Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169044-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211168985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:40:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,033,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt, Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh cấp công trình và hòan thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Bắc sông 12 đoạn từ đường WB2 đến xóm 4, xã Kim Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Kim Tân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Đô Thị. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Tân; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Tân;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V808,732m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3442100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,4366100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,1399100m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.164,54kg
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
8Bọc màng ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7858m2
9Quét nhựa chống dínhMô tả kỹ thuật theo chương V52,5281m2
10Chiều dài cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V200,80310m
11Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1073tấn
12Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6623tấn
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1549100m3
14Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.710,6111m3
15Đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4008100m3
16Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.357,6468m3
17Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V44,4m3
19Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6008100m3
20Đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V261,6822m3
21Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5417100m3
22Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V3.338,8359m3
23Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.128,6906m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5284100m3
26Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.473,7225m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9526100m3
28Đất đá hỗn hợp mua về đắp K85Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4657m3
29Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V39,6019100m3
30Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V19,4474100m3
31Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,86100m3
32Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2581m3
37Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,40881m3
38Đắp đất móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,1515m2
40Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
41Bê tông móng hố trồng cây, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8362m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm bồn trồng cây - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5598m3
43Trát tường ngoài bồn trồng cây, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8976m2
44Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V24,66m3
45Mua cây xanh trồngMô tả kỹ thuật theo chương V137cây
B KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,71m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,0984100m2
3Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V392,04m2
4Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1144m3
5Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,3589100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3012tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8679tấn
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.580,108m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.999,78m3
10Vải địa bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V136,25m2
11Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V638m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V207,451m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.296,5687100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V353,1m2
15Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
16Đào xúc đất phá bờ bao - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
17Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
18Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
C CỐNG TRÒN D750
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4210 tấn/1km
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4005m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,542m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
12Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
13Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,9375100m
15Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7095m3
16Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0643m3
17Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3
18Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1061m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
21Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m3
22Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m3
23Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
D CỐNG BẢN L=2M
1Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6048m3
2Bê tông bản giảm tải+ cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
3Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838m3
4Bê tông xà mũ+ giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8225m3
5Bê tông cầu công tác+ bậc công tác, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0055m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0715m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa+ bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2235100m2
10Ván khuôn xà mũ+ giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4056100m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9863100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
15Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
16Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1909tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải+ cánh van, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1935tấn
20Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7296m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,109m3
24Ma tít bitum lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V116,8064kg
25Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,368m2
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,1812100m
27Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V180,0746m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7718100m3
29Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V97,761m3
30Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
31Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
37Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,558710 tấn/1km
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m3
39Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
E CỐNG HỘP 2X2M
1Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,973tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3766tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,684tấn
4Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9199tấn
5Bê tông mặt cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
6Bê tông tường thân cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9564m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,924m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
9Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
10Ván khuôn tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
13Bê tông tường đầu cống- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1606m3
14Ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5486m3
16Bê tông móng tường đầu cống, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6804m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
18Bê tông sân cống+ chân khay, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,089m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,442m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,2188100m
22Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V54,854m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m3
24Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1549m3
25Vận chuyển đổ thải đất C1 cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5485100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ cột hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Tháo hạ đường dây hạ thế 0,4kV CVX 4x35(50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290m
3Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột ly tâm 7,5(8,5))Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
5Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột đôi ly tâm 2LT7,5(8,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 75WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
7Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V46m
8Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm (Đz chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V817,82m
9Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x95mm (Đz 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V807,52m
10Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V32Vị trí
11Lắp đặt kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V24Vị trí
12Lắp đặt móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V56Vị trí
13Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
14Lắp đặt ghíp lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V46Vị trí
15Lắp đặt ghíp đấu dây GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
16Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
17Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
18Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
20Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,9m3
22Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
23Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
24Ván khuân gõ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
25Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
G TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V186,23m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V35,023m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,393100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V75,225100m
5Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,036m3
6Đắp cát phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,036m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V272,876m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,686m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,819m3
10Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,375100m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,114tấn
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,131100m3
15Xây gạch chỉ , xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,174m3
16Xây gạch chỉ , xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,099m3
17Trát tường xây gạch chỉ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,029m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,748m2
19Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,882m
20Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V186,23m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V374,777m2
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V307,5m
23Lắp đặt các loại bóng đèn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt, Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh cấp công trình và hòan thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự52
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=9 tấn2
2 Máy ủi >=100CV1
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn3
4 Máy trộn bê tông >=250 lít5
5 Máy xúc >=0,4m32
6 Máy cẩu tự hành >=7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->