,2 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 12 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | 21 | hộp | |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | 2.350 | m | |
| 13 | Măng xông PVC D16 | 550 | Cái | |
| 14 | Cút PVC D16 | 550 | Cái | |
| 15 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | 1.950 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi | 30 | m | |
| 17 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 185 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | 150 | m | |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 2.560 | m | |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | 36 | m | |
| 21 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | 15 | 10 m | |
| 22 | Hộp chia ngả D16 | 170 | hộp | |
| 23 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 24 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | 1,2 | 5 đèn | |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | 26 | bộ | |
| 26 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 26 | cái | |
| 27 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | 10 | m | |
| 28 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | 1 | ht | |
| 29 | Khoan rút lõi | 6 | lỗ | |
| 30 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | 0,2835 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | 3,15 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,315 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,315 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3132 | 100m3 | |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | 4,5 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | 1,04 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,26 | 100m | |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Khoan rút lõi | 12 | lỗ | |
| 6 | Cút thép đen D100 | 52 | cái | |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | 13 | cái | |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | 22 | cái | |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | 10 | cái | |
| 10 | Tê thép đen D100 | 19 | cái | |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | 1 | cái | |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | 13 | cái | |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | 4 | cái | |
| 15 | Gối đỡ T, Cút | 72 | cái | |
| 16 | Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | 3 | cái | |
| 17 | Rắc co tráng kẽm D25 | 6 | cái | |
| 18 | Côn thép D100x65 (đầu bơm) | 4 | cái | |
| 19 | Côn thép D50x32 (đầu bơm) | 2 | cái | |
| 20 | Kép tráng kẽm D50 | 12 | cái | |
| 21 | Bích thép rỗng D100 | 50 | cái | |
| 22 | Bích thép đặc D100 | 6 | cái | |
| 23 | Bích thép rỗng D65 | 12 | cái | |
| 24 | Bích thép rỗng D50 | 16 | cái | |
| 25 | Bích thép rỗng D32 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | 3 | cái | |
| 28 | Van góc D50 | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 12 | hộp | |
| 30 | Khớp nối chữa cháy D50 | 24 | cái | |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 32 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | 17 | hộp | |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 29 | bình | |
| 35 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | 41 | bình | |
| 36 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 12 | bộ | |
| 37 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | 3 | hộp | |
| 38 | Khớp nối chữa cháy D65 | 12 | cái | |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 40 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 41 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | 1 | hộp | |
| 42 | Van chặn mặt bích D100 | 6 | cái | |
| 43 | Van chặn mặt bích D65 | 3 | cái | |
| 44 | Van chặn mặt bích D50 | 2 | cái | |
| 45 | Van chặn ren D25 | 13 | cái | |
| 46 | Van chặn ren D15 | 9 | cái | |
| 47 | Van một chiều mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 48 | Van một chiều mặt bích D65 | 3 | cái | |
| 49 | Van một chiều mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 50 | Van một chiều ren D25 | 5 | cái | |
| 51 | Van xả khí D25 | 3 | cái | |
| 52 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | 1 | cái | |
| 55 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | 1 | bộ | |
| 56 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | 30 | m | |
| 57 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | 30 | m | |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,014 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 62 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 100 | m | |
| 63 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 140 | m | |
| 65 | Giá đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 7 | cái | |
| 67 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | 2 | cái | |
| 68 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | 1 | cái | |
| 69 | Khớp nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 70 | Khớp nối mềm D50 | 2 | cái | |
| 71 | Y lọc mặt bích D100 | 2 | cái | |
| 72 | Y lọc mặt bích D50 | 1 | cái | |
| 73 | Sơn đỏ đường ống thép | 168,18 | m2 | |
| 74 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 4,5 | 100m | |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,5 | 100m | |
| 76 | Cắt nền bê tông | 500 | 1m | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30 | m3 | |
| 78 | Đào móng đường ống bằng máy | 1,287 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng đường ống bằng thủ công | 14,3 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,43 | 100m3 | |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3848 | 100m3 | |
| 83 | Bê tông hoàn trả | 30 | m3 | |
| 84 | Lát hoàn trả sân | 200 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT, điện, cấp thoát nước, hạng mục phụ trợ và PCCC. Đối với nhà thầu liên danh sẽ xét trên tỷ lệ đảm nhiệm của các thành viên liên danh.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đảm nhiệm phần việc thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích >= 150L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích >= 250L | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá >= 1,7KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép >= 5KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông >= 1,5kw | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 14 | Máy hàn >= 23KW | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất >= 108 CV | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất >= 16 tấn | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng >= 5 tấn | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy ép cọc lực ép >= 150 tấn | Có giấy đăng ký (hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi