Gói thầu: Hỗ trợ kỹ thuật cho các hệ thống sản xuất và phát sóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ kỹ thuật cho các hệ thống sản xuất và phát sóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156085 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021 - 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:03:00 đến ngày 2021-12-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,947,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tin bài của Trung tâm Sản xuất và phát triển nội dung số |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tin bài của Ban Truyền hình đối ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống phát sóng tự động MCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống MAM quản lý phát sóng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống MAM hậu kỳ lưu trữ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống sản xuất thời tiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật SXCT, Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ kỹ thuật cho các hệ thống sản xuất và phát sóng Hỗ trợ kỹ thuật cho các hệ thống sản xuất và phát sóng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021 - 2022 của Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấ giấy xác nhận của hãng sản xuất để cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu tham dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không có giấy xác nhận của hãng để cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu tham dự thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp cho Bên mời thầu giấy xác nhận của hãng sản xuất để cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu tham dự thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình – Đài Truyền hình Việt Nam
Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội
Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình - Đài Truyền hình Việt Nam Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình - Đài Truyền hình Việt Nam Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật sản xuất chương trình - Đài Truyền hình Việt Nam Số 43 Nguyễn Chí Thanh – Ngọc Khánh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại liên hệ : 024.37716735 – 024.38317920 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống làm tin điện tử iNEWS | Hệ thống quản lý kết nối:- 206 kết nối đồng thời đến hệ thống- 02 kết nối điều khiển qua giao thức MOS- 05 kết nối WebServiceYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.1, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật, gia hạn bảo hành cho hệ thống máy chủ phát sóng tại trường quay (cho 02 AirSpeed, 4 Channel, Sys ID: 10137200198, 10137200325) | - Đảm bảo hỗ trợ 24/7 (gồm cả hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại) với các yêu cầu xử lý về cả phần cứng và phần mềm của hệ thống. Cung cấp dịch vụ hotline hỗ trợ của hãng, cho phép nhóm quản trị chủ động làm việc trực tiếp với chuyên gia khi cần thiết.- Kiểm tra, thay thế các thành phần phần cứng trên các máy chủ: Bo mạch chủ, khối nguồn/quạt, card RAID, các cổng giao tiếp và các port đồng 1 Gbps khi có lỗi, hỏng đối với các hạng mục do hãng Avid cung cấp…..Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.2, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống điều khiển phát sóng trường quay Command | - Đảm bảo hỗ trợ 24/7 (gồm cả hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại) với các yêu cầu xử lý về phần mềm của hệ thống. Cung cấp dịch vụ hotline hỗ trợ của hãng, cho phép nhóm quản trị chủ động làm việc trực tiếp với chuyên gia khi cần thiết….- Giấy phép điều khiển 15 kênh Playout tổng cộng- Giấy phép kết nối 11client điều khiển, lập lịch đồng thờiYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.3, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 4 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống phần mềm quản lý truyền nhận file Aspera | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm truyền file tốc độ cao Aspera HSTS băng thông sử dụng 100Mbps cài đặt trên hệ thống 02 máy chủIBM Aspera High-Speed Transfer Server 100Mbps Install Annual SW Subscription & Support Renewal 12 MonthsYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.4, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 5 | Dịch vụ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống Thư viện lưu trữ tư li8ệu LTO T380 (Serial: 91420809) | - Chuyên gia chính hãng hỗ trợ kỹ thuật, giải quyết các sự cố 24/7 qua điện thoại, email và các công cụ kết nối từ xa khác.- Hỗ trợ cấu hình hệ thống và sửa lỗi trong quá trình vận hành, khai thác.- Thay thế các băng từ, đầu đọc, các thiết bị phần cứng bị lỗi, hỏng trong quá trình sử dụng tủ Spectra T380.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.5, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 6 | Hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Hệ thống MediaCentral Platform 200 và giấy phép các máy trạm làm tin kết nối trong hệ thống | - Đảm bảo hỗ trợ 24/7 (gồm cả hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại) với các yêu cầu xử lý về phần mềm của hệ thống. Cung cấp dịch vụ hotline hỗ trợ của hãng, cho phép nhóm quản trị chủ động làm việc trực tiếp với chuyên gia khi cần thiết.- Media Central Cloud UX Platform cho phép tối đa 200 kết nối đồng thời đến hệ thống để tác nghiệp sản xuất.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.6, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 7 | Hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hệ thống quản lý tư liệu Media cho sản xuất Production Management Cluster và 120 license dựng kết nối hệ thống | - Đảm bảo hỗ trợ 24/7 (gồm cả hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại) với các yêu cầu xử lý về cả phần cứng và phần mềm của hệ thống. Cung cấp dịch vụ hotline hỗ trợ của hãng, cho phép nhóm quản trị chủ động làm việc trực tiếp với chuyên gia khi cần thiết.- Hỗ trợ số lượng 120 MediaCentral | Cloud UX Edit License (license dựng/ tác nghiệp media kết nối hệ thống)Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.7, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 8 | Hỗ trợ kỹ thuật phần mềm và bảo hành phần cứng cho máy chủ phát sóng FastSer/Playout HD/3G (Sys ID: 10470161813 & 10470162067) | Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành cho hệ thống điều khiển phát sóng tại trường quay bao gồm (02 FastServe Playout: ID: 10470161813 & 10470162067):- Đảm bảo hỗ trợ 24/7 (gồm cả hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại) với các yêu cầu xử lý về cả phần cứng và phần mềm của hệ thống. Cung cấp dịch vụ hotline hỗ trợ của hãng, cho phép nhóm quản trị chủ động làm việc trực tiếp với chuyên gia khi cần thiết.- Kiểm tra, thay thế các thành phần phần cứng trên các máy chủ: Bo mạch chủ, khối nguồn/quạt, card RAID, các cổng giao tiếp 10GbE, 1GbE khi có lỗi, hỏng đối với các hạng mục do hãng Avid cung cấp.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.8, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 9 | Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành phần cứng cho hệ thống lưu trữ NEXIS | E4 120TB(Sys ID: 10470161940) | - Đảm bảo hỗ trợ 24/7 (gồm cả hỗ trợ trực tuyến và qua điện thoại) với các yêu cầu xử lý về cả phần cứng và phần mềm của hệ thống. Cung cấp dịch vụ hotline hỗ trợ của hãng, cho phép nhóm quản trị chủ động làm việc trực tiếp với chuyên gia khi cần thiết.- Kiểm tra, thay thế các thành phần phần cứng trên các máy chủ: Controller/Bo mạch chủ, khối nguồn/quạt, ổ hệ thống, ổ lưu trữ dữ liệu, các cổng giao tiếp 10GbE, 1GbE khi có lỗi.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.1.9, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Ban Thời sự |
| 10 | Hỗ trợ kỹ thuật cho Hệ thống phần mềm quản lý quy trình sản xuất Interplay Production (Sys ID: 10378515946); | Các hạng mục bao gồm: Phần mềm Production Management (Trước đây là Interplay Production Bundles) cho sản xuất kết nối các máy trạm Video, duyệt (hệ thống quản lý kết nối cho Interplay Assist, Access, bộ dựng tin tức tổng cộng - số lượng 59 MediaCentral | Cloud UX Edit LicenseKhông bao gồm bảo hành, HTKT cho các máy chủ Dell R630Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.2.1, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số |
| 11 | Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho Hệ thống phần mềm quản lý quy trình sản xuất cho hậu kỳ tin tức Media Central | Hệ thống MediaCentral Cloud UX Platform 75 Single Server quản lý kết nối:- Platform cho phép tối đa 75 kết nối đồng thời đến hệ thống tác nghiệp sản xuất- Kết nối xuất bản Media và Text nên đa nền tảng (04 Connectors)Không bao gồm bảo hành, HTKT cho phần cứng các máy chủ HPE cài đặt MediaCentralYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.2.2, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số |
| 12 | Hỗ trợ kỹ thuật, gia hạn bảo hành cho hệ thống máy chủ phát sóng tại trường quay (cho 02 AirSpeed); | - 02x AirSpeed 5000 4 Channel (SysID: 10344964070 & 10345021728)Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.2.3, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số |
| 13 | Chi phí hỗ trợ kỹ thuật, gia hạn bảo hành phần cứng cho hệ thống điều khiển phát sóng trường quay Command (Sys ID: 10367278351); | Hệ thống cho phép kết nối và điều khiển:- 3 máy trạm kết nối điều khiển- Điều khiển 08 kênh VideoYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.2.4, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ hệ thống tin bài của Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số |
| 14 | Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho Hệ thống phần mềm quản lý quy trình sản xuất cho hậu kỳ tin tức Media Central (Sys ID: 10355787391) | - Toàn bộ giấy phép Base/Advance license cho phép Client MediaCentral kết nối trên giao diện Media Central UX (tổng số lượng: 71)- Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống phần mềm Giấy phép Client kết nối Interplay Production từ ứng dụng client cài đặt trên máy trạm Interplay Access, Interplay Assist và Bộ dựng (tổng số lượng: 41)- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hệ thống cần được kích hoạt khi nâng cấp, mở rộng hệ thống.(Không bao gồm việc bảo hành phần cứng các server cài đặt phần mềm MediaCentral và Interplay Production)Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.3.1, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Ban truyền hình đối ngoại |
| 15 | Hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống phần mềm làm tin điện tử iNEWS (Sys ID: 333001649) | - 40 giấy phép máy trạm kết nối đồng thời- 02 giấy phép WebService sesion- 01 giấy phép quản lý kết nối giao thức MOSYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.3.2, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Ban truyền hình đối ngoại |
| 16 | Chi phí hỗ trợ kỹ thuật, gia hạn bảo hành phần cứng cho hệ thống điều khiển phát sóng trường quay Command (Sys ID: 10356567806) | 5 trạm kết nối điều khiển, điều khiển 12 kênh VideoYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại I.3.3, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Ban truyền hình đối ngoại |
| 17 | Gia hạn bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hệ thống | – Gói dịch vụ tiêu chuẩn hệ thống MAM Quản lý phát sóng bao gồm cả Giai đoạn 1 và Giai đoạn 2- Standard Dalet Software SupportYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại II.1, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Mam quản lý phát sóng |
| 18 | Gia hạn bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hệ thống | - Gói dịch vụ tiêu chuẩn hệ thống MAM sản xuất Hậu kỳ bao gồm cả Giai đoạn 1 và Giai đoạn 2- Standard Dalet Software SupportYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại II.2, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống Mam hậu kỳ lưu trữ |
| 19 | Gói dịch vụ bảo hành hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống phần mềm tự động hóa 6 kênh phát sóng tự động | - Hỗ trợ kỹ thuật, giải quyết các sự cố 24/7.- Hỗ trợ khả năng kết nối VPN ngay lập tức tới hệ thống khi cần hỗ trợ trực tiếp- Không giới hạn câu hỏi và trả lời ở mọi cấp độ, đội ngũ chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu sẽ đảm bảo khả năng hỗ trợ toàn diện- Đảm bảo hợp tác phát triển, nâng cấp phần mềm miễn phí trong thời gian supportYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại II.3, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống phát sóng tự động MCS |
| 20 | Gói dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành cho thiết bị ngoại vi do WSI/IBM cung cấp cho hệ thống các máy trạm sản xuất chương trình thời tiết - Peripheral Maintenance | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại III.1, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống sản xuất thời tiết |
| 21 | Hỗ trợ kỹ thuật và gia hạn giấy phép hệ thống phần mềm sản xuất chương trình thời tiết tại Trung tâm thời tiết. | - Cung cấp miễn phí các bản nâng cấp phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật thông qua điện thoại, email. Các bản nâng cấp được cung cấp miễn phí trong thời hạn support và phù hợp với phần cứng hiện có do WSI đã cung cấp - Gói dịch vụ cung cấp dữ liệu thời tiết cho hệ thống phần mềm sản xuất thời tiết Max Data và tích hợp dữ liệu local vào hệ thốngYêu cầu kỹ thuật chi tiết tại III.2, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống sản xuất thời tiết |
| 22 | Dịch vụ cung cấp dữ liệu thời tiết cho Modul Max Sky | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại III.3, Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật | Năm | 1 | Thuộc phần Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống sản xuất thời tiết |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tin bài của Ban Thời sự | 2 | Đại học hoặc tương đương | 6 | 4 |
| 2 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tin bài của Trung tâm Sản xuất và phát triển nội dung số | 1 | Đại học hoặc tương đương | 5 | 4 |
| 3 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống tin bài của Ban Truyền hình đối ngoại | 1 | Đại học hoặc tương đương | 4 | 3 |
| 4 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống phát sóng tự động MCS | 2 | Đại học hoặc tương đương | 5 | 4 |
| 5 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống MAM quản lý phát sóng | 1 | Đại học hoặc tương đương | 6 | 4 |
| 6 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống MAM hậu kỳ lưu trữ | 1 | Đại học hoặc tương đương | 4 | 3 |
| 7 | Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống sản xuất thời tiết | 1 | Đại học hoặc tương đương | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi