Gói thầu: Thi công xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe, san nền, kè chắn đất, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164642-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe, san nền, kè chắn đất, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm)
Số hiệu KHLCNT 20211142519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:03:00 đến ngày 2021-12-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,884,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần sân, đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu đương bộ hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình đường bộ từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 02 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ điện;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung tự hành - trọng lượng từ 18T - 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
31-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình chính và các hạng mục phụ trợ (bao gồm khối nhà làm việc chính, nhà bảo vệ, nhà để máy bơm, máy phát điện, nhà để xe, san nền, kè chắn đất, cổng, tường rào, sân đường, bồn hoa, cấp thoát nước ngoài nhà, cấp điện ngoài nhà, bể nước ngầm)
Đầu tư xây dựng công trình trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và Vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 02 Lê Thanh Nghị - Hiến Nam - Tp. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3.552.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cotana. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 02 Lê Thanh Nghị - Hiến Nam - Tp. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3.552.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý III hoặc tháng 10 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3.552.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3.552.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Thuế tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, Tp Hưng Yên Số điện thoại: 0221.3.552.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 5 TẦNG PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, mặt bằng bãi đúc cọcTheo hồ sơ TK được duyệt0,45100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bãi đúc cọc, đá 4x6, mác 200, XM PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt15m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ TK được duyệt22,4097100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt9,0363tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt36,6914tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2622tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt278,9709m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bản mã đầu cọcTheo hồ sơ TK được duyệt5,5487tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, bản mã thép đầu cọcTheo hồ sơ TK được duyệt5,5487tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt44,566100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt0,96100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (hao phí thép nối cọc theo TK = 16,9kg/4 mối nối)Theo hồ sơ TK được duyệt6481 mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ TK được duyệt6,175m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt0,0618100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt0,0618100m3/1km
16Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0618100m3/1km
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK được duyệt3,5172100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt42,01571m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được duyệt37,71311m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK được duyệt1,4382100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt2,8764100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt2,8764100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt2,8764100m3/1km
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,2778100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,414100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt23,5496m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,992100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ TK được duyệt3,2526100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,5869tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt6,9118tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt7,8464tấn
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)Theo hồ sơ TK được duyệt137,8288m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt79,3466m3
34Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,5083100m2
35Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,4079tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0594tấn
37Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt6,7981m3
38Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,6735100m2
39Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2851tấn
40Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,8595tấn
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt4,9711m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt8,4406100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt3,3841tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,9038tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt18,8144tấn
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)Theo hồ sơ TK được duyệt65,6827m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt15,8116100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt6,8129tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt3,3268tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt27,1126tấn
51Bê tông xà dầm, giằng,máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ sô NC*0,9,máy bơm BT*0,8)Theo hồ sơ TK được duyệt134,105m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt28,8324100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt38,694tấn
54Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9,máy bơm BT*0,8)Theo hồ sơ TK được duyệt396,0111m3
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường (khổ lưới 0,2m)Theo hồ sơ TK được duyệt722,216m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TK được duyệt1,2799100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được duyệt2,9336tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt22,6035m3
59Ván khuôn gỗ giằng tường, kết hợp lanh tôTheo hồ sơ TK được duyệt3,1338100m2
60Lắp dựng cốt thép giằng tường kết hợp lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,7453tấn
61Lắp dựng cốt thép giằng tường kết hợp lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt3,9114tấn
62Bê tông giằng tường kết hợp lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt26,7386m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt1,3457m3
64Xây bậc sân khấu bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt0,2889m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bục sân khấuTheo hồ sơ TK được duyệt0,1784100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,1276tấn
67Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,9895m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt607,6493m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt44,625m3
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt3.996,1894m2
71Ốp tường gạch granit 300x600Theo hồ sơ TK được duyệt430,21m2
72Ốp đá granit tự nhiên màu sẫm vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TK được duyệt49,622m2
73Ốp chân tường, gạch granit 100x600mm (cắt từ gạch lát nền)Theo hồ sơ TK được duyệt102,8246m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt1.646,749m2
75Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt2,8659m3
76Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt626,9352m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt1.002,4756m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt1.673,2927m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Theo hồ sơ TK được duyệt718,2938m2
80Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo hồ sơ TK được duyệt439,605m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Theo hồ sơ TK được duyệt132,4625m2
82Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt127,9872m2
83Trát tường má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt294,2478m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TK được duyệt3.843,7428m2
85Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo hồ sơ TK được duyệt3.115,3733m2
86Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt1.960,2166m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt735,7026m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt6.959,1161m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK được duyệt4,2893100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt57,3318m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt26,8403m3
92Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 600x600Theo hồ sơ TK được duyệt1.889,217m2
93Lát bậu cửa bằng đá Granite tự nhiên màu nâu, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt27,082m2
94Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ TK được duyệt132,4625m2
95Sơn Epoxy nền nhà xe, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt269,36011m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK được duyệt42,0865m2
97Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (nhập khẩu) sân khấu hội trườngTheo hồ sơ TK được duyệt25,3875m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh bằng sikatop seal 107Theo hồ sơ TK được duyệt901,937m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt219,878m2
100Lát gạch chống nóng bằng gạch 150x205x95mm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt475,632m2
101Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt475,632m2
102Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm chống ẩm 100%, phụ kiện Inox đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt85,5m2
103Gia công, lắp dựng khung Inox bàn đá khu vệ sinhTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
104Bàn đá Granite tự nhiên màu đenTheo hồ sơ TK được duyệt15,66m2
105Lắp đặt gương soi KT 1800x1000, gương dày 8mm mài vát cạnhTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
106Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt7,1071m3
107Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang màu nâu - vàng nhạtTheo hồ sơ TK được duyệt240,6976m2
108Lan can cầu thang cao 90cm: tay vịn bằng gỗ nhóm 3, đường kính D60 sơn PU; trụ lan can bằng thép hộp 60x30x1,8mm sơn tĩnh điện; các thanh ngang bằng 5 thanh thép rỗng D14x1,4mm sơn tĩnh điện.Theo hồ sơ TK được duyệt73,446m
109Kẻ gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt587,4m
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,8067m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt18,0947m3
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt201,4346m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt201,4346m2
114Xây bậc bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt2,5523m3
115Lát đá bậc tam cấp, màu vàng nhạt Bình ĐịnhTheo hồ sơ TK được duyệt58,8028m2
116Lát đá bậc tam cấp màu nâu Bình ĐịnhTheo hồ sơ TK được duyệt12,0026m2
117Kẻ rãnh chống trượtTheo hồ sơ TK được duyệt315,24m
118Nẹp đồng chống trượt bậc tam cấp (nẹp xẻ rãnh, kích thước 40x7mm)Theo hồ sơ TK được duyệt128,2m
119Gia công khuôn cửa 60x250, gỗ chò chỉTheo hồ sơ TK được duyệt270,75m
120Gia công khuôn cửa 60x140, gỗ chò chỉTheo hồ sơ TK được duyệt52m
121Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ TK được duyệt270,751m
122Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TK được duyệt521m
123Nẹp khuôn cửa bằng gỗ nhóm 3 kích thước 70x1,5mm (soi rãnh, sơn PU)Theo hồ sơ TK được duyệt645,5m
124Cửa gỗ công nghiệp ván dán 2 mặt dày 8 ly, ô kính dùng kính dày 8 ly phun mờ; mặt ngoài phủ Teak, sơn PUTheo hồ sơ TK được duyệt146,2151m2
125Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ TK được duyệt146,21511m2
126Khóa cửa gỗ tay gạt inox (tương đương khóa Việt Tiệp 04825)Theo hồ sơ TK được duyệt54bộ
127Gia công cửa sổ khung nhôm hệ (EUA-2600), kính dán 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt488,8125m2
128Gia công cửa sổ khung nhôm hệ (EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt4,096m2
129SX vách kính khung nhôm hệ (EU-XF55), độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính dán 2 lớp dày 8,38mmTheo hồ sơ TK được duyệt52,824m2
130Gia công cửa thép chống cháy EI 60Theo hồ sơ TK được duyệt51,96m2
131Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK được duyệt544,8685m2
132Gia công, lắp dựng cửa, vách kính cường lực dày 15lyTheo hồ sơ TK được duyệt39,69m2
133Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ TK được duyệt52,824m2
134Bản lề cửa thủy lực A1900 (tương đương hãng Adler)Theo hồ sơ TK được duyệt6bộ
135Khóa cửa thủy lực (tương đương hãng Adler)Theo hồ sơ TK được duyệt6bộ
136Tay nắm cửa thủy lực (tương đương hãng Adler)Theo hồ sơ TK được duyệt6bộ
137Gia công cửa cuốn nan nhôm (tương đương Austdoor Combi S5i dày 1,0-1,1mm) (Bao gồm cả lô cuốn)Theo hồ sơ TK được duyệt12,3975m2
138Lắp dựng cửa cuốnTheo hồ sơ TK được duyệt12,3975m2
139Mô tơ điện cửa cuốn (tương đương Austdoor AK500A, sức nặng 500kg)Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
140Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1,5Theo hồ sơ TK được duyệt0,5987tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt50,84911m2
142Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK được duyệt109,0125m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TK được duyệt21,264100m2
144Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TK được duyệt10,395100m2
145Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt223,1015m3
146Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt26,4664m3
147Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt5,0665tấn
148Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt202,854510m2
149Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt20,876610m2
150Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt66,5015tấn
151Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt59,5295m3
152Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt0,45tấn
153Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt1,5tấn
154Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt51,900110m2
155Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt27,5867tấn
156Vận chuyển tấm trần các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt8,1293100m2
157Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK được duyệt0,3577tấn
B NHÀ 5 TẦNG PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo hồ sơ TK được duyệt24cái
2Lắp đặt công tắc hai 10ATheo hồ sơ TK được duyệt26cái
3Lắp đặt công tắc ba 10ATheo hồ sơ TK được duyệt12cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiều 10ATheo hồ sơ TK được duyệt18cái
5Lắp đặt máng đèn tuýp led 600x1200mm, T8-3x20WTheo hồ sơ TK được duyệt80bộ
6Lắp đặt máng đèn tuýp led 1200mm, T8-1x20WTheo hồ sơ TK được duyệt4bộ
7Lắp đặt máng đèn tuýp led 600mm, T8-1x10WTheo hồ sơ TK được duyệt4bộ
8Lắp đặt đèn dowlight led âm trần vuông, 4x9WTheo hồ sơ TK được duyệt5bộ
9Lắp đặt đèn dowlight led âm trần vuông, 2x9WTheo hồ sơ TK được duyệt8bộ
10Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D150-11WTheo hồ sơ TK được duyệt168bộ
11Lắp đặt đèn dowlight led âm trần D200-15WTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
12Lắp đặt đèn ốp trần led 250x250mm, 13WTheo hồ sơ TK được duyệt25bộ
13Lắp đặt đèn chùm trang trí, 50WTheo hồ sơ TK được duyệt4bộ
14Lắp đặt đèn led dây 10W/métTheo hồ sơ TK được duyệt149m
15Lắp đặt quạt trần D1500-60W+kèm bộ điều khiểnTheo hồ sơ TK được duyệt27cái
16Lắp đặt quạt hút mùi âm trần 250x250mm, 25WTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 16ATheo hồ sơ TK được duyệt188cái
18Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm (không bao gồm vật liệu)Theo hồ sơ TK được duyệt268hộp
19Cáp CXV 4x10mm2Theo hồ sơ TK được duyệt85m
20Cáp CXV 4x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt72m
21Cáp CXV 4x4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt10m
22Cáp CXV 2x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt242m
23Cáp CXV 2x4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt438m
24Cáp CXV 2x2.5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt310m
25Cáp CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt3.096m
26Cáp CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt5.006m
27Cáp CV 1x10mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt85m
28Cáp CV 1x6mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt314m
29Cáp CV 1x4mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt448m
30Cáp CV 1x2.5mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt1.858m
31Cáp CV 1x1.5mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt2.503m
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ TK được duyệt2.128m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Theo hồ sơ TK được duyệt1.393m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Theo hồ sơ TK được duyệt190m
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32Theo hồ sơ TK được duyệt101m
36Thang cáp 300x100mm, dày 2mmTheo hồ sơ TK được duyệt20m
37Máng cáp 200x100mm, dày 2mmTheo hồ sơ TK được duyệt140m
38Vỏ tủ điện KT:1500x700x350, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
39MCCB 3P 150A/25kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
40MCCB 3P 125A/25kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
41MCCB 3P 40A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt7cái
42MCCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
43MCCB 3P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
44MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
45MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt3cái
46MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
47MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
48Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
49Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
50Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
51MCCB 3P 40A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
52MCCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
53MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
54MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt6cái
55MCB 2P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt4cái
56MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
57MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
58Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
59Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
60Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
61MCCB 3P 40A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
62MCCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
63MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt3cái
64MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt6cái
65MCB 2P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt4cái
66MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
67MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
68Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
69Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
70Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
71MCCB 3P 40A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
72MCCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
73MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt4cái
74MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt6cái
75MCB 2P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt4cái
76MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
77MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
78Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
79Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
80Vỏ tủ điện KT:1000x600x300, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
81MCCB 3P 40A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
82MCCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
83MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
84MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt5cái
85MCB 2P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt4cái
86MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
87MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
88Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
89Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
90Hộp Aptomat 14 modulTheo hồ sơ TK được duyệt2hộp
91MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt4cái
92MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt10cái
93MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
94Hộp Aptomat 10 modulTheo hồ sơ TK được duyệt18hộp
95MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt18cái
96MCB 2P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt18cái
97MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt18cái
98MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt18cái
99Hộp Aptomat 10 modulTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
100MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
101MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
102MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
103Hộp Aptomat 14 modulTheo hồ sơ TK được duyệt7hộp
104MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt7cái
105MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt7cái
106MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt28cái
107MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt7cái
108Hộp Aptomat 16 modulTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
109MCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
110MCB 3P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
111MCB 2P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
112MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
113MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
114Hộp Aptomat 24 modulTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
115MCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
116MCB 3P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
117MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt3cái
118MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
C HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG; PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ TK được duyệt1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TK được duyệt25bộ
3Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo hồ sơ TK được duyệt25bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-417V)Theo hồ sơ TK được duyệt15bộ
5Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-4VS)Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
6Lắp đặt Lavabo âm bàn (tương đương Inax AL-2293V)Theo hồ sơ TK được duyệt20bộ
7Lắp đặt vòi rửa Lavabo đơn (tương đương Inax LFV-21S)Theo hồ sơ TK được duyệt20bộ
8Lắp đặt thoát sàn Inox D75Theo hồ sơ TK được duyệt20cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TK được duyệt25cái
10Lắp đặt kệ xà phòngTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,45100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,74100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,27100m
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
17Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, đường kính 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
18Lắp đặt rắc co ren trong, đường kính 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
19Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 20mmTheo hồ sơ TK được duyệt10cái
20Lắp đặt kép thép, đường kính 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt40cái
21Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 63mmTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
22Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
23Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt150cái
24Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 20mmTheo hồ sơ TK được duyệt30cái
25Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/25mmTheo hồ sơ TK được duyệt75cái
26Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25/20mmTheo hồ sơ TK được duyệt30cái
27Lắp đặt tê ren trong, đường kính tê 25-1/2''Theo hồ sơ TK được duyệt30cái
28Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 25-1/2''Theo hồ sơ TK được duyệt50cái
29Dây cấp nướcTheo hồ sơ TK được duyệt60bộ
30Lắp nút bịt nhựa, Đường kính 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt42cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC D125Theo hồ sơ TK được duyệt1,25100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TK được duyệt0,83100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ TK được duyệt0,7100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TK được duyệt0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo hồ sơ TK được duyệt0,33100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ TK được duyệt0,22100m
37Lắp đặt côn thu PVC 110/75Theo hồ sơ TK được duyệt10cái
38Lắp đặt côn thu PVC 110/48Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
39Lắp đặt côn thu PVC 75/42Theo hồ sơ TK được duyệt10cái
40Lắp đặt côn thu PVC 125/110Theo hồ sơ TK được duyệt20cái
41Lắp đặt chếch PVC D125Theo hồ sơ TK được duyệt20cái
42Lắp đặt chếch PVC D110Theo hồ sơ TK được duyệt64cái
43Lắp đặt chếch PVC D75Theo hồ sơ TK được duyệt86cái
44Lắp đặt chếch PVC D48Theo hồ sơ TK được duyệt50cái
45Lắp đặt chếch PVC D42Theo hồ sơ TK được duyệt40cái
46Lắp đặt tê 45* PVC D125/125Theo hồ sơ TK được duyệt20cái
47Lắp đặt tê 45* PVC D125/110Theo hồ sơ TK được duyệt29cái
48Lắp đặt tê 45* PVC D125/75Theo hồ sơ TK được duyệt10cái
49Lắp đặt tê 45* PVC D110/48Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
50Lắp đặt tê 45* PVC D75/75Theo hồ sơ TK được duyệt40cái
51Lắp đặt tê 45* PVC D75/42Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
52Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mmTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
53Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 48mmTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
54Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 60mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
55Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mmTheo hồ sơ TK được duyệt50cái
56Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ TK được duyệt50cái
57Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 125mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
58Lắp đặt măng sông PVC D125Theo hồ sơ TK được duyệt42cái
59Lắp đặt măng sông PVC D110Theo hồ sơ TK được duyệt28cái
60Lắp đặt măng sông PVC D75Theo hồ sơ TK được duyệt23cái
61Lắp đặt măng sông PVC D60Theo hồ sơ TK được duyệt21cái
62Lắp đặt măng sông PVC D48Theo hồ sơ TK được duyệt11cái
63Lắp đặt măng sông PVC D42Theo hồ sơ TK được duyệt7cái
64Lắp đặt tê thu nhựa 110-48Theo hồ sơ TK được duyệt15cái
65Siphong D75Theo hồ sơ TK được duyệt20cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,2794100m3
2Đệm cát vàng móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,1451100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,0448100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt0,0895100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt0,0895100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt0,0895100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,0312100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,17m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,1248100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,103tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,104tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,4024m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,0334100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0062tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0455tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,1839m3
17Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TK được duyệt2,9955m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,1162100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0159tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0878tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,6389m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1207100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0234tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0835tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,9715m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt0,4438100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,2343tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,5102m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ TK được duyệt0,0786100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0051tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0305tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,4407m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt4,546m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt2,0265m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,0312100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0288tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,3432m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt48,0598m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt33,57m2
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt11,616m2
41Trát xà dầm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt5,888m2
42Trát trần, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt44,38m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TK được duyệt95,454m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt95,454m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt48,0598m2
46Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo hồ sơ TK được duyệt17,366m2
47Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK được duyệt8,226m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,0813100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,3542m3
50Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400mm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt13,5424m2
51Gia công xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ TK được duyệt0,0947tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,0947tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt8,49071m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,1697100m2
55Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 400mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,12m
56Gia công cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt1,98m2
57Gia công cửa sổ khung nhôm hệ (EUA-2600), kính dán 2 lớp dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ TK được duyệt8,61m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK được duyệt10,59m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Theo hồ sơ TK được duyệt0,0608m3
60Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo hồ sơ TK được duyệt0,1208m3
61Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt1,474m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TK được duyệt0,6757100m2
63Lắp đặt công tắc ba 10ATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
64Lắp đặt đèn cầu Led D300 (15W)Theo hồ sơ TK được duyệt3bộ
65Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm, 20WTheo hồ sơ TK được duyệt2bộ
66Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiểnTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A/250VTheo hồ sơ TK được duyệt4cái
68Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ TK được duyệt5hộp
69Dây CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt82m
70Dây CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt76m
71Dây CXV 2x4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt27m
72Dây CV 1x1.5mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt41m
73Dây CV 1x2.5mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt38m
74Dây CV 1x4mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt27m
75Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16Theo hồ sơ TK được duyệt37m
76Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo hồ sơ TK được duyệt37m
77Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25Theo hồ sơ TK được duyệt25m
78Vật tư phụTheo hồ sơ TK được duyệt1
79Vỏ tủ điện KT:600x400x210, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
80MCCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
81MCB 3P 20A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
82MCB 2P 25A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
83MCB 1P 20A/4.5kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
84MCB 1P 10A/4.5kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
85Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
86Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
87Lắp đặt ống gas D6,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m
88Lắp đặt ống gas D9.5mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m
89Ống bảo ôn Superlon dày 13mm, D6,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m
90Ống bảo ôn Superlon dày 13mm, D9,5mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m
91Dây CVV 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TK được duyệt14m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ TK được duyệt5m
93Vật tư phụTheo hồ sơ TK được duyệt1
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Nhà trạm bơm, máy phát
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,5479100m3
2Đệm cát vàng móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,272100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,092100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,1839100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt0,1839100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt0,1839100m3/1km
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,0608100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,2785m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,243100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,194tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2106tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,6807m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,0528100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0125tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0909tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,2904m3
17Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TK được duyệt4,5298m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,2323100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0319tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,1755tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,2778m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,2674100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,2328tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,2355tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,1517m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TK được duyệt0,8554100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK được duyệt0,8557tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,0888m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,0689100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0018tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0298tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,2772m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt5,8432m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt5,302m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,0672100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0575tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,7392m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt68,6329m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt76,2m2
40Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt10,89m2
41Trát xà dầm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt13,04m2
42Trát trần, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt85,5404m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ TK được duyệt185,6704m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt185,6704m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt68,6329m2
46Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo hồ sơ TK được duyệt28,044m2
47Láng sê nô mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK được duyệt13,284m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,2044100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,4507m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,7875m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK được duyệt34,5066m2
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,1959tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,1959tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,4075100m2
55Gia công cửa đi khung thép hộp, bịt tônTheo hồ sơ TK được duyệt7,26
56Gia công cửa nan bê tông, lưới chống chim, chuộtTheo hồ sơ TK được duyệt11,7m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK được duyệt18,96m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Theo hồ sơ TK được duyệt0,1768m3
59Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt0,3514m3
60Láng bậc tam cấp, dày 2cm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt3,854m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TK được duyệt1,1185100m2
62Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm, 20WTheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
64Lắp đặt công tắc đôi 10ATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A/250VTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
66Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ TK được duyệt4hộp
67Dây CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt54m
68Dây CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ TK được duyệt34m
69Dây CXV 4x4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt19m
70Dây CXV/RF 4x25mm2Theo hồ sơ TK được duyệt12m
71Dây CV 1x1.5mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt27m
72Dây CV 1x2.5mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt17m
73Dây CV 1x4mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt19m
74Dây CV 1x16mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt12m
75Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16Theo hồ sơ TK được duyệt24m
76Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo hồ sơ TK được duyệt15m
77Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32Theo hồ sơ TK được duyệt16m
78Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D50Theo hồ sơ TK được duyệt11m
79Vật tư phụTheo hồ sơ TK được duyệt1
80Vỏ tủ điện KT:700x500x250, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
81MCCB 3P 100A/25kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
82MCB 3P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
83MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
84MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
85MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
86Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
87Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
88Hộp Aptomat 6 modulTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
89MCB 2P 25A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
90MCB 1P 20A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
91MCB 1P 16A/6kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,0655100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,7281m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,0801100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK được duyệt1,8097m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1586100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0959tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,185tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,3656m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,2464100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0443tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,2338tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,3552m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,1292100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,8466m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt43,2m2
16Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TK được duyệt1,7784m3
17Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt33,6m2
18Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt33,6m2
19Gia công vì kèo thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,3948tấn
20Bu lông M14, L=500mmTheo hồ sơ TK được duyệt32cái
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TK được duyệt0,3948tấn
22Gia công xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ TK được duyệt0,2498tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được duyệt0,2498tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt301m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,6261100m2
26Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 400mmTheo hồ sơ TK được duyệt10,54m
27Máng tôn thoát nước khổ 600 dày 0,4mmTheo hồ sơ TK được duyệt21,08m
28Lắp đặt đèn tuýp led 1200mm, 20WTheo hồ sơ TK được duyệt2bộ
29Lắp đặt công tắc đôi 10A/250VTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
30Dây CV 1x1,5mmTheo hồ sơ TK được duyệt24m
31Dây CV 1x1,5mm (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt12m
32Lắp đặt ống PVC luồn dây điện D16mmTheo hồ sơ TK được duyệt11m
33Vật tư phụTheo hồ sơ TK được duyệt1
34Lắp đặt ống nhựa PVD D75mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
35Lắp đặt chếnh PVC D75Theo hồ sơ TK được duyệt6cái
36Lắp đặt măng sông PVC D75Theo hồ sơ TK được duyệt8cái
37Cầu chắn rác D75Theo hồ sơ TK được duyệt2cái
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - San nền, kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt2,4854100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,616100m3
3Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămTheo hồ sơ TK được duyệt35,97m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK được duyệt506,66m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo hồ sơ TK được duyệt1,0568100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được duyệt1,003tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt21,14m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được duyệt199,36m2
9Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo hồ sơ TK được duyệt0,7654100m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ TK được duyệt0,0159100m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC C2 đường kính ống 60mmTheo hồ sơ TK được duyệt3,3009100m
12Đào xúc đất bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt12,579100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt12,579100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt12,579100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt12,579100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt78,4022100m3
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Cổng, tường rào
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,1188100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0121tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,1136tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,6534m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt26,0471m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt52,8223m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoTheo hồ sơ TK được duyệt0,939100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,4134tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt10,0547m3
10Trát gờ chỉ, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt204,04m
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt258,3257m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt480,2026m2
13Trát giằng tường, VXM75Theo hồ sơ TK được duyệt150,4646m2
14Sơn giằng, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt888,9929m2
15Gia công lan can hoa sắt bằng thép đặc 16x16Theo hồ sơ TK được duyệt5,7017tấn
16Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ TK được duyệt268,7886m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt181,58161m2
18Gia công, lắp dựng cổng xếp Inox (bao gồm mô tơ, phụ kiện, ray dẫn hướng)Theo hồ sơ TK được duyệt13,1md
19Gia công, lắp dựng cánh cổng phụ thép hộp, bịt tônTheo hồ sơ TK được duyệt3,24m2
I HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Sân, đường nội bộ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,432100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK được duyệt6,912m3
3Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TK được duyệt21,384m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt101,52m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn câyTheo hồ sơ TK được duyệt79,92m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt3,1100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK được duyệt12,4100m2
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ TK được duyệt2,5052100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt186m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ TK được duyệt128,894510m
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ -Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,1881100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,1269100m2
3Lắp dựng cốt thép đáy ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2388tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt3,8883m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt7,4553m3
6Ván khuôn gỗ cổ gaTheo hồ sơ TK được duyệt0,0395100m2
7Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0781tấn
8Bê tông xà cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,6396m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt25,56m2
10Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt6,57m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,0854100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,5255m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,1435tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt231cấu kiện
15Tấm song chắn rác bằng gang, KT 400x700Theo hồ sơ TK được duyệt9cái
16Tấm song chắn rác bằng gang, KT 350x350Theo hồ sơ TK được duyệt4cái
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt2,2999100m3
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được duyệt286cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được duyệt1431 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được duyệt142mối nối
21Lắp đặt ống nhựa PVC D200 - CLASS 3, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,96100m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt2,2999100m3
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,05100m
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt5cái
26Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
28Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt18cái
29Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
30Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt20cái
31Lắp đặt côn lệch PPR, đường kính côn 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,36100m
33Lắp đặt cút PPR, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
34Lắp đặt tê PPR, đường kính tê 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt5cái
35Vòi tướiTheo hồ sơ TK được duyệt3cái
36Bơm sinh hoạt Q=5m3 /H;H=30mTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Hệ thống cấp điện tổng thể
1Vỏ tủ điện KT:1000x700x350, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
2MCCB 3P 320A/36kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
3MCCB 3P 225A/25kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
4MCCB 3P 125A/25kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
5Bộ biến dòng TI 320/3ATheo hồ sơ TK được duyệt3cái
6Đồng hồ đa chức năng multiTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
7Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
8Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
9Vỏ tủ điện KT:1000x700x350, dày 2ly, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, loại treo tường trong nhà, bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
10MCCB 3P 225A/36kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
11MCCB 3P 150A/25kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
12MCCB 3P 100A/25kATheo hồ sơ TK được duyệt1cái
13MCCB 3P 32A/10kATheo hồ sơ TK được duyệt2cái
14Bộ biến dòng TI 225/3ATheo hồ sơ TK được duyệt3cái
15Đồng hồ đa chức năng multiTheo hồ sơ TK được duyệt1cái
16Đèn báo pha xanh - đỏ - vàngTheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
17Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
18Cáp đồng bện 70mm2Theo hồ sơ TK được duyệt24m
19Cáp đồng bện 50mm2Theo hồ sơ TK được duyệt25m
20Gia công cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4mTheo hồ sơ TK được duyệt8cọc
21Hộp đo điện trởTheo hồ sơ TK được duyệt2hộp
22Vật tư phụTheo hồ sơ TK được duyệt1
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mTheo hồ sơ TK được duyệt121 cột
24Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn 1,5mTheo hồ sơ TK được duyệt121 cần đèn
25Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ TK được duyệt12bộ
26Bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
27Cáp CXV 4x4mm2Theo hồ sơ TK được duyệt318m
28Cáp CV 1x4mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt318m
29Ống HDPE D32/25Theo hồ sơ TK được duyệt2,86100 m
30Vật tư phụTheo hồ sơ TK được duyệt1
31Cáp CXV/DSTA 4x240mm2Theo hồ sơ TK được duyệt17m
32Cáp CXV/DSTA 4x120mm2Theo hồ sơ TK được duyệt24m
33Cáp CXV/DSTA 4x70mm2Theo hồ sơ TK được duyệt57m
34Cáp CXV/DSTA 4x50mm2Theo hồ sơ TK được duyệt55m
35Cáp CXV/DSTA 4x25mm2Theo hồ sơ TK được duyệt6m
36Cáp CXV/DSTA 4x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt60m
37Cáp CV 1x16mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt6m
38Cáp CV 1x6mm2 (vàng xanh)Theo hồ sơ TK được duyệt60m
39Ống HDPE D130/100Theo hồ sơ TK được duyệt0,14100 m
40Ống HDPE D105/80Theo hồ sơ TK được duyệt0,12100 m
41Ống HDPE D85/65Theo hồ sơ TK được duyệt1,04100 m
42Ống HDPE D65/50Theo hồ sơ TK được duyệt0,03100 m
43Ống HDPE D40/32Theo hồ sơ TK được duyệt0,45100 m
44Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được duyệt48,77871m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,4878100m3
46Hố gaTheo hồ sơ TK được duyệt5cái
47Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ TK được duyệt113m
48Vật tư phụTheo hồ sơ TK được duyệt1
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Bể nước ngầm BTCTT, bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,4922100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt5,46861m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,1823100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,1823100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,0218100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,214m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,1091100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0267tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,4568tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt3,7999m3
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt7,7326m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,0485100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0077tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,0462tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,5333m3
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt38,85m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt45,22m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt14,6672m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,1074100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,2587tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,147m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt121cấu kiện
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt4,9191100m3
24Đêm cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,533100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt1,462100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt3,4571100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,0488100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt10,659m3
29Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được duyệt4,4473100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,0947tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt8,7795tấn
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9, máy bơm BT*0,8))Theo hồ sơ TK được duyệt89,7986m3
33Băng cản nước sikaTheo hồ sơ TK được duyệt64,5m
34Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TK được duyệt218,25m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt335,075m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt86,25m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,0066100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,0211tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,1815m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt11cấu kiện
M HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Hệ thống chống sét
1Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm bán kính 68mTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
2Bulong Êcu Inox D8Theo hồ sơ TK được duyệt6cái
3Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sétTheo hồ sơ TK được duyệt40m
4Bộ đếm sét CDR-1Theo hồ sơ TK được duyệt1bộ
5Bộ ghép nối Inox 3mxD42mmx3mmTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
6Chân trụ đỡ đầu thu sétTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
7Nở nhựa D8Theo hồ sơ TK được duyệt150cái
8Phụ kiện định vị cápTheo hồ sơ TK được duyệt80cái
9Đai cố định cáp vào đầu thu sétTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
10Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo hồ sơ TK được duyệt2cái
11Bộ đây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
12Hộp kiểm tra tiếp đấtTheo hồ sơ TK được duyệt1hộp
13Gia công cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4mTheo hồ sơ TK được duyệt4cọc
14Hóa chất làm giảm điện trở GemTheo hồ sơ TK được duyệt22,68kg
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ - Đường tạm vào công trình
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt4,5989100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt4,5989100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TK được duyệt4,5989100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ TK được duyệt4,5989100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt13,1272100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt4,3234100m3
7Đào khuôn đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,1981100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ TK được duyệt2,1672100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 3 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần sân, đường giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu đương bộ hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình HTKT hoặc công trình đường bộ từ cấp III trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.53
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ nhóm II trở lên còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
7 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
8 Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp 5 * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 02 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ điện;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 16T Còn sử dụng tốt1
2 Cần trục ô tô 25T Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt5
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay 0.62kW Còn sử dụng tốt3
6 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt3
8 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt3
9 Ô tô tự đổ ≤10T Còn sử dụng tốt3
10 Máy kinh vĩ, Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
11 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt1
12 Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất: 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
13 Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi - công suất: 110 CV Còn sử dụng tốt1
15 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Còn sử dụng tốt1
16 Máy lu rung tự hành - trọng lượng từ 18T - 25T Còn sử dụng tốt1
17 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Còn sử dụng tốt3
18 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng tốt1
19 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
20 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt2
21 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Còn sử dụng tốt1
22 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt1
23 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Còn sử dụng tốt1
24 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Còn sử dụng tốt1
25 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt1
26 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Còn sử dụng tốt1
27 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
28 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV Còn sử dụng tốt1
29 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Còn sử dụng tốt1
30 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Còn sử dụng tốt1
31 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->