Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống ghi âm, ghi hình tại các buồng hỏi cung); Chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158296-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống ghi âm, ghi hình tại các buồng hỏi cung); Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20191251654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách ngành tư pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 09:20:00 đến ngày 2021-12-02 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,037,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,500,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại khu vực Đông Nam Bộ.+ Cam kết có mặt trong vòng 2 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị: “Thiết bị chính tại buồng hỏi cung”. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp thiết bị điện – điện tử, CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc cơ điện tử.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). : đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà (Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống ghi âm, ghi hình tại các buồng hỏi cung); Chi phí hạng mục chung Nhà tạm giữ thuộc Công an thị xã Dĩ An - Công an tỉnh Bình Dương. (Thuộc dự án tổng thể DA6885) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách ngành tư pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết cung cấp các tài liệu sau vào thời điểm giao hàng: + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - CO); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality CQ). - Đối với các loại thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vào thời điểm giao hàng. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị: “Thiết bị chính tại buồng hỏi cung”. - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm chào thầu bằng tiếng Việt. Nếu các tài liệu này của nhà sản xuất bằng tiếng Anh, nhà thầu phải dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). - Tất cả các chi tiết của hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E-HSMT. - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu của hàng hóa. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại khu vực Đông Nam Bộ. + Cam kết có mặt trong vòng 2 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Nhà tạm giữ thuộc Công an thị xã Dĩ An – Công an tỉnh Bình Dương (Thuộc dự án tổng thể DA6885) – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC – Địa chỉ: Số 01-01, Khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và doanh trại – Bộ Công An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: 681 Khu 10, CMT8, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0693 509140. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm ghi, quản lý dữ liệu trên máy chủ: | 1 | Bộ | Phần mềm lưu trữ, quản lý video ghi hình thẩm vấn từ các phòng thẩm vấn, bao gồm các chức năng chính: - Nhận file ghi hình quá trình thẩm vấn từ các thiết bị ghi hình tại các phòng thẩm vấn sau khi kết thúc quá trình thẩm vấn qua mạng LAN, Internet.- Lưu trữ các file ghi hình quá trình thẩm vấn. - Sắp xếp, quản lý các file ghi hình quá trình thẩm vấn. - Tìm kiếm, xem lại các file ghi hình quá trình thẩm vấn - Mã hoá toàn bộ nội dung file ghi hình thẩm vấn - Trích xuất dữ liệu file ghi hình thẩm vấn ra các thiết bị lưu trữ ngoài như DVD, USB.. | ||
| 2 | License phần mềm lưu trữ quản lý video ghi hình thẩm vấn (Optional): | 7 | key | License phần mềm lưu trữ, quản lý video ghi hình thẩm vấn theo mỗi phòng thẩm vấn | ||
| 3 | Thiết bị chính tại buồng hỏi cung | 7 | Bộ | Bao gồm các thành phần chính: - Bộ ghi hình thẩm vấn: Hỗ trợ ghi hình từ 2 camera, thu âm toàn bộ quá trình thẩm vấn. Hỗ trợ lưu trữ file ngay trên thiết bị và chuyển file qua mạng LAN, Internet, hỗ trợ ghi nội dung quá trình thẩm vấn ra 3 đĩa DVD. - Màn hình theo dõi ≥ 7"* Camera cố định: - Độ phân giải: 3280 × 2464 pixels- Cảm biến: 3.68 x 2.76 mm- Ống kinh: 10 x digital zoom, wide angle, fsh eye - other optons available- Chuẩn nén: MPEG4 H264* Mic đa hướng:- Tần số: 30 - 18000Hz- Trở kháng định mức: 600 ohms- Dải động: 103dB- S/N rato: 70dB | ||
| 4 | Switch mạng 16 cổng: | 1 | Chiếc | - Số cổng kết nối: 16 cổng RJ45 - Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100/1000Mbps- Nguồn: 110-240VAC, 50-60 Hz | ||
| 5 | Máy chủ quản lý khai thác dữ liệu: | 1 | Chiếc | - Dòng CPU: Intel Xeon lõi tứ- Tốc độ CPU: 3,8GHz- Bộ nhớ trong (RAM): 16GB- Dung lượng ổ cứng: 6TB- Kèm DVD-CD, màn hình 21 inch, chuột/bàn phím: | ||
| 6 | Máy tính All in one, khai thác dữ liệu: | 1 | Chiếc | - Bộ vi xử lý: Core i5- Dung lượng RAM: 4 GB- Dung lượng ổ cứng: 1TB- Bộ nhớ trong: 4GB- Tốc độ CPU: 1.0Ghz- Hệ điều hành: Windows 10 | ||
| 7 | Loa nghe trên máy trạm | 1 | Bộ | - Công suất: 38W- Kiểu loa: 2.1- Gồm 01 loa trầm và 02 loa vệ tinh | ||
| 8 | Tai nghe trên máy trạm | 1 | Chiếc | - Kiểu tai nghe chùm tai- Kết nối cổng USB- Giả lập âm thanh 7.1- Dải tần: 20Hz-20KHz | ||
| 9 | Tủ rack server 15U | 1 | Chiếc | - Chuẩn 19 inch- Kích thước: 720x600x800- Bao gồm PDU, quạt tản nhiệt | ||
| 10 | Cáp mạng Cat 6 | 610 | m | Cáp mạng Cat 6 | ||
| 11 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | 200 | m | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | ||
| 12 | Cáp nguồn 2x6mm3 | 60 | m | Cáp nguồn 2x6mm3 | ||
| 13 | Tổng đài điện thoại: | 1 | Bộ | - Bao gồm 6 cổng vào và 16 cổng ra- Điện áp nguồn: AC 200-240V, 50/60Hz- Chế độ quay số: Pulse hoặc DTMF.- Nhiệt độ hoạt động: 00C - 400C.- Kế hoạch đánh số máy lẻ nội bộ: Số máy lẻ từ 2 - 5 số.- Chuyển máy (Transfer / Flash): Chuyển cuộc gọi nội bộ hoặc cuộc gọi ra bên ngoài.- Chuyển hướng cuộc gọi (Call Forward): Chuyển hướng cuộc gọi nội bộ hoặc chuyển ra số máy bên ngoài.- Dịch vụ chống làm phiền DND: Từ chối nhận cuộc gọi bằng chức năng DND | ||
| 14 | Bộ lập trình điều khiển chuyên dụng: | 1 | Bộ | - Màn hình hiển thị LCD- 24 phím chức năng- Có phím gọi lại- Có loa ngoài | ||
| 15 | Điện thoại bàn hiển thị số: | 5 | Bộ | - Hiển thị số thuê bao chủ gọi- Có khả năng điều chỉnh mức âm lượng tay nghe và loa- Chức năng cài đặt ngày giờ, Flash- Có phím gọi lại. | ||
| 16 | Điện thoại để bàn thông thường: | 10 | Bộ | - Chế độ quay số: Tone/Pulse- Mức điều chỉnh âm lượng ≥ 3 | ||
| 17 | Switch mạng access 24 port 10/100/1000mbps | 2 | Bộ | - 24 cổng 10/100/1000mbps- 04 cổng SFP- Tốc độ chuyển mạch: 68 Gbps- Bao gồm 01 module quang | ||
| 18 | Bộ lưu điện UPS 3kVA | 1 | Bộ | - Công suất đầu ra: >3kVA, 2100W- Điện áp danh 220VAC/50Hz- Điện áp đầu ra: 220VAC- Dạng sóng Sin | ||
| 19 | Tủ rack 15U treo tường | 1 | Chiếc | - Chuẩn 19 inch- Kích thước: 720x600x800- Bao gồm PDU, quạt tản nhiệt | ||
| 20 | Patch Panel 48 port Cat 6 cho LAN | 2 | Chiếc | - Chuẩn CAT 6- 48 Port RJ45 | ||
| 21 | Phiến đấu thoại MDF 10 đôi | 2 | Chiếc | Phiến đấu thoại MDF 10 đôi | ||
| 22 | Thiết bị chống sét cho 10 line điện thoại và data | 20 | Thiết bị | Thiết bị chống sét cho 10 line điện thoại và data |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét; (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên) và hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại diện thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tại khu vực Đông Nam Bộ.+ Cam kết có mặt trong vòng 2 ngày kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị: “Thiết bị chính tại buồng hỏi cung”. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) | 1 | -Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách cung cấp thiết bị điện – điện tử, CNTT | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc cơ điện tử.-Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, VSLĐ | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). : đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, thông tin liên lạc, phần mềm hệ thống | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi