Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169082-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211161701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 10:51:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,895,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0605896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục chính sau: Hạng mục kênh tưới tiêu, hạng mục giao thông, hạng mục thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥4T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước có công suất ≥20Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng kênh tưới, tiêu kết hợp đường giao thông xóm 4, xóm 5 trạm bơm Phú Mỹ, xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng , địa chỉ: xã Gia Vượng - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Nam Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng , địa chỉ: xã Gia Vượng - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN N1
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,5854100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,6597100m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK156,01m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,6368100m3
5Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK376,2709m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,4073100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK6,4073100m3
8Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK2ca
9Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK51,25m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK205m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK200,55m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK490,23m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK178,26m2
14Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK19,61m3
15Ván khuôn gỗ giằngTheo yêu cầu của HSTK1,8022100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2422tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,6075tấn
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK42,56m2
19Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK2,674100m
20Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,1783100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,9359100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,6673tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK24,51m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK2231 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK2231 cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK2231cấu kiện
B TUYẾN N2
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,8081100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,5505100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK5,7389100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK5,1585100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK2,785100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK1.815,7956m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK9,9935100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK9,9935100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK2ca
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK358,587100m
11Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK59,76m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK239,06m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK265,62m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK597,65m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK221,35m2
16Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK20,92m3
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,5472100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,375tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,0647tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK52,24m2
21Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK3,0989100m
22Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,1771100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK3,3647100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,671100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK7,9374100m2
26Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,0848100m2
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK158,75m3
28Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK6cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK6cái
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK44cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK28,7m2
32Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,2374tấn
33Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,06m3
34Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,03m3
35Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0003m3
36Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK22cái
37Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK0,52m2
38Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK3,16m2
39Cắt khe đường khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK16,810m
40Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK16,810m
C TUYẾN N3
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK5,8405100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,9562100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,0131100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK2,1211100m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK2,6768100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK970,0541m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK9,3098100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK9,3098100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK2ca
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK325,8594100m
11Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK54,31m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK217,24m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK212,52m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK543,1m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK188,9m2
16Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK22,1m3
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,608100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3683tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,1358tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK45,1m2
21Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK3,7781100m
22Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,1889100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK2,4072100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,6061100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK7,4784100m2
26Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,0219100m2
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK149,57m3
28Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK4cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK4cái
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK48cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
32Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,3237tấn
33Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,05m3
34Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,04m3
35Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0004m3
36Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK30cái
37Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK0,71m2
38Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK4,31m2
39Cắt khe đường khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK1510m
40Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK1510m
D TUYẾN N4
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK7,6245100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,109100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK2,8179100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK5,9452100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK4,0592100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK1.771,9235m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK9,1008100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK9,1008100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK2ca
10Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK204,264100m
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,04m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK68,09m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK1,0432100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK120,56m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK511,48m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK20,22m2
17Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK16,62m3
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2784tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,1715tấn
20Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,587100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK3,7332100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK2,4355100m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK11,2906100m2
24Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,5333100m2
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK225,81m3
26Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK3cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK74cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK32,4m2
30Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,5934tấn
31Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,09m3
32Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,06m3
33Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,001m3
34Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK55cái
35Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK1,3m2
36Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK7,91m2
37Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK23,410m
38Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK23,410m
E TUYẾN N5
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,6387100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,0011100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK5,0542100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK3,6825100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK1,6746100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK1.393,8112m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,7395100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK6,7395100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK3ca
10Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK249,9858100m
11Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK41,66m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK166,66m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK213,35m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK431,01m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK143,67m2
16Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK13,19m3
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,9799100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2434tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6911tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK39,37m2
21Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK2,2987100m
22Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,1149100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK1,5064100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,0045100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK4,677100m2
26Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,775100m2
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK93,54m3
28Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK2cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK2cái
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK30cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK57,6m2
32Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,1079tấn
33Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,03m3
34Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,01m3
35Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0001m3
36Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK10cái
37Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK0,24m2
38Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK1,44m2
39Cắt khe đường khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK9,610m
40Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK9,610m
F TUYẾN N6
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK13,6287100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,6132100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK14,1804100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK7,8598100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK4,3823100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK3.567,9163m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK18,2579100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK10,6422100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK722,3958100m
10Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK120,4m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK481,6m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK617,35m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1.246,51m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK415,17m2
15Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK39,17m3
16Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK2,9276100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6948tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,9729tấn
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK112,39m2
20Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK6,6427100m
21Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoátTheo yêu cầu của HSTK0,3321100m2
22Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK3ca
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK4,0518100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK2,6295100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK12,1768100m2
26Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,6743100m2
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK243,54m3
28Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK2cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK2cái
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK84cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK16,8m2
32Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,5395tấn
33Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,09m3
34Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,06m3
35Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0007m3
36Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK50cái
37Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK1,18m2
38Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK7,19m2
39Cắt khe đường, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK25,510m
40Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK25,510m
G TUYẾN N7
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,7519100m3
2Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,5137100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK6,1125100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK3,9118100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK2,4863100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK1.589,4652m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK11,3115100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK11,3115100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK2ca
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK373,734100m
11Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK62,29m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK249,16m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK329,9m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK645,96m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK184,56m2
16Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK20,3m3
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,8733100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2607tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,6634tấn
20Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK83,2m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK59,98m2
22Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK3,6912100m
23Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,1846100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,9228100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,7592tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK23,07m3
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK2251 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK2251 cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK2251cấu kiện
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK2,2545100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,4917100m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK6,9347100m2
33Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,0713100m2
34Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK138,69m3
35Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK2cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK2cái
37Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK46cái
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK21,6m2
39Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,2374tấn
40Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,05m3
41Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
42Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,003m3
43Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK22cái
44Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK0,52m2
45Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK3,16m2
46Cắt khe đường khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK14,410m
47Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK14,410m
H TUYẾN N8
1Đào xúc đất- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK5,4371100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,9738100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,5808100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK7,536100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK2,0739100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK1.790,5723m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK7,5188100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK7,5188100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK2ca
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK193,41100m
11Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK32,24m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK128,94m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK104,38m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK307m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK122,8m2
16Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK14,37m3
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,0453100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2334tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,7383tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK24,71m2
21Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK0,7565100m
22Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,0614100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK2,5004100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,2443100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK5,9127100m2
26Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,8552100m2
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK118,25m3
28Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK20.0
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK2cái
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK34cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK25,2m2
32Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,1187tấn
33Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,04m3
34Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,01m3
35Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0001m3
36Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK11cái
37Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK0,26m2
38Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK1,58m2
39Cắt khe đường khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK12,610m
40Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK12,610m
I TUYẾN N9
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK5,4285100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,1121100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK2,808100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK3,0472100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK2,5086100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK1.073,1685m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK8,307100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK8,307100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK1ca
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK304,98100m
11Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK50,83m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK203,32m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK198,9m3
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK508,3m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK176,8m2
16Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK20,78m3
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK1,505100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3359tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,0628tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK42,21m2
21Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK1,326100m
22Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,0884100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK2,2644100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,5051100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK7,0033100m2
26Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,9574100m2
27Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK140,06m3
28Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK3cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
30Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK46cái
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK10,8m2
32Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,2158tấn
33Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,05m3
34Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
35Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0003m3
36Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK20cái
37Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK0,47m2
38Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK2,87m2
39Cắt khe đường khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK14,410m
40Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK14,410m
J TUYẾN T1
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK7,783100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK5,3047100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK6,5641100m3
4Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK772,3048m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK11,4963100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK11,4963100m3
7Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK5ca
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK119,1325100m
9Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK108,55m3
10Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK39,71m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK285,93m3
12Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK13,24m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK66,19m3
14Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK0,9828100m
15Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,053100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK45,54m2
K TUYẾN T2
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK11,3305100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK8,4557100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK15,7298100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK4,5595100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK3,5522100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK3.143,1849m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK17,2495100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK17,2495100m3
9Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK5ca
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK518,4972100m
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK12,67100m
12Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK152,04m2
13Rải đá lótTheo yêu cầu của HSTK124,82m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK499,29m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK799,35m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1.280,24m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK480,09m2
18Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK33,13m3
19Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK2,8134100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3169tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK2,1739tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK132,82m2
23Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kèTheo yêu cầu của HSTK6,7213100m
24Bọc vải địa ống thoát nướcTheo yêu cầu của HSTK0,5761100m2
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK4,0095100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK2,1313100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK10,2367100m2
28Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1,6014100m2
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK204,73m3
30Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK3ca
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK3cái
32Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu của HSTK54cái
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của HSTK32,2m2
34Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,3561tấn
35Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,07m3
36Gỗ đệm chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,04m3
37Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,0004m3
38Ống chụp đầu cốt thép D40Theo yêu cầu của HSTK33cái
39Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK0,78m2
40Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK4,74m2
41Cắt khe đường khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK19,610m
42Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK19,610m
L CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN D300
1Đào móng- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,7585100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,1797100m3
3Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK220,1544m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,231100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,231100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK69,2663100m
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK10,51m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK20,82m3
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK1571 đoạn ống
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,73m3
11Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK0,6825100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK9,1003tấn
M CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK3,05m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK12,15100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK1,62m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK5,61m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK11,36m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,1496100m2
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK0,5494100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,2m3
9Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,66m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,185100m2
11Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0788100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,03tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2275tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,011tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2512tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,97m3
17Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0224100m2
18Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,6m3
19Sản xuất cửa van phẳngTheo yêu cầu của HSTK1,6014tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK22,961m2
21Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK5cái
N TẤM ĐAN QUA KÊNH KÍCH THƯỚC (1,3x5,0x0,2)
1Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,9m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,4169100m2
3Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5784tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0201tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1077tấn
6Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,25m3
O TẤM ĐAN QUA KÊNH KÍCH THƯỚC (2,1x5,0x0,2)
1Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,2m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,2798100m2
3Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4686tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0108tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0718tấn
6Bê tông giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,5m3
P TẤM ĐAN QUA KÊNH KÍCH THƯỚC (1,3x2,0x0,2)
1Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,04m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,1174100m2
3Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1084tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0057tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0282tấn
6Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,6m3
Q CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 0,8x0,8
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK7,68100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,528100m
3Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK21,9m2
4Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK5ca
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,96m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,84m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK3m3
8Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,52m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,2557tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2735tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2438tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0776100m2
13Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK0,2016100m2
14Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1488100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,2934tấn
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,8832100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK1,0777100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,0452100m3
R CỐNG TẠI C5+16 TUYẾN N2
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu của HSTK0,11100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK15,4m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK26,85100m
4Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK10ca
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,58m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK18,62m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK24,8714m3
8Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,86m3
9Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,108m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK1,1068tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,7889tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6681tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,2182100m2
14Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK1,2452100m2
15Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1724100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK2,01m2
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,02100m
18Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK51,5m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,2536tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,2536tấn
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,144m3
22Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK0,0765m3
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK0,168m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0282100m2
25Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0106100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0045tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0379tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0111tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0012tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,0723tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
32Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK1cái
S HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của HSTK0,21100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,1708100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,77100m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,056100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK15,4m3
6Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK10ca
T HOÀN TRẢ KÊNH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK8,11m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,44m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK34,596m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK29,92m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK18,62m2
6Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,846m3
7Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0528100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0229tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0529tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK7,01m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1623100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK2,2114100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,294100m3
14Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,3737100m3
15Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK336,8281m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK5,5348100m3
17Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,5054100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,9681100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,1265100m3
20San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK3,1265100m3
U CỐNG TẠI C1+9,5 TUYẾN N2
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK15100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK10,72m3
4Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK11,4043m3
5Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,49m3
6Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,108m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,6278tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,8791tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,3343tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0078tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1392100m2
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK0,6251100m2
13Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0934100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK1,77m2
15Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK4,4100m
16Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK38m2
V KHE VAN, TẤM ĐÁY
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,2145tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,2145tấn
W DÀN VAN, CỬA VAN ỐNG
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,12m3
2Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK0,0765m3
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK0,132m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0234100m2
5Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0106100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0039tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0341tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0111tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0012tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK1,0623tấn
11Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK5ca
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,3416100m3
13Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,3416100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,5989100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,3237100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK1,0407100m3
17Vận chuyển đất- Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,4299100m3
18San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,4299100m3
X CỐNG TẠI C0+5,8 TUYẾN N5
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK19,02100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,54m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK13,18m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK9,66m3
5Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK3,92m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,29m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,6786tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,0556tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2965tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0587tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,004tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0298tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,1882100m2
14Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK0,7153100m2
15Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,0966100m2
16Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,024100m2
17Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,6m
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK4,13m2
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK22,65m3
20Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK10,43m3
21Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,48m3
22Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK10,7m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,1734100m3
24Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,7823100m3
25Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,0127100m3
26Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK3,6584100m
27Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK37,38m2
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK1,4689100m3
29Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK322,236m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,2565100m3
31San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,2565100m3
32Bơm nước ban đầuTheo yêu cầu của HSTK5ca
Y HỐ GA THU NƯỚC TUYẾN N1
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,92100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,26m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,39m3
4Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,53m3
5Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,14m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,096100m2
7Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK0,0504100m2
8Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0164100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0529tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1161tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0215tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0048100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0149tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,14m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK11 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK11 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
Z CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chí phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 500.000.000 VND. Do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0605896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục chính sau: Hạng mục kênh tưới tiêu, hạng mục giao thông, hạng mục thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥4T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
2 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy bơm nước có công suất ≥20Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Búa thủy lực gắn máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
12 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
13 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
17 Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
18 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
20 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥60m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
21 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
22 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
23 Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
24 Cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo)1
25 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->