Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168814-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211168681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư dự án; Phần còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:34:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,258,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08876345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.080.896.000VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 4.548.217.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 532.678.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.080.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Thạch Định, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư dự án; Phần còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Định. Địa chỉ: Xã Thạch Định, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Định. Địa chỉ: Xã Thạch Định, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Định. Địa chỉ: Xã Thạch Định, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt312,3782m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,5498m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7528100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,9269m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1092tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9922tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8718tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3931100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,3241m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7237tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1226tấn
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt93,1959m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3969100m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,7324m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6541100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,7784m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4199tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7139tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2787tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt132,705m2
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2724100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,8396m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0922tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8846tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2158tấn
26Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320,43m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,108100m2
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,9499m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,5257tấn
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt735,6064m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2898100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4344m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1144tấn
34Ván khuôn giằng thu hồi, lamTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1846100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5132m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2844tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4666tấn
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,3716m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6492100m2
40Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8523m3
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7872tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0722tấn
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,92m2
44Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4904m3
45Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,584m2
46Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang lên tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9214m2
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5641tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5641tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt216,4081m2
50Bulong M12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt348bộ
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7154100m2
52Lợp tấm úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,072m2
53Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt815cái
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,7249m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85,9577m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,573m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,4832m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1828m3
59Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1828m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt696,7572m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt942,6524m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162,03m2
63Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,496m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt107,28m
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt494,1792m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.355,1814m2
67Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt696,8384m2
68Lát nền, sàn gạch 300x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,8096m2
69Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt534,4m2
70Ốp chân tường gạch 600x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,9464m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,5968m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,6288m2
73Đóng trần compositeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,1936m2
74Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,62m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,3836m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,6636m2
77Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,98541m3
78Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9732m3
79Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7428m3
80Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,204m2
81Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,84m2
82Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,64m2
83Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,72m2
84Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,72m2
85Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,16m2
86Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14x1,2(sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,44m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 2 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2069100m2
88Đào thi công bể phốt, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,9004m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,113100m3
90Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9482m3
91Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0886100m2
92Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9482m3
93Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1612tấn
94Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,956m3
95Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,88m2
96Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,44m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,44m2
98Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4752m2
99Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,728m3
100Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0816100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0984tấn
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241cấu kiện
103Đào thi công bể, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7557m3
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0325100m3
105Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,697m3
106Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0252100m2
107Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,893m3
108Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0314tấn
109Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9304m3
110Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,592m2
111Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m2
113Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m2
114Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m2
115Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5954m3
116Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0314tấn
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
119Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32bộ
120Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
121Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
122Lắp đặt công tắc đổi chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
125Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
127Tủ điện tầng 350x450x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tủ
128Tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8tủ
129Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
130Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
134Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
135Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
136Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
137Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt488m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt480m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.400m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt520m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt900m
142Hộp nốiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16hộp
143Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cọc
144Nút đo điện trởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
145Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
146Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
147Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
148Dây đồng dẹt 25x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
150Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cọc
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140m
152Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36m
153Thép dẹt D40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
154Đào hào chôn dây tiếp địa, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,9621m3
155Đắp trả bằng đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,96m3
156Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
157Thiết bị chia mạng 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
158RouterTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
159Bộ lưu điện 3kvaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
160Tủ điện 20x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2tủ
161Access 8 portTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
162Cáp mạng lanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m
164ModemTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
166Hạt mạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,85100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m
171Tê PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
172Tê PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110cái
177Côn PPR D40x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
178Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
180Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
181Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
182Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
183Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3100 m
184Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
185Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
186Phao cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
187Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
188Phao điều khiển tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
189Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
193Tê PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
194Tê PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
195Tê PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
196Cút nhựa PVC, D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70cái
197Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
198Cút nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
199Cút nhựa PVC, D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
200Côn nhựa PVC, D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
201Côn nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
202Côn nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
203Côn nhựa PVC, D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
204Côn nhựa PVC, D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
205Côn nhựa PVC, D90x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
206Côn nhựa PVC, D60x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
207Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
208Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
209Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
212Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
213Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
215Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bể
216Máy bơm nước 1kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
217Ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
218Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
219Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
220Côn nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
221Đai giữ inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
B NHÀ BẾP + NHÀ ĂN
1Đào móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,0449m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1557m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4791100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0323m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,028tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3377tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3374tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6896100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0794m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1478tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,856tấn
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,6383m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5493100m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4244m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5042100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7733m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0841tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1846tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4557tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,42m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7766100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5922m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1681tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,103tấn
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,66m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5893100m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,7658m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8902tấn
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt158,93m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0972100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6023m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0286tấn
33Ván khuôn giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,096100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,056m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0739tấn
36Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8424tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8424tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70,8961m2
39Bulong M12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160bộ
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4448100m2
41Lợp tấm úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,0128m2
42Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt266cái
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,9801m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4189m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2809m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt233,9586m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt142,3157m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,885m2
49Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,588m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,88m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,8378m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt473,7987m2
53Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt115,3891m2
54Lát nền, sàn gạch 300x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0386m2
55Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,76m2
56Ốp chân tường gạch 600x120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4936m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,6476m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,1036m2
59Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,31761m3
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0076m3
61Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3967m3
62Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,284m2
63Ván khuôn bàn bếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,048100m2
64Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,335m3
65Lắp dựng cốt thép bàn bếpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0265tấn
66Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,295m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,68m2
68Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,56m2
69Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14(sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,6m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 2 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3036100m2
71Sản xuất lắp dựng lan can bằng sắt đặc 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,912m2
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
75Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
76Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
79Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
81Tủ điện tầng 350x450x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
82Tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6tủ
83Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
88Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
90Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4m
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
93Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt270m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
95Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cọc
96Nút đo điện trởTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
97Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
99Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
100Dây đồng dẹt 25x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
103Tê PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
106Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
108Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
110Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
111Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
112Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
113Côn nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
114Đai giữ inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (02 NHÀ)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.061,7492m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt458,2648m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt362,706m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.157,308m2
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
6Lát nền, sàn gạch 600x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt349,712m2
7phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt349,712m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ CẢI TẠO)
1Đào móng, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,58881m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,251m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,1329m3
4Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3091100m2
5Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1514100m2
6Ván khuôn dầm giằng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5716100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5968tấn
8Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3872tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1846tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5008tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3989tấn
12Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2963m3
13Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,112m2
14Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,112m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,152m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,112m2
17Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,224m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,4084m2
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3759100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,512m3
2Lót nilong chống mất nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt325,12m2
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,3218m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,7739m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,928m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung. Vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,088m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,2m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,8m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9904m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4754tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3635100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1601cấu kiện
11Đào móng hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,34641m3
12Lấp đất hố móng =1/3KL đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7821m3
13Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9226m3
14Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9558m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,936m2
16Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,94m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3888m3
18Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0173100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0281tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
G PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9422m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,661m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3283m3
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,76m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt114,3576m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,363m2
H PHÁ DỠ NHÀ BẾP (02 NHÀ)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,3178m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,5884m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3837m3
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,64m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt158,3173m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt123,5168m2
7Vận chuyển phế thải về bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7758100m3
I PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 máy
2Lắp đặt rọ bơm D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
10Lắp đặt vòi chữa cháy D65, 16 bar (cuộn 20m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cuộn
11Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
13Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14Bình
14Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7Bình
15Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7bộ
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4m3
18Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
19Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
20Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
21Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cặp bích
22Sơn đỏ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt601m2
23Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
J PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
3Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2, cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
4Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây tín hiệu đường kính 32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,810 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 nút
9Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
10Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
K PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
3Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống exit, sự cố D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
L THIẾT BỊ
1Tủ đựng đồ cá nhân học sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
2Tủ dựng chăn gối cho trẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
3Tủ đựng tài liệu - Hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
4Giá gócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Bàn ghế học sinh mầm nonTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120bộ
6Bảng từ quay 2 mặtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
7Ti vi 43inhcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
8Phản ngủ cho trẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100Cái
9Tủ úp ca cốcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8Cái
10Mâm quay 5 con ngựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
11Thang leo hình con sâuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
12Nhà bóng lục lăngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
13Đồ chơi liên hoàn cầu trượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
14Ghế văn phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
15Bàn phòng họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
16Tủ đựng tài liệu - Hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
17Bộ máy chiếu, màn chiếuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
18Máy tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
19Bàn ghế làm việc lãnh đạoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
20Bàn ghế làm việc nhân viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
21Tủ y tếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
22Giường bảo vệ, y tế, kế toán.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
23Tủ đựng trang phục văn nghệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
24Tủ đựng bát đĩa Inox 4 khoangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
25Bàn chia ănTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
M BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08876345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.080.896.000VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 4.548.217.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 532.678.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.080.896.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->