Gói thầu: Mua mẫu biểu, sổ sách chuyên môn y tế năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200555705-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Mua mẫu biểu, sổ sách chuyên môn y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2020 (Sở y tế phân bổ tại QĐ số 1037/QĐ-SYT ngày 25/12/2019) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 08:34:00 đến ngày 2020-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án Nội khoa | 7.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 2 | Bệnh án Nhi khoa | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 3 | Bệnh án Truyền nhiễm | 2.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 4 | Bệnh án Ngoại khoa | 3.500 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 5 | Bệnh án Sơ sinh | 300 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 6 | Bệnh án Tai-Mũi-Họng | 2.500 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 7 | Bệnh án ngoại trú chung | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 8 | Bìa bệnh án (Nội trú) | 20.000 | Tờ | Mầu đỏ; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng hoặc tương đương, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 9 | Bìa bệnh án (Ngoại trú) | 6.000 | Tờ | Mầu xanh; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng hoặc tương đương, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 10 | Tờ điều trị | 100.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 11 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 12.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 12 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 13 | Phiếu chăm sóc | 30.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 14 | Phiếu khám Gây mê hồi sức | 1.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 15 | Phiếu Gây mê hồi sức | 1.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 16 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 30.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế tại Quyết định số 4069/2001/QĐ-BYT ngày 28/9/2001 V/v ban hành mẫu hồ sơ, bệnh án; Bên góc phải của mẫu phiếu có tên cơ quan như sau: “SỞ Y TẾ TỈNH SƠN LA BVĐK HUYỆN BẮC YÊN”; Giấy Bãi Bằng, định lượng 60 gam/m2 | ||
| 17 | Sổ Biên bản hội chẩn | 70 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 18 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 20 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 19 | Sổ thủ thuật | 150 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 20 | Sổ phẫu thuật | 20 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 21 | Sổ theo dõi Xuất-Nhập thuôc Gây nghiện, hướng tâm thần | 10 | Quyển | 100 tờ A4 ngang/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 22 | Sổ theo dõi Xuất-Nhập thuốc (Sổ Thẻ kho) | 40 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 23 | Sổ bàn giao thuốc thường trực (Thuốc Gây nghiên, Hướng thần) | 20 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 24 | Sổ bàn giao thuốc thường trực (Thuốc thường) | 20 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 25 | Sổ bàn giao VTYT tiêu hao thường trực | 20 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 26 | Sổ tổng hợp Vào viện-Ra viện-Chuyển viện-Tử vong | 10 | Quyển | 50 tờ A2 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 27 | Sổ giao ban (Chung) | 10 | Quyển | 50 tờ A2 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 28 | Sổ giao ban khoa | 30 | Quyển | 50 tờ A3 gập đôi/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 29 | Sổ khám thai | 20 | Quyển | 100 tờ A4 ngang/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 30 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | 100 tờ A4 ngang/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 31 | Giấy chứng sinh | 20 | Quyển | 100 tờ A4 ngang/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 32 | Sổ khám phụ khoa | 20 | Quyển | 100 tờ A4 ngang/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 33 | Sổ giao, nhận bệnh phẩm | 20 | Quyển | 100 tờ A4 ngang/quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 34 | Sổ khám bệnh (loại nhỏ) | 10.000 | Quyển | 20trang A5 ngang/ Quyển; Bìa trắng cứng; Nội dung sổ theo quy định chung của Bộ y tế và theo quy định riêng của BVĐK huyện Bắc Yên; In trên loại giấy Duplex; Định lượng 250g/m2 | ||
| 35 | Túi đựng phim X-Quang (Loại nhỏ) | 15.000 | Cái | Cỡ phim 25 x 35cm; kích thước túi 30x40 cm; Chất liệu túi: Túi giấy bao xi măng | ||
| 36 | Túi đựng thuốc | 5.000 | Cái | Kích thước 9x13cm;Chất liệu túi: Túi giấy bao xi măng | ||
| 37 | Sơ đồ xử trí sốc phản vệ | 20 | Cái | In chữ màu xanh trên nền Alumi màu trắng dầy 2mm; Đóng khung nhôm 2,5cm; Kích thước 620x440mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi