Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:10:00 đến ngày 2021-12-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,80 tỷ.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật là công trình nghĩa trang hoặc Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Thịnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Giấy đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,….. của các hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm năm 2018, 2019, 2020 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các máy móc thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST. Địa chỉ: Số 198 Vũ Trọng Phụng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0988162556 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo đài tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,298 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,443 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép , vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,318 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,707 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,881 | m2 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,403 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,753 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,733 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,442 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,106 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,173 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,907 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,847 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,586 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,262 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,292 | m3 |
| 19 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,646 | m2 |
| 20 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 21 | Lát đá xanh đen tự nhiên KT400x400 (băm trừ viền) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,046 | m2 |
| 22 | Ốp đá rối tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,152 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,245 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả đá) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,245 | m2 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,316 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,033 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,223 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,412 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,437 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,726 | m3 |
| 38 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,211 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,89 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,759 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,564 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,43 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130,753 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,323 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng đồng (cao 30cm, rộng 4xm, dày 3cm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | chữ |
| 46 | Mua, lắp đặt quốc huy bằng đồng trọn gói | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Mua bát hương bằng đá đường kính 30cm trạm khắc hoa văn cao cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Mua lư hương bằng đá đường kính 80cm trạm khắc hoa văn cao cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt kìm nóc bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt kìm đao bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt phù điêu mặt nguyệt bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Mua, lắp dựng lan can đá xanh đen trạm khắc hoa văn cao cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,47 | m |
| 53 | Mua, lắp dựng trụ lan can đá xanh đen trạm khắc hoa văn cao cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | m |
| 54 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 55 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 57 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,762 | 1m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 63 | Gia công, lắp đặt kim thu sét Fi18, h=1,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà bia | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,032 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,856 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,452 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,106 | m2 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,729 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,953 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,394 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,598 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,546 | m3 |
| 13 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,459 | m2 |
| 14 | Lát đá xanh đen tự nhiên (băm trừ viền) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,496 | m2 |
| 15 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,429 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,794 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109,352 | m2 |
| 18 | Mua bia đá trạm khắc hoa văn cao cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt kìm nóc bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt kìm đao bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Trát phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,704 | m |
| C | Hạng mục Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,262 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,543 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,847 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,847 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,455 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,256 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,784 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,177 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,398 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,365 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,609 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,112 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,283 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,165 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,093 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,877 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,829 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,006 | m3 |
| 30 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,335 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,071 | m3 |
| 32 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,234 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,237 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,89 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,029 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,471 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 142,156 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,12 | m |
| 39 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,36 | m |
| 40 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,893 | m2 |
| 41 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp chữ inox gương vàng cao 30cm, rộng 4cm, dày 3cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | ký tự |
| 43 | Mua, lắp đặt kìm nóc bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt kìm đao bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt phù điêu bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt phù điêu 1 góc cột bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Mua, lắp đặt phù điêu 1 góc cột bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt phù điêu mặt nguyệt bê tông đúc sẵn trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Gia công, lắp đặt cổng nhôm đúc, sơn tĩnh điện màu đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,865 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt chốt đứng đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Gia công, lắp đặt bản then cái + khóa đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| D | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,619 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,849 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,06 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,325 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,084 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lôc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,021 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,149 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,149 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,014 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,284 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,148 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,612 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,782 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,61 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 114,004 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 341,74 | m |
| 24 | Đắp trang trí đầu + chân cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt hoa văn HV-1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt hoa văn chữ thọ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Đắp trang trí hoa văn HV-2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt búp sen | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,152 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,45 | 1m3 |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,55 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,11 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,093 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,365 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,777 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,011 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,106 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,273 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,36 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,544 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,076 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 129,181 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,239 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,291 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 166,712 | m2 |
| 50 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 242,045 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103,734 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103,734 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 345,779 | m2 |
| E | Hạng mục sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,586 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,323 | m3 |
| 3 | Xây ãnh thoát nước bằng gạch bê tông M75 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,373 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,308 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,582 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,266 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 94,83 | kg |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,507 | 1m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,395 | 100m |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,086 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 101,388 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất - Cấp đất II, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,028 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 (gạch Terrazo KT400x400x32mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.013,88 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,152 | m3 |
| 19 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 971,52 | m2 |
| 20 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,486 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,001 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất - Cấp đất II, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,033 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72,75 | m3 |
| 24 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 610,01 | m2 |
| 25 | Đánh bóng nền đường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 610,01 | m2 |
| 26 | Cắt mạch tạo khe co giãn mặt đường KT5x5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 265 | m |
| 27 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,305 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,616 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,846 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,221 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60,098 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ mặt bồn cây KT60x240mm (màu đỏ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,472 | m2 |
| 34 | Mua, đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 81,34 | m3 |
| F | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,916 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Mua sẵn bu lông D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Mua sẵn bản mã D400 dầy 3.5mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,25 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| G | Hạng mục phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,999 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,871 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,966 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,80 tỷ.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật là công trình nghĩa trang hoặc Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | >= 1 kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | >= 1,7 kw | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hàn cốt thép | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 13 | Máy khoan, đục bê tông | Khoan, đục bê tông | 2 |
| 14 | Máy đầm đất | >= 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi