Gói thầu: Thi công công trình Xây dựng, lắp đặt nhà xử lý chất thải tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Rlấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167388-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp
Tên gói thầu Thi công công trình Xây dựng, lắp đặt nhà xử lý chất thải tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Rlấp
Số hiệu KHLCNT 20211167367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:40:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 408,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12819E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225638E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.982.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥571.964.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,4 m2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp
E-CDNT 1.2 Thi công công trình Xây dựng, lắp đặt nhà xử lý chất thải tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Rlấp
Xây dựng, lắp đặt nhà xử lý chất thải tại Trung tâm Y tế huyện Đắk Rlấp
35 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đăk R'lấp; địa chỉ: Thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 02613.647.836; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên đầu tư xây dựng Tân Phú Thành. Địa chỉ: Thôn 7, xã Đắk Ha, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán : Công ty TNHH một thành viên tư vấn - xây dựng Nghĩa Tín. Địa chỉ: Tổ 5, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Quang Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 1, Phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nhiên Đại Phát. Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp , địa chỉ: Tổ 9, thị trấn Kiến Đức, huyện Đắk R ' lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đăk R'lấp; địa chỉ: Thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 02613.647.836; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có); - Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Giấy tờ liên quan đến thiết bị huy động; - Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn; - Tài liệu chứng minh uy tín của nhà thầu (Nếu có); - Báo cáo tài chính, tờ khai quyết toán thuế, thông báo chấp nhận báo cáo tài chính và chấp nhận tờ khai điện tử hoặc tài liệu có liên quan năm 2018-2019-2020. - Tài liệu chứng minh nguồn tài chính hoặc cam kết tín dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đăk R'lấp; địa chỉ: Thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 02613.647.836; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đăk Nông; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 02613.546 698-Fax: 05013.545 312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhiên Đại Phát. Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Đăk Nông; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 02613.546 698-Fax: 05013.545 312
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÒ - SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5,658m3
3Lót móng đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,094m3
4Lót ni long tái chế cách lyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,608100m2
5Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,364m3
6Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,925m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,186100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,019tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,369tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,052tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5,283m3
12Xây gạch ống 8x8x1, chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,919m3
13Xây gạch ống 8x8x1, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6,892m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC95,255m2
15Bả bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC95,255m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC95,255m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10,235m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,465m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,116100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,02tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,15tấn
22Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kéoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10,985m2
23Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,406tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,406tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,326tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,326tấn
27Cung cấp lắp đặt bu lông M24 L500Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC24con
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC131,856m2
29Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mm (tương đương Pomina)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,277100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 0.4mm (tương đương Pomina)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,122100m2
B BỂ XỬ LÝ
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,036100m3
2Lớp lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,205m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,282m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,045100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,408tấn
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,892m3
7Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,016100m2
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,125tấn
9Bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC11,757m3
10Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,476100m2
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, D8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,177tấn
C CẤP NƯỚC - ĐƯỜNG DÂY 3 PHA
D PHẦN CẤP ĐIỆN NHẸ
1Cung cấp lắp đặt tủ điện tổngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện100AmpeChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC55m
7Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC18m
8Lắp đặt ống nhựa mềm D15Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC40m
E PHẦN DÂY 3 PHA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,764m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,216m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,296m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,086100m2
5Gia công trụ thép D90*1.8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,141tấn
6Lắp dựng cột thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,141tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10,18m2
8Lắp đặt dây dẫn 3pha 3x16+1x10mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC140m
F CẤP NƯỚC - ỐNG CHỜ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,03100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa uPVC D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4cái
3Lắp đặt van khóa D34Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR DN100 chịu nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,025100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR DN100 chịu nhiệtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
6Cung cấp, lắp đặt bulong neo M18-L350mm chờ đế ống khóiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12con
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgChỉ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,057tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12819E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225638E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.982.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥571.964.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 02 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5 kW1
2 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kw1
3 Máy đào Công suất >= 0,4 m21
4 Máy hàn Công suất >= 23kw1
5 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít1
6 Máy khoan bê tông Công suất >= 0,62 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->