Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:45:00 đến ngày 2021-12-02 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,141,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.256212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.899.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.905.798.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Nhà văn hóa thôn Tòng Lệnh 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,387 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,387 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,71 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,677 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 543,154 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,954 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,199 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,74 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,724 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,584 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,054 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,574 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,81 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 45,032 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,217 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,275 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,875 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,475 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,352 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,038 | tấn |
| 25 | Bu lông M18, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,888 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,717 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,304 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,412 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,457 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,29 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,282 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,625 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,663 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,006 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,156 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,048 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,294 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,502 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,262 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,511 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,813 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,813 | tấn |
| 45 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 105 | cái |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,369 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,369 | tấn |
| 48 | Bu lông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,488 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,488 | tấn |
| 51 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 52 | Bu lông M18, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 283,52 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,718 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 65,62 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,622 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,041 | m3 |
| 58 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,895 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,956 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,144 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,978 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,202 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,219 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,152 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,782 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,805 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,97 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,044 | 100m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,593 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,191 | 100m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,404 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34,496 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 56,965 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 222,097 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 383,588 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 201,598 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 200,3 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 154,36 | m |
| 79 | Đắp đố cột đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 84,978 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 162,5 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 279,062 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 832,664 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 316,232 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,58 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt trần tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 223,584 | m2 |
| 87 | Ốp gỗ veneer 2 bên cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,468 | 0.0 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,273 | m2 |
| 89 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 43,381 | m2 |
| 90 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 41,56 | md |
| 91 | SX cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,52 | m2 |
| 92 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,1 | m2 |
| 93 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,44 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ , kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,44 | m3 |
| 96 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,34 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 38,82 | m2 |
| 98 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,34 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,367 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,2 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,341 | m2 |
| 102 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,32 | m2 |
| 104 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN TÒNG LỆNH 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 105 | Phông nhung sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,78 | md |
| 106 | Sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 107 | Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 108 | Biển hiệu trang trí 2 cánh gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 109 | Bục tượng bác + tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| B | NHÀ VĂN HÓA - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 300X200x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | MCB 50A-2P, ICU =10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | MCB16A-1P, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led đôi 2x(1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn pha công suất 1x70W gắn tường chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 16 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 293 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 805 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 93 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 382 | m |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,122 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,1 | m2 |
| 23 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,32 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,119 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,132 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 28 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 29 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 32 | m |
| 30 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25 | m |
| 31 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 132 | cái |
| 32 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 33 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 34 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 37 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 39 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 40 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,056 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,096 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,645 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,679 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,344 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,411 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,124 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,147 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,042 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,081 | tấn |
| 19 | Đào móng bể phôt, đất cấp II, tính đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,081 | m3 |
| 20 | Đào móng bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,097 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,032 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,076 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,594 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,929 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,071 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,631 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,179 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,957 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,957 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,95 | m2 |
| 35 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17,933 | m2 |
| 36 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,976 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,05 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,183 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,405 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,113 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,221 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,866 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,187 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,252 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,235 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,618 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,332 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,004 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,41 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,063 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,805 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48,411 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,564 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,755 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,488 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,864 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,806 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,3 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,7 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,86 | m |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,12 | m2 |
| 68 | Quét Sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,204 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,204 | m2 |
| 70 | Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,183 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,82 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,62 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,015 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,352 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,806 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,198 | m2 |
| 80 | Bộ đèn Led ốp trần LN12 170/12W (IP 54 lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 81 | Bộ đèn Led ốp trần LN12 220/18W - lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều D250mm, công suất 1x30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt che + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 85 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 87 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 88 | Tủ nhựa chứa 6 MCB, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 89 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35 | m |
| 90 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54 | m |
| 91 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | m |
| 92 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20 | m |
| 93 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27 | m |
| 94 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 99 | Bộ vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 100 | Xi phong tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 102 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 103 | Xiphông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 106 | Xiphông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Phễu thu Inox DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 112 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 117 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 118 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 119 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 120 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 122 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 125 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 126 | Chếch nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 127 | Tê nhựa PPR D32x32 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 128 | Tê nhựa PPR D32x25 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 130 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20 (NC,M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 131 | Tê thép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 134 | Nút bịt nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Nút bịt nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 136 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 137 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 139 | Kép đúc D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 142 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Măng sông ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 145 | Ống nhựa uPVC D110, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 146 | Ống nhựa uPVC D90, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống nhựa uPVC D60, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 148 | Ống nhựa uPVC D42, Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 149 | Chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 150 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 151 | Chếch 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 152 | Chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 153 | Cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 155 | Cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 157 | Y nhựa uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 158 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 159 | Tê nhựa uPVC D90/42 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 160 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 161 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 162 | Rọ chắn rác Inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| D | SAN NỀN, SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,5667 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7834 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7834 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,7986 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,1996 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2.394,922 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3609 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 72,17 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4343 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0391 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0248 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,1575 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,411 | m2 |
| E | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,706 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,019 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,084 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,791 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,768 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,062 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,176 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,36 | m |
| 18 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,5 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,247 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,54 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 20,159 | m2 |
| 24 | Tấm tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,048 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 27 | Gia công khung thép biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,183 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung sắt biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,54 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 73,678 | m2 |
| 30 | Chữ Inox biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,79 | m2 |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,381 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,574 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,309 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,329 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,09 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,122 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,359 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,648 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,821 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,171 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,059 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,299 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,794 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,404 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,709 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,159 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 40,04 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 78,68 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 159 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 27,027 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 145,747 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,745 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 68,569 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,168 | m2 |
| 58 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,296 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,927 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,047 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,983 | 100m3 |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 51,482 | 100m |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,871 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,135 | 100m2 |
| 65 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 85,352 | m3 |
| 66 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 166,996 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,353 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,203 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,065 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,337 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,794 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,582 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,927 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,49 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,21 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,107 | tấn |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 213,91 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,595 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 159 | m |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,072 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 314,577 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,745 | m2 |
| 83 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,049 | 100m3 |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,014 | 100m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,002 | 100m3 |
| 86 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,129 | m2 |
| 87 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,452 | 100m |
| F | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 100 | m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | m |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 5 | Aptomat 1P 2 cực 50A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp công tơ 1 pha 40/80A vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Giếng khoan 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Bơm nước công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 11 | Rọ hút máy bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 13 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Van đồng 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | m |
| 30 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,257 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,279 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,09 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,22 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,027 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,31 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,643 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 58,725 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,54 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,106 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,328 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61 | cấu kiện |
| 44 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | 1m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,91 | m3 |
| 47 | Đào móng cống,đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,512 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,046 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,021 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,028 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,022 | 100m3 |
| 52 | Ống uPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 53 | Cút uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.256212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.452.899.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.905.798.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 9 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 8 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi