Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Mỹ Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:35:00 đến ngày 2021-12-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,153,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.723.088.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng 07 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Mỹ Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế tiêu hao Dự toán gói thầu: Mua hóa chất, vật tư y tế sử dụng thường xuyên của Trung tâm y tế huyện Mỹ Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở đi; chất lượng mới 100%. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. - Tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện Mỹ Lộc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c) - Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E-HSDT bản gốc thống nhất với E-HSDT nhà thầu đã nộp trên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia.. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Mỹ Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Mỹ Lộc, Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính lụa | 2.000 | Cuộn | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 2 | Băng thun 3 móc | 50 | Cuộn | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 3 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 70.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 4 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 30.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 5 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 120.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 6 | Bông y tế thấm nước | 180 | Kg | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 7 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 300 | Sợi | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 8 | Cốc đựng mẫu | 2.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 9 | Cuộn túi PET, PE | 10 | Cặp | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 10 | Đầu côn vàng | 4.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 11 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 12 | Dây dẫn máu thận nhân tạo | 4.000 | Bộ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 13 | Dây thở oxy | 500 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 14 | Dây truyền dịch có kim | 10.000 | Bộ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 15 | Gạc phẫu thuật | 12.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 16 | Gạc thận nhân tạo | 42.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 17 | Găng kiểm tra | 150.000 | Đôi | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Găng phẫu thuật tiệt trùng | 50.000 | Đôi | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 19 | Găng sản khoa | 30 | Đôi | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 20 | Gel điện tim | 10 | Chai | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 21 | Gel siêu âm | 5 | Can | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 22 | Giấy điện tim 6 cần | 1.000 | Tập | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 23 | Giấy in máy siêu âm | 150 | Cuộn | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 24 | Giấy in nhiệt (các cỡ) | 100 | Cuộn | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 25 | Khí Oxy y tế (40 lít/bình) | 300 | Bình | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 26 | Kim cánh bướm (các số) | 15.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 27 | Kim châm cứu | 100.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 28 | Kim chạy thận nhân tạo | 40.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 29 | Kim chích máu | 5 | Hộp | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Kim khâu da, cơ | 200 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 31 | Kim khoan răng (H-Files) | 50 | Vỉ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 32 | Kim khoan răng (K-Files) | 50 | Vỉ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 33 | Kim luồn tĩnh mạch | 2.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 34 | Kim tiêm (lấy thuốc) | 60.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 35 | Mũi khoan răng | 5 | Vỉ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 36 | Ống nghiệm chứa Heparin | 21.600 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 37 | Ống nghiệm nhựa (các cỡ) | 23.000 | Ống | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 38 | Ống thông dạ dày | 100 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 39 | Ống thông tiểu 2 nhánh | 200 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Phim X-quang kỹ thuật số (20x25cm) | 12.000 | Tờ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 41 | Phim X-quang kỹ thuật số (25x30cm) | 2.250 | Tờ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 42 | Quả lọc máu thận nhân tạo (hệ số siêu lọc @ 13) | 2.000 | Quả | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 43 | Quả lọc máu thận nhân tạo (hệ số siêu lọc @ 16) | 2.000 | Quả | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 44 | Thông hậu môn | 100 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 45 | Túi đựng nước tiểu | 200 | Bộ | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 46 | Que thử máy đường huyết | 300 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 47 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 23.000 | Cái | Chi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.723.088.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng 07 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi