Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Kim Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:40:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,033,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt, Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh cấp công trình và hòan thành phần lớn Hợp đồng của mình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Bắc sông 12 đoạn từ đường WB2 đến xóm 4, xã Kim Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Kim Tân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,732 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3442 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4366 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1399 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,54 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 8 | Bọc màng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7858 | m2 |
| 9 | Quét nhựa chống dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5281 | m2 |
| 10 | Chiều dài cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,803 | 10m |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1073 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | tấn |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1549 | 100m3 |
| 14 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710,6111 | m3 |
| 15 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4008 | 100m3 |
| 16 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.357,6468 | m3 |
| 17 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6008 | 100m3 |
| 20 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,6822 | m3 |
| 21 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5417 | 100m3 |
| 22 | Đào hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.338,8359 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,6906 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5284 | 100m3 |
| 26 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.473,7225 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9526 | 100m3 |
| 28 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4657 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6019 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4474 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 32 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | m3 |
| 37 | Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1515 | m2 |
| 40 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 41 | Bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8362 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm bồn trồng cây - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5598 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài bồn trồng cây, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8976 | m2 |
| 44 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 45 | Mua cây xanh trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cây |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0984 | 100m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,04 | m2 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3589 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8679 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,108 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,78 | m3 |
| 10 | Vải địa bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,25 | m2 |
| 11 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,451 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,5687 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,1 | m2 |
| 15 | Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất phá bờ bao - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 18 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN D750 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4168 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4005 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9375 | 100m |
| 15 | Đào hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7095 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0643 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 18 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1061 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN L=2M | |||
| 1 | Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6048 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giảm tải+ cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ+ giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8225 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu công tác+ bậc công tác, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0055 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0715 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa+ bản biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ+ giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9863 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải+ cánh van, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1935 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7296 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,109 | m3 |
| 24 | Ma tít bitum lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8064 | kg |
| 25 | Quét nhựa bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,368 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1812 | 100m |
| 27 | Đào hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,0746 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7718 | 100m3 |
| 29 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,761 | m3 |
| 30 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5587 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP 2X2M | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3766 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9564 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu cống- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1606 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | m3 |
| 16 | Bê tông móng tường đầu cống, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6804 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sân cống+ chân khay, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2188 | 100m |
| 22 | Đào hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,854 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100m3 |
| 24 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1549 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ thải đất C1 cự ly trung bình 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ đường dây hạ thế 0,4kV CVX 4x35(50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 3 | Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột ly tâm 7,5(8,5)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột đôi ly tâm 2LT7,5(8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 8 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm (Đz chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,82 | m |
| 9 | Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x95mm (Đz 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,52 | m |
| 10 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Vị trí |
| 11 | Lắp đặt kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Vị trí |
| 13 | Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghíp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Vị trí |
| 15 | Lắp đặt ghíp đấu dây GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 24 | Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,04 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,023 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,393 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,225 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,036 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,036 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,876 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,686 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,819 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ , xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,174 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ , xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch chỉ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,029 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,748 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,882 | m |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,23 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,777 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại bóng đèn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt, Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh cấp công trình và hòan thành phần lớn Hợp đồng của mình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | >=9 tấn | 2 |
| 2 | Máy ủi | >=100CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 5 |
| 5 | Máy xúc | >=0,4m3 | 2 |
| 6 | Máy cẩu tự hành | >=7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi