Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư dự án; Phần còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:34:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,258,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08876345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.080.896.000VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 4.548.217.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 532.678.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.080.896.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Thạch Định, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư dự án; Phần còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thạch Định.
Địa chỉ: Xã Thạch Định, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 312,3782 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,5498 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,9269 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9922 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8718 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3931 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,3241 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7237 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1226 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 93,1959 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3969 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,7324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6541 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,7784 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4199 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7139 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2787 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 132,705 | m2 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2724 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,8396 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0922 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8846 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2158 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 320,43 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,108 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 109,9499 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5257 | tấn |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 735,6064 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2898 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4344 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 34 | Ván khuôn giằng thu hồi, lam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1846 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5132 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2844 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4666 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,3716 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6492 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8523 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7872 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0722 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,92 | m2 |
| 44 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4904 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,584 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang lên tầng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9214 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5641 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5641 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 216,408 | 1m2 |
| 50 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 348 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7154 | 100m2 |
| 52 | Lợp tấm úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,072 | m2 |
| 53 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 815 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 103,7249 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,9577 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,573 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,4832 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1828 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1828 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 696,7572 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 942,6524 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,03 | m2 |
| 63 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,496 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,28 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 494,1792 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.355,1814 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 696,8384 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,8096 | m2 |
| 69 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 534,4 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,9464 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,5968 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,6288 | m2 |
| 73 | Đóng trần composite | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,1936 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,62 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,3836 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,6636 | m2 |
| 77 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,9854 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9732 | m3 |
| 79 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7428 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,204 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,84 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,64 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,16 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14x1,2(sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,44 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2069 | 100m2 |
| 88 | Đào thi công bể phốt, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,9004 | m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9482 | m3 |
| 91 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 92 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9482 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1612 | tấn |
| 94 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,956 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,88 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,44 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,44 | m2 |
| 98 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4752 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,728 | m3 |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0984 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào thi công bể, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7557 | m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0325 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,697 | m3 |
| 106 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,893 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9304 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,592 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 113 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m2 |
| 114 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5954 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 127 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 128 | Tủ điện 4 module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | tủ |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 488 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 480 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.400 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 520 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 900 | m |
| 142 | Hộp nối | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | hộp |
| 143 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 144 | Nút đo điện trở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 147 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 148 | Dây đồng dẹt 25x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | m |
| 153 | Thép dẹt D40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 154 | Đào hào chôn dây tiếp địa, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,962 | 1m3 |
| 155 | Đắp trả bằng đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,96 | m3 |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 157 | Thiết bị chia mạng 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Router | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Bộ lưu điện 3kva | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Tủ điện 20x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
| 161 | Access 8 port | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Cáp mạng lan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 320 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m |
| 164 | Modem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 166 | Hạt mạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,85 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,85 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 171 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 172 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110 | cái |
| 177 | Côn PPR D40x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3 | 100 m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Phao cơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Phao điều khiển tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 193 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 194 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 195 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 196 | Cút nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | cái |
| 197 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 198 | Cút nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 199 | Cút nhựa PVC, D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 200 | Côn nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 201 | Côn nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| 202 | Côn nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 203 | Côn nhựa PVC, D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 204 | Côn nhựa PVC, D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 205 | Côn nhựa PVC, D90x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 206 | Côn nhựa PVC, D60x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bể |
| 216 | Máy bơm nước 1kw | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 218 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 219 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 220 | Côn nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 221 | Đai giữ inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| B | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,0449 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1557 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4791 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,0323 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3377 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3374 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0794 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1478 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,856 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,6383 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5493 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,4244 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5042 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7733 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1846 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4557 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,42 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7766 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5922 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1681 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,103 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,66 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5893 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,7658 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8902 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 158,93 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6023 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 33 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,056 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0739 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8424 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8424 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70,896 | 1m2 |
| 39 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | bộ |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4448 | 100m2 |
| 41 | Lợp tấm úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,0128 | m2 |
| 42 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 266 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,9801 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4189 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2809 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 233,9586 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 142,3157 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,885 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,588 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,88 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 97,8378 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 473,7987 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 115,3891 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0386 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,76 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4936 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,6476 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,1036 | m2 |
| 59 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3176 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0076 | m3 |
| 61 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3967 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,284 | m2 |
| 63 | Ván khuôn bàn bếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 64 | Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,335 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,295 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,68 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,56 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14(sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3036 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,912 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 82 | Tủ điện 4 module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | tủ |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 270 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 320 | m |
| 95 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 96 | Nút đo điện trở | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | m |
| 99 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 100 | Dây đồng dẹt 25x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 103 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 111 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Côn nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Đai giữ inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (02 NHÀ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.061,7492 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 458,2648 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 362,706 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.157,308 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 349,712 | m2 |
| 7 | phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 349,712 | m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 155,5888 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,251 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,1329 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3091 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm giằng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5716 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5968 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3872 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1846 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3989 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2963 | m3 |
| 13 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,112 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,112 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,152 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,112 | m2 |
| 17 | Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,224 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,4084 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3759 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,512 | m3 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 325,12 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,3218 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,7739 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,928 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung. Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,088 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,2 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9904 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4754 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3635 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3464 | 1m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7821 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9226 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9558 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,936 | m2 |
| 16 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,94 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| G | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9422 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,661 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3283 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 114,3576 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,363 | m2 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ BẾP (02 NHÀ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,3178 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,5884 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3837 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 158,3173 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,5168 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải về bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7758 | 100m3 |
| I | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, 16 bar (cuộn 20m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | Bình |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | Bình |
| 15 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,4 | m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cặp bích |
| 22 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | 1m2 |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| J | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2, cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây tín hiệu đường kính 32/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| K | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống exit, sự cố D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ cá nhân học sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Tủ dựng chăn gối cho trẻ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu - Hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Giá góc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh mầm non | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | bộ |
| 6 | Bảng từ quay 2 mặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Ti vi 43inhc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Phản ngủ cho trẻ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | Cái |
| 9 | Tủ úp ca cốc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Mâm quay 5 con ngựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Thang leo hình con sâu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Nhà bóng lục lăng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Đồ chơi liên hoàn cầu trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Ghế văn phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 15 | Bàn phòng họp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tủ đựng tài liệu - Hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bộ máy chiếu, màn chiếu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Máy tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Bàn ghế làm việc nhân viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Tủ y tế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Giường bảo vệ, y tế, kế toán. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Tủ đựng trang phục văn nghệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tủ đựng bát đĩa Inox 4 khoang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Bàn chia ăn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| M | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08876345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.177526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.080.896.000VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 4.548.217.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 532.678.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.080.896.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi