Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp Mạng lưới thoát nước mưa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165233-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp Mạng lưới thoát nước mưa
Số hiệu KHLCNT 20211164472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đối ứng Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:27:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,951,818,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 269,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.566.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc (ô tô có gắn cẩu) *
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào *
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép *
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Ô tô tự đổ *
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp Mạng lưới thoát nước mưa
Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu Trung tâm phía Nam thành phố Thái Nguyên
8 Tháng
E-CDNT 3 Đối ứng Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5 phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Sông Cầu.; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng WATECH; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Thịnh Đán, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Quang. Địa chỉ: Tổ 8, Phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5 phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 269.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thoát nước và Phát triển hạ tầng đô thị Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3858 543.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến cống đường CMT8 - Lưu Nhân Trú
B Cống
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V161,5410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V275,823m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,721100m3
4Đắp cát công trình, đắp móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V68,396m3
5Ni long lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.586,08m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,909100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,793tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V273,584m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,152m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,326100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,394tấn
12Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,994m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.841,584m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V840,656m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,514100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,164tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V215,599m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.615,4cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V58,01810 tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.615,4cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.615,84cấu kiện
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,252100m3
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V87,264m3
C HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,795m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,272m3
3Ni long lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V87,001m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,791m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,883m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,47m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
D HỐ THU TRỰC TIẾP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,472m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,554100m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,635m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,576100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,834m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,04m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250zMô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,018100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
14SONG CHẮN RÁC 860X430MMMô tả kỹ thuật theo chương V17BỘ
15CỐNG BTCT ĐÚC SẴN D300Mô tả kỹ thuật theo chương V34M
E CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,93m3
3Ni long lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V98,6M2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,388tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
7Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,939100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,915tấn
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,264tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V110cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0510 tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V110cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1101 cấu kiện
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V60,082m3
18Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,344m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m2
21Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100tấn
F CỬA XẢ
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1601100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3626m3
G Khối lượng khác
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,718100m3
2Di chuyển đường ống cấp nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V17công
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V206cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m
6Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
7Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V211 cây
8Vận chuyển cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3,5ca
H Hạng mục: Cải tạo đoạn cống trên đường Võ Ngựa (từ khu vực đảo tròn, đường Lưu Nhân Trú đến khu vực Cầu Trao)
I CỐNG B500
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71,20210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V68,977m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V31,329m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,48m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,67m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,343100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672tấn
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,489m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,777100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,433tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,25m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V712cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6810 tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V712cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V712cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m3
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V65,425m3
J HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,471m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
3Ni long lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,829m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,301m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
K HỐ THU TRỰC TIẾP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,163m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084100m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,413m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,624100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,746m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,832100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
14SONG CHẮN RÁC 860X430MMMô tả kỹ thuật theo chương V8BỘ
15CỐNG BTCT ĐÚC SẴN D300Mô tả kỹ thuật theo chương V16M
L Khối lượng khác
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,089100m3
2Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V106,803m3 bùn
3Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V106,803m3 bùn
M Hạng mục: Cải tạo tuyến cống 2 bên đường CMT8(Khu vực chợ Dốc Hanh)
N CỐNG B500
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V289,36410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V162,067m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V127,32m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V115,76m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V105,186m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,651100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,797tấn
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V107,363m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V11,287100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V26,146tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V171,73m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.894cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4110 tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.894cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.894cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V159,005m3
O HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V163,934m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,427m3
3Ni long lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V126,126m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,192m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m2
12Láng mươngcáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,426m3
P HỐ THU TRỰC TIẾP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,089m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,493100m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,48100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch đất silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,012m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,503m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,39100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14SONG CHẮN RÁC 860X430MMMô tả kỹ thuật theo chương V35BỘ
15CỐNG BTCT ĐÚC SẴN D300Mô tả kỹ thuật theo chương V105M
Q Khối lượng khác
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,743100m3
2Nạo vét bùn mương, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào).Mô tả kỹ thuật theo chương V434,046m3 bùn
3Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V434,046m3 bùn
R Hạng mục: Cải tạo tuyến cống trên đường CMT8 thuộc phường Gia Sàng
S CỐNG B500
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,43610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V85,178m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V69,712m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,391m3
6Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,665100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,722tấn
8Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,919m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,702100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,369tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,115m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.584cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7910 tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.584cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.584cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
17Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V85,178m3
T HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,168m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,093m3
3Ni long lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,653m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,279m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,809m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305m3
U HỐ THU TRỰC TIẾP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,617m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,939100m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,904100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,178m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,372100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14SONG CHẮN RÁC 860X430MMMô tả kỹ thuật theo chương V18BỘ
V VỈA HÈ
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V237,6m2
3Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V7,445100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V792cái
W Khối lượng khác
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,459100m3
2Nạo vét bùn mương , mương có chiều rộng ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V198,045m3 bùn
3Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V198,045m3 bùn
X Hạng mục: Tuyến cống đường Trịnh Bá CMT8 và đổ ra suối Lưu Xá Cống loại 1 B1200
Y CỐNG B1400
1Cắt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V75,97610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V127,64m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,112100m3
4Đắp cát công trình, đắp móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,707m3
5Ni long lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V784,053m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,366tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V134,828m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,694m3
10Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,203100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214tấn
12Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,241m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V940,067m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,656m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,774100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V14,827tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V104,786m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V759,76cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V26,59210 tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V759,76cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V759,76cấu kiện
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,187100m3
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V43,966m3
Z HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,338m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,689m3
3Ni long lót đáy đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V45,068m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,731m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,375m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
12Láng mươngcáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
AA HỐ THU TRỰC TIẾP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,309m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch silicat 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,089m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
8Láng mươngcáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
9Đổ bê tông đúc sẵn-Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,186100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14SONG CHẮN RÁC 860X430MMMô tả kỹ thuật theo chương V9BỘ
AB VỈA HÈ
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V114m2
3Đổ bê tông đúc sẵn-Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V3,572100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V380cái
AC CỬA XẢ
1Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
AD Khối lượng khác
1Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,457100m3
2Di chuyển đường ống cấp nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m
6Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
7Đóng cọc thép hình I200, TL=21kg/m, a=1,0m, trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V37,988100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V37,988100m cọc
AE Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V450công
2Cờ cho người điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Biển báo số 441c " Biển hiệu phía trước có công trường đang thi công" kích thước 80x140cm (vận dụng biển 30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Biển báo số 227 " Công trường" biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo số 245a " Đi chậm" biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Bê tông đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
8Ống nhựa + màn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V150ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.566.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).42
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc (ô tô có gắn cẩu) * Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt3
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
5 Máy đào * Dung tích gầu ≥ 0,4m31
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw3
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
8 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg3
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy lu bánh thép * Tải trọng ≥ 8 T1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
14 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít3
15 Ô tô tự đổ * Tải trọng ≥ 5T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->