Gói thầu: Gói thầu số 02 - Cung cấp, vận chuyển thiết bị và vật tư điện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Cung cấp, vận chuyển thiết bị và vật tư điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:41:00 đến ngày 2021-11-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,635,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334953E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.669E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hàng hóa của hợp đồng tương tự phải bao gồm các loại thiết bị điện (tương ứng 70% giá trị tương tự) và cấu kiện thép đã gia công (30% giá trị tương tự).- Kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có), biên bản giao nhận hàng hóa (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.179.290.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Cung cấp, vận chuyển thiết bị và vật tư điện các loại Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 9 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD năm 2021 - Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản kê khai thông tin về nhà thầu (tên Nhà thầu, địa chỉ giao dịch, e-mail, fax, tên và số điện thoại của cá nhân được giao làm đầu mối liên hệ) để bên mời thầu trao đổi thông tin (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, gồm: + Bản sao có công chứng Đăng ký kinh doanh (bản gần nhất với thời điểm nhà thầu nộp E-HSDT), đăng ký thuế. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; + Bản chính/bản sao có công chứng Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ nội dung theo quy định và một trong các tài liệu kèm theo để xác thực (Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bản sao có công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh (phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT (bản sao có xác nhận của đơn vị phát hành); + Các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (theo yêu cầu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của Nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Tài liệu chứng minh năm kinh nghiệm sản xuất đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Có xác nhận của khách hàng (là đơn vị thuộc EVN) về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện, đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất, hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất (nếu là hàng hóa nhập khẩu). - Bảng cam kết thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa (gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí thử nghiệm mẫu, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác...) để đảm bảo giao hàng và vận chuyển, bốc xếp đến các địa điểm như quy định tại tiểu mục 1 mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc bản gốc/bản chính tài liệu có giá trị tương đương. - Chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa chào thầu). Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913; E-mail: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0962002688; FAX: 0212.3852913). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát 1 pha 50A đế gài | 500 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 2 | Áp tô mát 1 pha 63A đế gài | 6.000 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 3 | Áp tô mát 3 pha 80A đế gài | 150 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 4 | Áp tô mát 3 pha 100A đế gài | 300 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 5 | Dây xâu chì | 50.000 | dây | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 6 | Bình tụ bù 10kVAr-440V | 3 | bình | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 7 | Khởi động từ 40A 3 pha | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 8 | Biến áp cấp nguồn trung thế ngâm dầu 1 pha 2 sứ 38,5kVA/0,22kV; tỷ số 38,5/0,22, dung lượng 100VA; | 1 | quả | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 9 | Đầu cáp 24KV 3x50 ngoài trời | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 10 | Đầu cáp 35KV 3x120 ngoài trời | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 11 | Ghíp nhôm AC25-95 3BL | 2.000 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 12 | Ghíp nối GN2 mạ nhúng nóng | 2.000 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 13 | Gông hòm công tơ cơ khí H1+H3F mạ nhúng | 600 | bộ | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 14 | Gông hòm công tơ cơ khí H2+H4 mạ nhúng | 1.200 | bộ | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 15 | Gông hòm công tơ điện tử H2+H4 mạ nhúng | 1.000 | bộ | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 16 | Bu lông + ê cu 16x50 | 30 | bộ | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 17 | Đầu cốt lưỡng kim Ф50 | 400 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 18 | Đầu cốt lưỡng kim Ф70 | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 19 | Đầu cốt lưỡng kim Ф95 | 150 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 20 | Sứ quả bàng | 5.000 | quả | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 21 | Kẹp xiết 4x70-95 mạ nhúng | 300 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 22 | Kẹp xiết 4x95-120 mạ nhúng | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT | ||
| 23 | Móc tải nặng Ф18 mạ nhúng | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.334953E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.669E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hàng hóa của hợp đồng tương tự phải bao gồm các loại thiết bị điện (tương ứng 70% giá trị tương tự) và cấu kiện thép đã gia công (30% giá trị tương tự).- Kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có), biên bản giao nhận hàng hóa (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.089.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.179.290.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi