Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168828-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211157500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:14:00 đến ngày 2021-12-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,519,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034255E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.413.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.826.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa khoan, phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Nhà văn hóa thôn Tân Phong 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc VT&T Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CHỢ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công384,675m2
2Tháo dỡ vì kéo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5công
3Tháo dỡ dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3công
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,19m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,112m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,033m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,033m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,194m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,194m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,194m3
B SAN NỀN + BÓC HỮU CƠ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,477100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,774m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công155,474m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công155,474m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,782100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Hút nước hố móng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,849m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,566m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,92100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,554100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,73100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,262100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,836m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,411100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43,059m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,429tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,749tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,372100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,555m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,082m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,899tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,573tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,83m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công176,989m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công44,684m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,87100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,035m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,567tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,866tấn
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.152,21 lỗ khoan
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,621100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,184m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,617tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,309tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,593100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công27,695m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,848tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,877m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,657100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,168tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,159tấn
37Bu lông M25x600Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
38Thanh ren M16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
39Đai ốc M16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16cái
40Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,272tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,272tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,534tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,291tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,243tấn
45Tăng đơ phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10Cái
46Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,338100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,68m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công333,932m2
49Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51,44m
50Thi công trần nhôm khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công255,774m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công81,95m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,856m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,188m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,391m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,478m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,317m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,68m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công93,993m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,68m2
60Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,875m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,262m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,946m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,667m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,352m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,31m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,31m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch lá dừa chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,627m2
69Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,047tấn
70Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,881m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,998m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,39m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,006100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,256m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,796m3
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,56m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,56m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công664,543m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công446,572m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công143,444m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công169,261m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công62,084m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công141,397m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31,372m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,374m2
86Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,374m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công94,68m
88Kẻ chỉ âm tường:Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15công
89Đắp trang trí trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15công
90Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN TÂN PHONG 2 "Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn gói
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công852,733m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công805,94m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công410,645m2
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,637tấn
95Lắp dựng nan ngangMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,299m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công55,245m2
97Căng lưới chống nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công143,926m2
98SX cửa đi 4 cánh, nhôm Việt Pháp 4400 hoặc tương đương( kính trắng an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,56m2
99SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp 4400 hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,28m2
100SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,76m2
101SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,064m2
102SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Việt Pháp 4400 hoặc tương đương( kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,576m2
103SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,52m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công75,76m2
105Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,429tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,6m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,613m2
108Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,12100m2
109Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
110Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18bộ
111Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
112Đèn LED ốp trần LED 12WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11bộ
113Ti đènMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
114Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
119Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
121Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
122Aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
123Aptomat MCB 1P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
124Aptomat MCB 2P-63A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
125Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công420m
126Dây CU/PVC 1x4Emm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công210m
127Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công286m
128Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28m
129Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công702m
130Ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công494m
131Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công210m
132Măng sông nối ống SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công200cái
133Măng sông nối ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100cái
134Cốc chia dây 3 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50cái
135Cốc chia dây 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
136Hộp nối dây 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
137Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cuộn
138Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,05100m3
141Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
142Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
143Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
144Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công54m
145Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04100m
146Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
147Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25m
148Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cọc
149XM chèn trátMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50kg
150Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
151Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
152Rọ chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
153Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5100m
154Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
155Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
156Ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
157Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40cái
158Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
159Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bình
160Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bình
161Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,371m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,051m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,892m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,01m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,068100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,035tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,057tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,096100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,056m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,045tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,122tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,061100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,023100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,717m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,024100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,053100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,007100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,349m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,007100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,313m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,026tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,426m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,255m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,255m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,151m2
28Ngâm nước xi măng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5công
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,406m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,013100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,07m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,006tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,303m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,038100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,019tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,025tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,082tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,107100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,59m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,043tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,103tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,094100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,006m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,167100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,158tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,495m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,002tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,007100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,026m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,01100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,994m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,784m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công46,248m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,69m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,422m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,442m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,687m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,178m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công64,357m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,132m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,835m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,8m2
63Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,223m2
64Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,223m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,862m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,68m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,495100m2
68SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp 4400 hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,78m2
69SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Việt Pháp 4400 hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,44m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,22m2
71Lắp đặt đèn led ốp trần bóng Led đui xoáy 11WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
73Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13m
74Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13m
75Măng sông nối ống SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
76Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cuộn
77Máy bơm nước 2m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
78Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
80Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
83Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
84Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
85Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
87Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
88Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
89Rọ chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bể
91Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04100m
92Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,24100m
93Van khóa nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
94Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
95Van khóa 1 chiều bằng đồng PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
96Côn thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
97Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
98Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18cái
99Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
100Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
101Măng sông ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
102Măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
103Cút nhựa PPR ren trong 1/2 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
104Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
105Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
106Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
107Dây nối mềm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
108Vòi gạt rửa mạ kẽm ren ngoài 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
109Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
110Kép inox 15Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
111Tê inox ren ngoài 1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
112Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,05100m
113Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,15100m
114Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m
115Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m
116Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
117Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
118Chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
119Chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
120Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
121Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
122Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
123Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
124Y đều nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
125Y đều nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
126Y thu nhựa D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
127Măng sông nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
128Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
129Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
130Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
131Nút bịt đầu ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
132Nút bịt đầu ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
133Nút bịt đầu ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
134Tê đều nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
135Tê đều nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
136Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
137Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10hộp
E VẬT TƯ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m
2Cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
3Lắp đặt van khóa bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài 3/4 HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa ren trong 3/4 HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
6Kép inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
7Phí đấu nối nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn gói
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,45100m
2Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (cấp nguồn từ TĐT nhà vệ sinh đến WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23m
3Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4m
4Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23m
5Măng sông nối ống SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
6Măng sông nối ống SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
7Tăng đơ neo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
8Dây thép 3ly treo dây cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40m
9Chi phí trả điện lực đấu nối điện nguồn vào công trình (Bao gồm cả đồng hồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn gói
G SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43,297m3
2Rải nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công454,619m2
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,70110m
H TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,753m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,333100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,13100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,221100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,244100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,722m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,366m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26,484m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,244100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,689m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,195tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,602m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,342m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,447m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,162m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công159,452m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,48m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công178,614m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,63m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,537m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,028m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,909m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công200,88m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38,64m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công248,789m2
26Gia công tường rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,031tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công122,056m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công244,112m2
29Củ gang.Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công669,399cái
I ĐƯỜNG DỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,46m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,013100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,42m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,98m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,774m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,735m2
9Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,735m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,975m3
11Rải nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31,238m
J BỒN CÂY + BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,586m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,038100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,603m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,953m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,882m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,362m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,362m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,358m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,019100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,035100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,064100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,374m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,32m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,46m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,614m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,614m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,375100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,973m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,186100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,212100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,096100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,936m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,224m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,456m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,165100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,208tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38,4m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,002m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,011100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,039100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,013100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,363m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,901m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cấu kiện
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,022tấn
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,579m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,941m2
L ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
2Đèn pha LED chiếu sáng sân vườn ngoài trời 100wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cần đèn
4Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15m
5Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36m
6Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40m
7Măng xông nối ống SPD20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15cái
8Cốc chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2hộp
9Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cuộn
M CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,421m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,177m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,114100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,084100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,036100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,023100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,691m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,062100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,118m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,031100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,031m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,037tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,073tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,886m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,836m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,465m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,105100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,01tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,063tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,64m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26,855m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công26,855m2
23Kẻ chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7công
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,21tấn
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,313m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24,626m2
27Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
28Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9cái
29Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,247m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,047100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,037100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,01100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,288m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,037100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,713m3
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,024tấn
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,696m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,261m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,006tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,036tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,076m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,57m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,57m2
49Kẻ chỉ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3công
50Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12tấn
51Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,665m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,33m2
53Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
54Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
55Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.171279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034255E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.413.263.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.826.526.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,2 m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 9 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
7 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Đầm cóc ≥ 80 kg2
9 Máy hàn ≥ 23 kW2
10 Búa khoan, phá bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
14 Máy phát điện ≥ 10 kW1
15 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->