Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169272-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:07:00 đến ngày 2021-12-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,836,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3225994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6510988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.897.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.371.794.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên trường xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng trường tiểu học xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc; Hạng mục: Nhà 3 tầng 18 phòng học 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mỹ Thắng; Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính xã Mỹ Thắng; Địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang, chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Đào móng , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,093 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 5 | Phủ cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,528 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2114 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8547 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6478 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0373 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6593 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | tấn |
| 17 | Sản xuất, ắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6283 | tấn |
| 18 | Xây tường móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5101 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6332 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2883 | tấn |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3643 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7287 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,684 | 100m3 |
| 26 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,1744 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4174 | m3 |
| 28 | Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1141 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5187 | m3 |
| 31 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5606 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1368 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m |
| 34 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5016 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m |
| 36 | Ốp đá granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6315 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1368 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3786 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng 2,3, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6273 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5587 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8711 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0738 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2662 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7651 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7455 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6755 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3705 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9628 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1635 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8026 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6746 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6378 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2459 | tấn |
| 19 | Đào móng cầu thang - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7745 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng cầu thang, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | m3 |
| 21 | Xây tường móng cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7898 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1666 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0853 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8433 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8341 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng tầng 2,3 bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,4866 | m3 |
| 28 | Xây ốp cột, trụ tầng 1 bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1437 | m3 |
| 29 | Xây ốp cột, trụ tầng 2,3 bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1017 | m3 |
| 30 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, tầng 1, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 31 | Xây tường cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, tầng 2, 3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 32 | Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,011 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m |
| 34 | Bê tông lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9329 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8548 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, tầng 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4037 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8889 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Mua, gia công sen hoa cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,14 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,84 | m2 |
| 3 | Mua sẵn vách kính kính trắng 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1248 | m2 |
| 4 | Mua sẵn cửa tôn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6566 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng lan can tầng 1, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng lan can, tầng 2, 3, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9685 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0116 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7503 | tấn |
| 10 | Mua, gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,992 | kg |
| 11 | Mua trụ cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8395 | m2 |
| 13 | Xây tường bục giảng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6453 | m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5114 | m2 |
| 16 | Bê tông nền bục giảng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7511 | m3 |
| 17 | Trát granitô bục giảng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2022 | m2 |
| 18 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,913 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,7407 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.580,064 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,7309 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,78 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,0904 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,0198 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,12 | m |
| 26 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,52 | m |
| 27 | Đắp trụ cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 28 | Đắp phào chi tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 29 | Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,4442 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường - KT gạch 120x500mm2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4704 | m2 |
| 31 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,876 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,46 | m3 |
| 33 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,909 | tấn |
| 34 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m3 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.284,457 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.150,1049 | m2 |
| 37 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8924 | tấn |
| 38 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,4226 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,8052 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8074 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,903 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Mua và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 2 | Mua và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 3 | Mua và Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Mua và Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Mua và lắp đặt Tủ điện tổng vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Mua và Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua và Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Mua và Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Mua và Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Mua và Lắp đặt đèn LED tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Mua và Lắp đặt đèn LED panel 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Mua và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Mua và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Mua và Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Mua và Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 12 | Mua và Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Mua và Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Mua và Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 16 | Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 17 | Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 18 | Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | m |
| 19 | Mua và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.010 | m |
| 20 | Mua và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 21 | Mua và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + đèn báo hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3225994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6510988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.897.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.371.794.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên trường xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào ≥0.8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0.8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi