Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167974-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211154184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:10:00 đến ngày 2021-12-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,669,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,80 tỷ.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật là công trình nghĩa trang hoặc Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Mỹ Thịnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thịnh , địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mỹ Lộc - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST. Địa chỉ: Số 198 Vũ Trọng Phụng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Hồng Quân. Địa chỉ: Số 4/78 Trần Bích San, phường Trần Quang Khải, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thịnh , địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Giấy đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,….. của các hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm năm 2018, 2019, 2020 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các máy móc thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST. Địa chỉ: Số 198 Vũ Trọng Phụng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0988162556
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Mỹ Thịnh. Địa chỉ: Xã Mỹ Thịnh, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0912850816
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo đài tưởng niệm
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,298m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,443m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép , vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,318m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,707m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt95,881m2
6Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,4031m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,753100m
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,733m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,059100m2
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,442m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,082100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,106tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,173tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,907m3
15Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,847m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,586m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,262m3
18Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,292m3
19Lót ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,646m2
20Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,099100m3
21Lát đá xanh đen tự nhiên KT400x400 (băm trừ viền)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,046m2
22Ốp đá rối tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,152m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,245m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn giả đá)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,245m2
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,056100m3
26Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,316m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,239100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,033tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,223tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,615m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,039tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12tấn
34Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,412m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,51100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,437tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,726m3
38Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,211m3
39Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,89m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt67,759m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt39,564m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt23,43m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt130,753m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,323m2
45Gia công, lắp dựng chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng đồng (cao 30cm, rộng 4xm, dày 3cm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13chữ
46Mua, lắp đặt quốc huy bằng đồng trọn góiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
47Mua bát hương bằng đá đường kính 30cm trạm khắc hoa văn cao cấpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
48Mua lư hương bằng đá đường kính 80cm trạm khắc hoa văn cao cấpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
49Mua, lắp đặt kìm nóc bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
50Mua, lắp đặt kìm đao bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
51Mua, lắp đặt phù điêu mặt nguyệt bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
52Mua, lắp dựng lan can đá xanh đen trạm khắc hoa văn cao cấpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,47m
53Mua, lắp dựng trụ lan can đá xanh đen trạm khắc hoa văn cao cấpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13m
54Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,226100m2
55Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,21m3
56Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,072100m3
57Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cọc
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
59Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37m
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20m
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7621m2
62Gia công, lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sétChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35cái
63Gia công, lắp đặt kim thu sét Fi18, h=1,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
B Hạng mục: Cải tạo nhà bia
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,032m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,92m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,856m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt41,452m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,106m2
6Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,7291m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,953m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,043100m2
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,394m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,048100m2
11Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,598m3
12Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,546m3
13Lót ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,459m2
14Lát đá xanh đen tự nhiên (băm trừ viền)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,496m2
15Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,429m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,794m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt109,352m2
18Mua bia đá trạm khắc hoa văn cao cấpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
19Mua, lắp đặt kìm nóc bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
20Mua, lắp đặt kìm đao bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
21Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3100m2
22Trát phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt33,704m
C Hạng mục Cổng chính
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38,2621m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,543100m
3Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,847m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,847m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,025100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,455m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,041100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,009tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,256tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,05tấn
11Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,784m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,095100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,177tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,398m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,27100m3
17Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,51m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,173100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,035tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,365tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,609m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,252100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,112tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,283tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,165tấn
26Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,093m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,877100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,829tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,006m3
30Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,335m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,071m3
32Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,234m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt57,237m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,89m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28,029m2
36Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,471100m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt142,156m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt110,12m
39Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,36m
40Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,893m2
41Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
42Lắp chữ inox gương vàng cao 30cm, rộng 4cm, dày 3cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28ký tự
43Mua, lắp đặt kìm nóc bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
44Mua, lắp đặt kìm đao bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
45Mua, lắp đặt phù điêu bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
46Mua, lắp đặt phù điêu 1 góc cột bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
47Mua, lắp đặt phù điêu 1 góc cột bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
48Mua, lắp đặt phù điêu mặt nguyệt bê tông đúc sẵn trang tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
49Gia công, lắp đặt cổng nhôm đúc, sơn tĩnh điện màu đồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,865m2
50Gia công, lắp đặt chốt đứng đồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
51Gia công, lắp đặt bản then cái + khóa đồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
D Hạng mục: Tường rào
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,6191m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,849100m
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,17m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,059100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,06m3
6Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,325m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,93m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,056100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,012tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,084tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lôc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,021m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,149m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,149m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,033100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,014tấn
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,284m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,076100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,148tấn
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt74,612m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,782m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,61m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt114,004m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt341,74m
24Đắp trang trí đầu + chân cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
25Mua, lắp đặt hoa văn HV-1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
26Mua, lắp đặt hoa văn chữ thọChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
27Đắp trang trí hoa văn HV-2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt64cái
28Mua, lắp đặt búp senChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
29Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,152100m2
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,151100m3
31Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42,451m3
32Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,55100m
33Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,11m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,071100m2
35Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,093m3
36Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,365m3
37Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,777m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,071100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,011tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,106tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,273m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,36m3
43Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,544m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,12100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,076tấn
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt129,181m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25,239m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,291m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt166,712m2
50Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14cái
51Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,239100m3
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt242,045m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt103,734m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt103,734m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt345,779m2
E Hạng mục sân bê tông, rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt32,5861m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,323m3
3Xây ãnh thoát nước bằng gạch bê tông M75 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,373m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,308m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,582m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,238100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,266tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt871 cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61cấu kiện
10Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt94,83kg
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,095100m3
12Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,5071m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,395100m
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,086100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt101,388m3
16Đào xúc đất - Cấp đất II, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,028100m3
17Lát gạch xi măng, XM PCB30 (gạch Terrazo KT400x400x32mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.013,88m2
18Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt97,152m3
19Lót ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt971,52m2
20Đắp đá hỗn hợp công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,486100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt61,001m3
22Đào xúc đất - Cấp đất II, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,033100m3
23Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt72,75m3
24Lót ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt610,01m2
25Đánh bóng nền đườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt610,01m2
26Cắt mạch tạo khe co giãn mặt đường KT5x5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt265m
27Đắp đá hỗn hợp công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,305100m3
28Đào móng băng - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9,6161m3
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,846m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,24100m2
31Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,221m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60,098m2
33Ốp gạch thẻ mặt bồn cây KT60x240mm (màu đỏ)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,472m2
34Mua, đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt81,34m3
F Hạng mục điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,9161m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,12m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,112100m2
4Mua sẵn bu lông D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20cái
5Mua sẵn bản mã D400 dầy 3.5mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11 tủ
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt150m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt200m
10Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
11Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
12Đào móng băng - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,251m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,124100m3
G Hạng mục phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,999m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,871m3
3Tháo dỡ cánh cổngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển phế thải khỏi công trườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt17,966m3
5Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,90 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,80 tỷ.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật là công trình nghĩa trang hoặc Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình dân dụng ) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình HTKT là công trình nghĩa trang hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >= 5 tấn2
2 Máy đào đào đất1
3 Máy trộn bê tông >= 250 lít2
4 Máy trộn vữa >= 80 lít2
5 Máy đầm bàn >= 1 kw2
6 Máy đầm dùi >= 1,5 kw2
7 Máy cắt gạch >= 1,7 kw2
8 Máy hàn điện Hàn cốt thép1
9 Máy bơm nước Bơm nước1
10 Máy phát điện Phát điện1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
13 Máy khoan, đục bê tông Khoan, đục bê tông2
14 Máy đầm đất >= 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->