Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 10:51:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,895,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0605896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục chính sau: Hạng mục kênh tưới tiêu, hạng mục giao thông, hạng mục thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước có công suất ≥20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Vượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng kênh tưới, tiêu kết hợp đường giao thông xóm 4, xóm 5 trạm bơm Phú Mỹ, xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vượng; Địa chỉ: Xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN N1 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6597 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 156,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6368 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 376,2709 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4073 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4073 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 9 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 51,25 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 205 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 200,55 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 490,23 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 178,26 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8022 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2422 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6075 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 42,56 | m2 |
| 19 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 2,674 | 100m |
| 20 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1783 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9359 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6673 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 24,51 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 223 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T- Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 223 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 223 | 1cấu kiện |
| B | TUYẾN N2 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5505 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7389 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1585 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,785 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.815,7956 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9935 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9935 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 358,587 | 100m |
| 11 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 59,76 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 239,06 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 265,62 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 597,65 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 221,35 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5472 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,375 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0647 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 52,24 | m2 |
| 21 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0989 | 100m |
| 22 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1771 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3647 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,671 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9374 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0848 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 158,75 | m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,7 | m2 |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2374 | tấn |
| 33 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 34 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | m3 |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0003 | m3 |
| 36 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 37 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,16 | m2 |
| 39 | Cắt khe đường khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | 10m |
| 40 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | 10m |
| C | TUYẾN N3 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8405 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9562 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0131 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1211 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6768 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 970,0541 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3098 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3098 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 325,8594 | 100m |
| 11 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 54,31 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 217,24 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 212,52 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 543,1 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 188,9 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,608 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3683 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1358 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 45,1 | m2 |
| 21 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7781 | 100m |
| 22 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1889 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4072 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6061 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4784 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0219 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 149,57 | m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3237 | tấn |
| 33 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 34 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | m3 |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0004 | m3 |
| 36 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 37 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 0,71 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,31 | m2 |
| 39 | Cắt khe đường khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 10m |
| 40 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 10m |
| D | TUYẾN N4 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6245 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8179 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9452 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0592 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.771,9235 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1008 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1008 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 204,264 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,04 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0432 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 120,56 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 511,48 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 20,22 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,62 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2784 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1715 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,587 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7332 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4355 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2906 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5333 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 225,81 | m3 |
| 26 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 74 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5934 | tấn |
| 31 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 32 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 33 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | m3 |
| 34 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 35 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,91 | m2 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | 10m |
| 38 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,4 | 10m |
| E | TUYẾN N5 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0011 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0542 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6825 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6746 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.393,8112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7395 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7395 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 249,9858 | 100m |
| 11 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 41,66 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 166,66 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 213,35 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 431,01 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 143,67 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9799 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2434 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6911 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 39,37 | m2 |
| 21 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2987 | 100m |
| 22 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1149 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5064 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0045 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4,677 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,775 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,54 | m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 57,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1079 | tấn |
| 33 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | m3 |
| 34 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0001 | m3 |
| 36 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 37 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 39 | Cắt khe đường khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | 10m |
| 40 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | 10m |
| F | TUYẾN N6 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6132 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,1804 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8598 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3823 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 3.567,9163 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2579 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6422 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 722,3958 | 100m |
| 10 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 120,4 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 481,6 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 617,35 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.246,51 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 415,17 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9276 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6948 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9729 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 112,39 | m2 |
| 20 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6427 | 100m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3321 | 100m2 |
| 22 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | ca |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0518 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6295 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1768 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6743 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 243,54 | m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5395 | tấn |
| 33 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 34 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | m3 |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0007 | m3 |
| 36 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 37 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 1,18 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 7,19 | m2 |
| 39 | Cắt khe đường, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,5 | 10m |
| 40 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,5 | 10m |
| G | TUYẾN N7 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7519 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1125 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9118 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4863 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.589,4652 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3115 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3115 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 373,734 | 100m |
| 11 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 62,29 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 249,16 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 329,9 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 645,96 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 184,56 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8733 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2607 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6634 | tấn |
| 20 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 83,2 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 59,98 | m2 |
| 22 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6912 | 100m |
| 23 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1846 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9228 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7592 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 23,07 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 225 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 225 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 225 | 1cấu kiện |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2545 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4917 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9347 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0713 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 138,69 | m3 |
| 35 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 37 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21,6 | m2 |
| 39 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2374 | tấn |
| 40 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 41 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 42 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | m3 |
| 43 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 44 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 0,52 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,16 | m2 |
| 46 | Cắt khe đường khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | 10m |
| 47 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | 10m |
| H | TUYẾN N8 | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9738 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5808 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,536 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0739 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.790,5723 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5188 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5188 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 193,41 | 100m |
| 11 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 32,24 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,94 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 104,38 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 307 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 122,8 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0453 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2334 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7383 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 24,71 | m2 |
| 21 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7565 | 100m |
| 22 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0614 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5004 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2443 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9127 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8552 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,25 | m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 0.0 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,2 | m2 |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1187 | tấn |
| 33 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | m3 |
| 34 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | m3 |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0001 | m3 |
| 36 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 37 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,58 | m2 |
| 39 | Cắt khe đường khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6 | 10m |
| 40 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6 | 10m |
| I | TUYẾN N9 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,808 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0472 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5086 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 1.073,1685 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,307 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,307 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 304,98 | 100m |
| 11 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 50,83 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 203,32 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 198,9 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 508,3 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 176,8 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,505 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3359 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0628 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 42,21 | m2 |
| 21 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 1,326 | 100m |
| 22 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0884 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2644 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5051 | 100m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0033 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9574 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 140,06 | m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2158 | tấn |
| 33 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | m3 |
| 34 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 35 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0003 | m3 |
| 36 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 37 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 0,47 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,87 | m2 |
| 39 | Cắt khe đường khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | 10m |
| 40 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4 | 10m |
| J | TUYẾN T1 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,783 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3047 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5641 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 772,3048 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4963 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4963 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 119,1325 | 100m |
| 9 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 108,55 | m3 |
| 10 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,71 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 285,93 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,24 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,19 | m3 |
| 14 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9828 | 100m |
| 15 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 45,54 | m2 |
| K | TUYẾN T2 | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4557 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,7298 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5595 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5522 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 3.143,1849 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2495 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 17,2495 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 518,4972 | 100m |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 12,67 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 152,04 | m2 |
| 13 | Rải đá lót | Theo yêu cầu của HSTK | 124,82 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 499,29 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 799,35 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.280,24 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 480,09 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8134 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3169 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1739 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 132,82 | m2 |
| 23 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7213 | 100m |
| 24 | Bọc vải địa ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5761 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0095 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1313 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2367 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6014 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 204,73 | m3 |
| 30 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | ca |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 32 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,2 | m2 |
| 34 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3561 | tấn |
| 35 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | m3 |
| 36 | Gỗ đệm chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | m3 |
| 37 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0004 | m3 |
| 38 | Ống chụp đầu cốt thép D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | cái |
| 39 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4,74 | m2 |
| 41 | Cắt khe đường khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6 | 10m |
| 42 | Trám khe đường bằng mastic, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6 | 10m |
| L | CỐNG TRÒN ĐÚC SẴN D300 | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1797 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 220,1544 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,231 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,231 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 69,2663 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,51 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,82 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 157 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,73 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6825 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1003 | tấn |
| M | CỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 3,05 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 12,15 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,61 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1496 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5494 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0788 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2512 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,97 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6014 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,96 | 1m2 |
| 21 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| N | TẤM ĐAN QUA KÊNH KÍCH THƯỚC (1,3x5,0x0,2) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4169 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5784 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0201 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1077 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,25 | m3 |
| O | TẤM ĐAN QUA KÊNH KÍCH THƯỚC (2,1x5,0x0,2) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2798 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4686 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0108 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0718 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | m3 |
| P | TẤM ĐAN QUA KÊNH KÍCH THƯỚC (1,3x2,0x0,2) | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1174 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1084 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0057 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0282 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| Q | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 0,8x0,8 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 7,68 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,528 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 21,9 | m2 |
| 4 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2557 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2438 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0776 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2016 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1488 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2934 | tấn |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8832 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0777 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0452 | 100m3 |
| R | CỐNG TẠI C5+16 TUYẾN N2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 26,85 | 100m |
| 4 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,58 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,62 | m3 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,8714 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,86 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1068 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7889 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6681 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2182 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2452 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1724 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,01 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,02 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 51,5 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2536 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2536 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,144 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0765 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0282 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0106 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0045 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0379 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0111 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0012 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0723 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| S | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,21 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1708 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,77 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4 | m3 |
| 6 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| T | HOÀN TRẢ KÊNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,11 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,44 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,596 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,92 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,62 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,846 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0229 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0529 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,01 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1623 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2114 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,294 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3737 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 336,8281 | m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5348 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5054 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9681 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1265 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1265 | 100m3 |
| U | CỐNG TẠI C1+9,5 TUYẾN N2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tường- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4043 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,49 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6278 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8791 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3343 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0078 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1392 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6251 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0934 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,77 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | m2 |
| V | KHE VAN, TẤM ĐÁY | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2145 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2145 | tấn |
| W | DÀN VAN, CỬA VAN ỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0765 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0234 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0106 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0341 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0012 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0623 | tấn |
| 11 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3416 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3416 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5989 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3237 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0407 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4299 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4299 | 100m3 |
| X | CỐNG TẠI C0+5,8 TUYẾN N5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 19,02 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,18 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,66 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6786 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0556 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2965 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0587 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0298 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1882 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7153 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0966 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,13 | m2 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,65 | m3 |
| 20 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,43 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,48 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,7 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1734 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7823 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0127 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6584 | 100m |
| 27 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 37,38 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4689 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 322,236 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2565 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2565 | 100m3 |
| 32 | Bơm nước ban đầu | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| Y | HỐ GA THU NƯỚC TUYẾN N1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,39 | m3 |
| 4 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,53 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0164 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0529 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1161 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0215 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0048 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0149 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| Z | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chí phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là 500.000.000 VND. Do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0605896E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có các hạng mục chính sau: Hạng mục kênh tưới tiêu, hạng mục giao thông, hạng mục thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥4T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy bơm nước có công suất ≥20Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Búa thủy lực gắn máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép có trọng lượng (8-10)T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 17 | Máy lu bánh thép có trọng lượng >10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 18 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥60m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 22 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 23 | Máy khoan đứng có công suất ≥2,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 24 | Cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải có gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm về phần xe và kiểm định chất lượng về phần cần trục theo xe còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 25 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi