Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168705-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211152110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:58:00 đến ngày 2021-12-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,210,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông, hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.-Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD hạ tầng kỹ thuật tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD hạ tâng kỹ thuật tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên-Chuyên ngành: Thủy lợi- Đã phụ trách công tác cấp thoát nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD hạ tầng kỹ thuật tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cơ sở hạ tầng cụm dân cư thôn Hạ, xã An Dương, huyện Tân Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà , địa chỉ: Ngọc Thiện, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Dương + Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0947233858 (Chủ tịch)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng số 10 - Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt GARDEN, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Hưng Hà - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà , địa chỉ: Ngọc Thiện, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Dương + Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0947233858 (Chủ tịch)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Dương + Địa chỉ: Xã An Dương, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0947233858 (Chủ tịch)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Như Trên43,1223100m3
2Mua đất san nền, K=0,85 đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhNhư Trên2.689,4611m3
B GIAO THÔNG
C I. NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư Trên12,4157100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư Trên2,5554100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Như Trên26,5282100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như Trên5,9339100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như Trên11,2307100m3
6Mua đất đắp K90 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhNhư Trên29,181100m3
7Mua đất đắp K95 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhNhư Trên4,1499100m3
8Mua đất đắp K98 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhNhư Trên13,0276100m3
D II. MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư Trên3,6362100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như Trên452,22m3
3Nilon chống thấmNhư Trên2.246,13m2
4Thi công khe co giãn chống nứtNhư Trên84,35810m
5Nhựa đường chèn kheNhư Trên359,9957Kg
6Gỗ làm khe giãnNhư Trên0,1024m3
E III. VỈA HÈ
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên308m
2Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên96,5m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như Trên12,5395m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư Trên0,809100m2
F IV.PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư Trên83,15m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchNhư Trên28,48m3
G THOÁT NƯỚC MƯA
H HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên0,9095100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như Trên5,156m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như Trên7,733m3
4Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,1772100m2
5Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên25,703m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên92,525m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên3,035m3
8Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,3601100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư Trên0,1373100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư Trên0,2028tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như Trên2,794m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên371cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,3513100m3
I CỐNG TRÒN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên3,9584100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như Trên24,843m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmNhư Trên361 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmNhư Trên21 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư Trên38mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmNhư Trên74cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmNhư Trên141 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư Trên11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmNhư Trên301 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư Trên11 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư Trên46mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmNhư Trên90cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmNhư Trên51 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmNhư Trên11 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmNhư Trên201 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư Trên26mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmNhư Trên51cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmNhư Trên111 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmNhư Trên11 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmNhư Trên271 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmNhư Trên21 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư Trên41mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmNhư Trên79cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên1,6154100m3
J CỬA XẢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư Trên0,0176100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư Trên0,24m3
3Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,0639100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như Trên1,31m3
5Xây tường thẳng bằng gạch btkn6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như Trên1,1m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên7,56m2
K RÃNH HOÀN TRẢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư Trên1,2054100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,3259100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như Trên12,29m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như Trên19,2m3
5Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,2561100m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên140,25m2
7Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như Trên31,88m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như Trên0,73m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư Trên0,0677tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,1011100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên171cấu kiện
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như Trên0,83m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư Trên0,0496100m2
14Xây hố van, hố ga bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Như Trên1,13m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên5,66m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như Trên0,5m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,2431100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên171cấu kiện
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư Trên0,019100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên1,98m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư Trên0,1074tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép V5Như Trên0,0797tấn
23Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gangNhư Trên17cái
L THOÁT NƯỚC THẢI
M I - HỐ GA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên0,1598100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,0465100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như Trên1,34m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như Trên2,02m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư Trên0,0492100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên4,73m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên17,27m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên0,83m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,103100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,036100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như Trên0,72m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư Trên0,0633tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên101cấu kiện
N II - RÃNH B400:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên1,2709100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,4253100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như Trên11,26m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như Trên11,26m3
5Ván khuôn móng dàiNhư Trên0,2397100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như Trên20,69m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên94,06m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,9587100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như Trên7,91m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,3072100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như Trên5,76m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư Trên0,5184tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên1201cấu kiện
O III - CỐNG HDPE D400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên0,356100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như Trên0,1374100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmNhư Trên0,89100 m
P BỂ XỬ LÝ TẠM THỜI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên2,5404100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên8,39m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Như Trên18,4m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Như Trên19,64m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như Trên3,92m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như Trên5,01m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư Trên0,2672100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmNhư Trên1,5747100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,2544100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiNhư Trên0,6588100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư Trên0,1503tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư Trên3,2495tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư Trên0,1031tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư Trên3,6589tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư Trên0,0599tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư Trên0,4633tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,0423tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,4674tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như Trên4,6m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như Trên34,83m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên0,68m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên0,0466100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như Trên0,38m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,0192100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư Trên0,0467tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư Trên0,0724tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên61cấu kiện
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmNhư Trên0,04100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmNhư Trên4cái
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên1,5212100m3
Q ĐIỆN
R PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư Trên0,238100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư Trên0,288100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như Trên1,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như Trên6,5076m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,1545100m3
S PHẦN HẠ THẾ
1Mua cột bê tông LT8,5CNhư Trên8Cột
2Dựng cột bê tông, cao Như Trên8cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.247.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông, hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.-Tổng số năm kinh nghiệm:≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD hạ tầng kỹ thuật tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD hạ tâng kỹ thuật tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên-Chuyên ngành: Thủy lợi- Đã phụ trách công tác cấp thoát nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD hạ tầng kỹ thuật tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7KW1
3 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
10 Máy lu >= 16T Máy lu >= 16T1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
12 Ô tô >= 5 tấn Ô tô >= 5 tấn1
13 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->