Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp vật tư, hàng hóa phục vụ sản xuất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ Ngành kỹ thuật năm 2020 của Cục Quân khí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:16:00 đến ngày 2020-06-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,306,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chải sợi đồng, cán gỗ | 7 | Cái | Bàn chải thân bằng gỗ, sợi đồng hợp kim | ||
| 2 | Bàn chải tẩy gỉ Æ100 | 24 | Cái | Bàn chải tròn, sợi đồng hợp kim | ||
| 3 | Bao tải PP 800x1200 | 35 | Cái | Dùng để đựng sản phẩm | ||
| 4 | Bép đồng mỏ hàn TIG 350A; Æ10x68 | 7 | Cái | Lắp sử dụng cho máy hàn TIG | ||
| 5 | Bìa amiăng dày 1mm | 271 | m2 | Bìa amiăng dùng làm doăng máy, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 6 | Bìa caton dày 3mm | 18 | m² | Dùng để gia công sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành | ||
| 7 | Bình ga mini 250ml | 6 | Bình | Dùng để gia nhiệt | ||
| 8 | Bịt đầu dây 20 | 780 | Cái | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 9 | Bịt đầu dây 25 | 40 | Cái | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 10 | Bịt đầu dây 30 | 17.300 | Cái | Dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 11 | Bộ dây hàn máy hàn biến thế phi 16; 500A | 1 | Bộ | Sử dụng cho máy hàn biến thế 500A | ||
| 12 | Bộ dây hơi khí nén D15 | 1 | Bộ | Sử dụng để cấp khí nén áp lực cao cho thiết bị | ||
| 13 | Bộ đồ gá dán màng bằng nhựa, kt: 500x300x250 | 2 | Bộ | Lắp tăng cường cho máy dán phục vụ để dán các sản phẩm bằng màng nhựa. | ||
| 14 | Bộ gia nhiệt thùng sấy nhựa 400W | 1 | Bộ | Lắp cho thùng sấy nguyên liệu máy ép phun nhựa 250 tấn có tại bên mời thầu. | ||
| 15 | Bóng cao tần FU33 | 4 | Cái | Lắp cho máy dán cao tần tại bên mời thầu | ||
| 16 | Chổi than máy mài cầm tay | 4 | Đôi | Lắp cho máy mài cầm tay Maktec | ||
| 17 | Chốt chẻ phi 4 x60 | 48 | Cái | Lắp chống tháo cho đai ốc | ||
| 18 | Đai giữ dây 20 | 58.024 | Cái | Dùng để giữ dây dệt kim | ||
| 19 | Đầu sứ mỏ hàn TIG số 4 | 7 | Cái | Lắp cho máy hàn TIG | ||
| 20 | Dây đai nhựa 20 x1 | 199 | Kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Dây hàn inox Ф1,5 | 38 | Kg | Dùng cho máy hàn MIG | ||
| 22 | Dây dẫn khí CO2 | 23 | Cuộn | Dùng cấp khí cho máy hàn | ||
| 23 | Dây hàn MIG HK Φ0,8 | 53 | Kg | Dây hàn dùng cho máy hàn MIG | ||
| 24 | Dây nilon PP | 191 | Cuộn | Dùng để bao gói sản phẩm | ||
| 25 | Găng tay Amiăng | 400 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có nhiệt độ cao | ||
| 26 | Găng tay cao su | 45 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có nước | ||
| 27 | Găng tay cao su chống axit | 6 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có axit | ||
| 28 | Găng tay cao su chống dầu | 6 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có xăng dầu | ||
| 29 | Găng tay sợi | 102 | Đôi | Găng tay sợi chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Găng tay vải | 360 | Đôi | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Giầy bảo hộ | 63 | Đôi | Giày bảo hộ kiểu cao cổ | ||
| 32 | Giấy tráng Parafin | 790 | m² | Giấy tráng phủ parafin dùng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Giẻ lau | 368 | Kg | Dùng trong lau chùi sản phẩm có yêu cầu chống xước cao | ||
| 34 | Hộp carton 5 lớp kt: 700x550x400 | 536 | Cái | Hộp giấy carton dùng để bao gói sản phẩm | ||
| 35 | Hộp carton 5 lớp, kt: 620 x320 x390 | 140 | Cái | Hộp giấy carton dùng để bao gói sản phẩm | ||
| 36 | Hộp carton 5 lớp kt: 450 x270 x240 | 165 | Cái | Hộp giấy carton dùng để bao gói sản phẩm | ||
| 37 | Hộp carton 5 lớp 700x500x350 | 185 | Cái | Hộp giấy carton dùng để bao gói sản phẩm | ||
| 38 | Hộp carton 5 lớp, kt: 350x200x300 | 10 | Cái | Hộp giấy carton dùng để bao gói sản phẩm | ||
| 39 | Hộp carton 5 lớp kt: 610x550x400 | 249 | Cái | Hộp giấy carton dùng để bao gói sản phẩm | ||
| 40 | Keo X66 | 17 | Kg | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 41 | Kẹp đai nhựa 20 | 7.405 | Cái | Kẹp giữ dây đai nhựa | ||
| 42 | Khay sắt đựng sản phẩm, kt: 800 x500 x300 | 17 | Cái | Khay đựng vật tư, sản phẩm | ||
| 43 | Khoá cầu ngang 35 | 10.130 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 44 | Khuy bán nguyệt 20 | 140 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 45 | Khuy bán nguyệt 25 | 17.796 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 46 | Khuy bán nguyệt 30 | 6.460 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 47 | Khuy cài Ф4 inox | 160 | Bộ | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 48 | Khuy nối chữ nhật 20 | 600 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 49 | Khuy nối chữ nhật 30 | 330 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 50 | Kim hàn TIG L150, Ф2 | 56 | Cái | Dùng cho hàn mig | ||
| 51 | Kính bảo hộ | 106 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Mặt nạ phòng độc | 4 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Máy mài cầm tay | 4 | Cái | Kiểu: Dùng pin Điện áp 18V | ||
| 54 | Miếng dính K50 | 547 | m² | Dùng để liên kết 2 chi tiết vải | ||
| 55 | Túi hạt hút ẩm silicagen | 137 | Cái | Sử dụng hút ẩm bảo quản sản phẩm | ||
| 56 | Túi PA có khóa kéo, KT: 450 x270 | 9.330 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo | ||
| 57 | Túi PA có khóa kéo, KT: 600 x450 | 8.867 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo | ||
| 58 | Túi PA có khóa kéo, KT: 150x300 | 647 | Cái | Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo | ||
| 59 | Túi PE có đường miết, KT: 200x300 | 292 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 60 | Túi PE có đường miết, KT: 620 x350 | 592 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 61 | Túi PE có đường miết, KT 120x150 | 3.834 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 62 | Túi PE có đường miết, KT 300x500 | 1.917 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 63 | Túi PE có đường miết, KT: 120x80 | 145 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 64 | Túi PE KT: 500x400 | 2.050 | Cái | Túi màng PE theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 65 | Túi PE có đường miết, KT: 120x110 | 2.585 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 66 | Túi PE có đường miết, KT: 120 x180 | 18.215 | Cái | Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Màng PE dày 0,15mm | 1.907 | m2 | Màng PE theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 68 | Màng PE dày 0,05mm | 30 | Kg | Màng PE theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 69 | Màng PVC dày 0,2mm | 4.086 | m2 | Màng PVC theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 70 | Mũ bảo vệ (vật liệu: nhựa PP) | 36.990 | Cái | Mũ bảo vệ sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Cắt chữ vi tính in lưới | 315 | Bộ | Sử dụng trong in lưới sản phẩm | ||
| 72 | Đề can | 135 | m² | Đề can in trên chất liệu thép theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 73 | Khung nhôm in lưới 500x350x30 | 12 | Cái | Khung lưới lụa để in ký hiệu trên vải | ||
| 74 | Khung nhôm in lưới; kt: 250 x300 x30 | 4 | Bộ | Khung lưới lụa để in ký hiệu trên vải | ||
| 75 | Khung nhôm in lưới kt: 150 x125 x35 | 4 | Cái | Khung lưới lụa để in ký hiệu trên vải | ||
| 76 | Aptomat 3 pha 250A | 1 | Cái | Aptomat 3 pha 4 cực 250A chống rò điện | ||
| 77 | Điện cực hàn máy hàn lăn HL/350KVA | 2 | Bộ | Điện cực hợp kim đồng Beryllium, lắp trên máy hàn lăn | ||
| 78 | Dàn điôt chỉnh lưu | 2 | Bộ | Lắp trên máy dán cao tần J107 có tại bên mời thầu | ||
| 79 | Dây điện 2x2,5 | 10 | m | Cáp điện ngầm hạ thế | ||
| 80 | Đèn led 50W | 91 | Bộ | Đèn led âm trần | ||
| 81 | Điều hòa Inverter 12000 BTU | 1 | Bộ | Điều hòa Inverter 2 chiều 12000 BTU | ||
| 82 | Dùi điện 800w | 14 | Cái | Dùi được ra nhiệt bằng điện trở công suất 800W | ||
| 83 | Mỏ hàn bấm phi 60x200 | 1 | Bộ | Vật liệu hợp kim đồng Beryllyum, lắp trên máy hàn bấm | ||
| 84 | Ổ cắm di động 2500W | 7 | Cái | Loại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 5m | ||
| 85 | Quạt cây công nghiệp | 2 | Cái | - Quạt cây sử dụng quạt mát trong sản xuất công nghiệp | ||
| 86 | Tấm ngăn (Nhựa PP, kt: 157x139x11) | 1.325 | Cái | Tấm ngăn, giá đỡ cố định sản phẩm bằng nhựa PP | ||
| 87 | Thiết bị đốt đầu chỉ 1.200W | 5 | Cái | Máy thổi hơi nhiệt cầm tay đốt các đầu chỉ thừa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi