Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại BVĐK Thị xã Sa Pa năm 2021 - 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại BVĐK Thị xã Sa Pa năm 2021 - 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:47:00 đến ngày 2021-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.604189E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.288.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.645.864.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại BVĐK Thị xã Sa Pa năm 2021 - 2022 Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại BVĐK Thị xã Sa Pa năm 2021 - 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định đối với hàng hóa có tổng giá trị trên 5.000.000 VND. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thị xã Sa Pa, địa chỉ: Phường Sa Pa - thị xã Sa Pa - tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Phường Sa Pa - thị xã Sa Pa - tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143900118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Phường Sa Pa - thị xã Sa Pa - tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143900118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nội khí quản các số | 400 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Găng tay khám | 40.000 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Găng tay sản khoa | 100 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Găng tay tiệt trùng | 16.000 | Đôi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Gạc phẫu thuật ổ bụng | 300 | Miếng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Gạc phẫu thuật nội soi | 300 | Miếng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Gạc hút | 9.000 | Mét | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy điện tim 3 cần | 30 | Tệp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy điện tim dùng cho máy Bionet | 20 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dây hút nhớt các số | 800 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khẩu trang | 18.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kim cánh bướm G25 | 10.000 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kim châm cứu | 20.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kim chọc dò tuỷ sống G25 | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kim khâu da các cỡ | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kim lấy thuốc ( xn: 23G ) | 40.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kim luồn TM có cửa bơm G24 | 20.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kim luồn TM có cửa bơm G18 | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kim luồn TM có cửa bơm G22 | 3.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kim luồn TM có cửa bơm G20 | 3.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lưỡi dao mổ 21, 11 | 500 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mũ giấy phẫu thuật | 5.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Nhiệt kế thủy ngân | 360 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây cho ăn các cỡ | 700 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây hút dịch phẫu thuật các cỡ | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sonde Foley 2 nhánh các cỡ | 400 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Túi camera nội soi | 40 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Túi dẫn lưu nước tiểu | 400 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Huyết áp người lớn ( bao gồm huyết áp + ống nghe ) | 30 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Băng keo thử nhiệt độ nồi hấp | 40 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 1.800 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bông hút | 170 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 48.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 50.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 50.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bơm cho ăn 50ml | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50ml | 600 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cồn 96 | 30 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cồn 70 | 720 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Chỉ Catgut các số | 240 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chỉ Nilon các số | 240 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chỉ Perlon | 2 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chỉ Lanh | 20 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chỉ khâu Vicryl | 240 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây nối bơm tiêm điện | 700 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây thở oxy số 16( người lớn) | 350 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dây thở oxy số 8 ( trẻ em) | 150 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây truyền dịch | 17.000 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây truyền dịch | 33.000 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đồng hồ Oxygen | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bóng bóp Ambu TE | 5 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ampu bóp bóng người lớn | 20 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khóa ba chạc truyền dịch | 300 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cloramin B | 400 | Kg | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dung dịch khử nhiễm ban đầu dụng cụ y tế | 20 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dung dịch khử nhiễm mức độ cao dụng cụ y tế | 8 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy in monitor | 5 | Cuộn | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Gel điện tim | 50 | Tuýp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kẹp rốn | 600 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đinh Kistne | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Nẹp đầu dưới xương đùi, 7 lỗ, trái | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nẹp đầu dưới xương đùi, 9 lỗ, phải | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nẹp đầu dưới xương đùi, 9 lỗ, trái | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Nẹp đầu dưới xương chày, 7 lỗ, phải | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Nẹp đầu dưới xương chày, 7 lỗ, trái | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Nẹp đầu dưới xương chày, 9 lỗ, phải | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nẹp đầu dưới xương chày, 9 lỗ, trái | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Nẹp đầu trên xương chày, 7 lỗ, trái | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Nẹp đầu trên xương chày, 9 lỗ, phải | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Nẹp ốp mâm chày chữ L 8 lỗ phải | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Nẹp ốp mâm chày chữ L 8 lỗ trái | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Nẹp gấp góc 95 độ, lưỡi 50mm, 9 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Nẹp gấp góc 95 độ, lưỡi 60mm, 12 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Nẹp bản vừa DCP dùng cho vít 4.5mm, 6 lỗ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Nẹp bản vừa DCP dùng cho vít 4.5mm, 8 lỗ | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nẹp bản vừa DCP dùng cho vít 4.5mm, 10 lỗ | 30 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nẹp bản vừa DCP dùng cho vít 4.5mm, 12 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nẹp bản nhỏ 6 lỗ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nẹp bản nhỏ 8 lỗ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nẹp bản nhỏ 10 lỗ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nẹp bản nhỏ DCP dùng cho vít 3.5mm, 12 lỗ | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Nẹp lòng máng 1/3- 6 lỗ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Canyn các cỡ | 20 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dây Sonde Pezzer | 10 | Sợi | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Multi Drug 4 Panel Test | 100 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dung dịch rửa tay | 300 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 400 | Lít | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đè lưỡi gỗ | 15.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Mask ambu các cỡ | 15 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mask Thở các cỡ | 15 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Mask Thở có dây nối các cỡ | 15 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sonde nelaton các cỡ | 200 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Que thử đường huyết | 7.000 | Test | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bơm tiêm Insulin 40UI 1ml 40UI/1ml | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bơm tiêm Insulin 100UI 0.5ml 100UI/0.5ml | 2.000 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Vít cứng 3.5 dài 34mm | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Vít cứng 3.5 dài 38mm | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Vít cứng 4,5mm x 32 | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Vít cứng 4,5mm x 36 | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Vít cứng 4,5mm x 38 | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Vít xương cứng 3.5/20mm | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Vít xương xốp 6.5/45mm | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Vít xương xốp 6.5/65mm | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Mũi khoan xương 3,0mm | 10 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Nẹp đầu trên cánh tay 7 lỗ | 3 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Nẹp đầu trên xương chày 6 lỗ | 3 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Nẹp ốp lồi cầu đùi (trái, phải) 6 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nẹp xương cánh tay 8 lỗ | 5 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.604189E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.288.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.645.864.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi