Gói thầu: Cung cấp lịch block, lịch bàn 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp lịch block, lịch bàn 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:37:00 đến ngày 2021-11-25 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lịch block, lịch bàn 2021 Kế hoạch thu chi, dự toán chi quản lý, kế hoạch lựa chọn nhà thầu năm 2021 của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch bloc | 450 | Cuốn | (1)Lịch Bloc: 24x35 cm; In nhũ vàng trên khánh lịch: logo Quỹ và thông tin "BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM. Nhà A5, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội. Vì tương lai Xanh Việt Nam"; chủ đề tài lộc như ý, giấy couche matt Nhật 64g/m, khánh lịch in metalize bồi trên ván MDF 4 ly bế nổi. Áo bloc in metalize công nghệ mới.Hộp đựng lịch: 41,5x31,6x3,3 cm; Bìa cứng caton sóng, dày 3mm, bồi giấy gentle; Thiết kế: theo phong cách hiện đại, mới lạ, trang nhã, có sự phối kết hợp hài hòa với ảnh độc quyền, có thể sử dụng ảnh ghép, chủ đề chủ đạo là rừng núi, có logo và nhận diện hình ảnh Quỹ, chữ "Chúc mừng năm mới", slogan "Vì tương lai Xanh Việt Nam" -Túi đựng lịch: 49,8x37,6 cm; Chất liệu vải không dệt ép nhiệt, định lượng 120, quoai đục, màu xanh lá cây; Thiết kế theo yêu cầu, có logo và nhận diện hình ảnh Quỹ, chữ ”Chúc mừng năm mới”, slogan "Vì tương lai Xanh Việt Nam", chủ đề thiết kế chủ đạo là rừng núi. (2)Quy định chung cho lịch bloc và lịch bàn: - Hộp và túi đựng lịch bloc, lịch bàn có thể sai số ít 0,5cm. - Giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ ngày bên mời thầu duyệt các mẫu sản phẩm cuối cùng sau khi ký hợp đồng - Nhà thầu gửi 01 mẫu lịch bloc, lịch bàn 2022 thành phẩm hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu cho bên mời thầu đánh giá (Nhà A5, số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội) trước thời điểm đóng thầu trên mạng đấu thầu quốc gia. | ||
| 2 | Lịch bàn | 360 | Cuốn | (1)Thiết kế: theo phong cách hiện đại, mới lạ, trang nhã, có sự phối kết hợp hài hòa với ảnh độc quyền, có thể sử dụng ảnh ghép. Chủ đề chủ đạo là rừng núi. Bố cục rõ ràng, tận dụng được tối đa khoảng trống của bộ số để ghi chép thông tin. Màu sắc nhẹ nhàng, tươi tắn. Tuân theo nguyên tắc của nhận diện hình ảnh Quỹ. Lịch bàn: 20,5 x 14,5 cm;In ấn:13 tờ lịch. Giấy gentle, 250 g/m, in offset, 4 màu. Gia công thành phẩm.Đế lịch: 21 x 17,5 x 8 cm, đế chữ A, dựng để bàn, gáy lò xo;Chất liệu bìa cứng, dày 3mm, bồi giấy gentle theo thiết kế.Hộp đựng lịch: 22,5 x 20 x 3 cm;Bìa cứng caton sóng, dày 3mm, bồi giấy gentle có thiết kế theo nhận diện hình ảnh, đồng bộ với phong cách thiết kế của lịch bàn.Túi đựng lịch bàn: 25x22x5 cm, chất liệu giấy kraft 230g/m, bền, dai, quoai túi giấy xoắn, keo dán chắc chắn, được thiết kế đồng bộ với lịch và hộp.Đảm bảo:các thủ tục đúng quy định pháp luật về xuất bản; bản quyền sử dụng các tư liệu, sản phẩm của lịch.(2)Quy định chung cho lịch bloc và lịch bàn:- Nhà thầu có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm quảng cáo, quảng bá thương hiệu;Có tối thiểu 01 đơn hàng/hợp đồng cung cấp lịch từ năm 2018 đến nay. Đơn hàng/hợp đồng, giấy phép đăng ký kinh doanh được nộp cùng bản báo giá trên mạng, trường hợp hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không hỗ trợ đăng tải, thì nhà thầu gửi bản cứng cho bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu gói thầu trên mạng đấu thầu quốc gia.Nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo quy định trong dự thảo hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi