Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp chi tiết cơ khí, phụ tùng, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp chi tiết cơ khí, phụ tùng, thiết bị, vật tư phục vụ sản xuất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ Ngành kỹ thuật năm 2020 của Cục Quân khí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:58:00 đến ngày 2020-06-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,439,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc, trục kim máy may CN 1 kim | 94 | Bộ | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim, đồng bộ bạc trên, bạc dưới, trục kim | ||
| 2 | Bạc, trục kim máy may CN 2 kim | 40 | Bộ | Lắp trên máy may công nghiệp 2 kim, đồng bộ bạc trên, bạc dưới, trục kim | ||
| 3 | Bộ ly hợp động cơ máy may công nghiệp 1 kim | 46 | Bộ | Lắp cho động cơ máy may công nghiệp | ||
| 4 | Cần giật chỉ máy may công nghiệp 1 kim | 71 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 5 | Cần giật chỉ máy may công nghiệp 2 kim | 42 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 2 kim Brother | ||
| 6 | Chân vịt đôi | 100 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 7 | Chân vịt đơn | 32 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 8 | Chìa vặn lục lăng số 5 | 137 | Cái | Chìa vặn lục lăng dùng để tháo lắp bu lông lục lăng chìm | ||
| 9 | Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 1 kim | 84 | Bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 10 | Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 2 kim | 27 | Bộ | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 2 kim | ||
| 11 | Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim | 94 | Cái | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 12 | Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 2 kim | 24 | Cái | Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 2 kim | ||
| 13 | Dây đai động cơ M40 | 93 | Cái | Lắp truyền động cho thiết bị | ||
| 14 | Giẻ lau | 66 | Kg | Dùng trong lau chùi sản phẩm có yêu cầu chống xước cao | ||
| 15 | Kéo cắt chỉ 110 mm | 29 | Cái | Cắt các đầu chỉ thừa trong may mặc | ||
| 16 | Kéo cắt vải 300mm | 31 | Cái | Cắt vải trong nghành may mặc | ||
| 17 | Kẹp đầu dây móc khoá 25 | 10.890 | Cái | Dùng để kết nối dây với chi tiết móc khóa, là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành. | ||
| 18 | Kẹp thép inox, kt: 250x40 | 20 | Cái | Dùng để kẹp các lớp vải | ||
| 19 | Khẩu trang hoạt tính | 1.424 | Cái | Dùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại | ||
| 20 | Khay nhựa để sản phẩm 600x300x400 | 2 | Cái | Khay nhựa chứa hóa chất | ||
| 21 | Khóa cầu ngang 20 | 3.800 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 22 | Khóa cầu ngang 25 | 6.228 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 23 | Khoá cầu ngang 25 chữ Z | 39.534 | Cái | Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành | ||
| 24 | Kim máy may #22 | 3.670 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 25 | Mặt bàn máy may CN 1 kim kt: 1200 x450 x40 | 33 | Cái | Sử dụng để lắp cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 26 | Mặt nguyệt B28 | 971 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 27 | Ổ thoi máy may CN 1 kim loại to | 95 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 28 | Ổ thoi máy may CN 2 kim loại to | 72 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 29 | Quả đào máy may công nghiệp 1 kim | 100 | Cái | Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi | ||
| 30 | Quả đào máy may công nghiệp 2 kim | 36 | Cái | Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi | ||
| 31 | Suốt đánh chỉ D21xd6;9x7 | 77 | Cái | Dùng cho máy may công nghiệp | ||
| 32 | Bộ đánh suốt chỉ, kt: 200x50 | 32 | Bộ | Sử dụng lắp cho máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 33 | Tem sản phẩm kt: 50 x16 | 21.413 | Cái | Dùng để gắn vào sản phẩm | ||
| 34 | Thùng nhựa, kt: 620x360x370 | 523 | Cái | Dùng để chứa sản phẩm | ||
| 35 | Tuy ô thủy lực phi 32 | 1 | m | Sử dụng để cấp dầu cho thiết bị sử dụng hệ thống thủy lực | ||
| 36 | Van thủy lực 2 chiều, 120 lít/phút -25MPa | 1 | Cái | Van điện từ điều hướng dùng trong thiết bị thủy lực | ||
| 37 | Công tắc hành trình điều khiển từ tính 24VDC/10A | 1 | Cái | Công tắc hành trình sử dụng cảm biến từ | ||
| 38 | Đồng hồ điện tử đo, điều khiển nhiệt độ từ 0÷300°C | 1 | Bộ | Sử dụng để đo, điều khiển nhiệt độ cho thiết bị | ||
| 39 | Nòng (xylanh) máy ép phun nhựa | 1 | Cái | Nòng xylanh gia nhiệt lấy keo máy phun ép nhựa 250 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 40 | Tấm điện trở gia nhiệt 3000W | 3 | Cái | Tấm điện trở dùng để gia nhiệt cho thiết bị | ||
| 41 | Thanh trở máy dán hút chân không 1.200w | 19 | Bộ | Cụm thanh trở gia nhiệt lắp cho máy dán hút chân không | ||
| 42 | Vòng bi 6204 | 72 | Cái | Vòng bi cầu, dùng trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt độ cao | ||
| 43 | Vòng bi tỳ 8208 | 24 | Cái | Vòng bi chặn đầu trục, dùng trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt độ cao | ||
| 44 | Dầu máy may công nghiệp | 18 | Lít | Dùng để bôi trơn máy may công nghiệp | ||
| 45 | Dầu máy | 160 | Lít | Dùng để bôi trơn cho máy nén khí | ||
| 46 | Dầu nhớt công nghiệp 30 | 40 | Lít | Dùng để bôi trơn máy, làm mát các bánh răng hộp số | ||
| 47 | Dầu thủy lực 68 | 14 | Lít | Dùng cho máy ép thủy lực phun nhựa | ||
| 48 | Dầu thủy lực 46 | 200 | Lít | Dùng cho các máy ép thủy lực, máy chấn tôn thủy lực | ||
| 49 | Mỡ bảo quản | 10 | Kg | Mỡ có tính năng bảo quản chống ăn mòn bề mặt kim loại | ||
| 50 | Dao cắt nhiệt máy cắt dây đai 1.200W | 23 | Bộ | Dao cắt sử dụng nhiệt lắp trên máy cắt dây đai có tại bên mời thầu | ||
| 51 | Dao dán kép (HK đồng) kt: 300 x40 x10 | 5 | Cái | Dao dán đồng hợp kim, lắp trên máy dán cao tần J107 | ||
| 52 | Động cơ máy may CN 250W | 12 | Cái | Động cơ điện lắp trên máy may CN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi