Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164354-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211150744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:38:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cầu bản bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu cấp IV (công trình cầu) có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon hoặc Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1. Thi công xây dựng công trình
Cầu thôn Hạ 2, xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 882 308


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Phạm Văn Cường. - Điện thoại: 0919.700.992 - Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Trần Văn Cường. - Điện thoại: 0976605599 - Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả theo chương V4,085100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V2,27100m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông C20, đá 2x4, PCB40Mô tả theo chương V82,5228m3
4Rải lớp bạt dứaMô tả theo chương V4,5846100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo chương V4,5846100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo chương V0,359100m2
7Cắt khe co giãn mặt đường BTXMMô tả theo chương V35,710m
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,4443100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,2282100m3
10Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C16, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V32,9096m3
11Vữa XM M50Mô tả theo chương V9,2184m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông C16, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V17,712m3
13Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,732100m2
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,818100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,198100m3
16Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo chương V2,44m3
17Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V4,37m3
18Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, bê tông C12,5, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V2,6m3
19Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C12,5, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V15,46m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,627100m2
21Bê tông ống cống, bê tông C16, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V2,52m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2558tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V0,4218100m2
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V6đoạn ống
25Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính 1000mMô tả theo chương V6ống cống
26Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả theo chương V5mối nối
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V12,9251m3
28Vữa XM M50 dày 3cmMô tả theo chương V0,9151m3
29Bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V12,0461m3
30Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V0,4653100m2
B CẦU BTCT L=6M
1Bê tông dầm mặt cầu, bê tông C28, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V10,8m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầuMô tả theo chương V31,32m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả theo chương V0,1425tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả theo chương V0,552tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmMô tả theo chương V0,886tấn
6Bê tông mặt cầu, bê tông C28, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,65m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả theo chương V0,104tấn
8Bê tông gờ chắn, bê tông C28, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V1,104m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn lan can cầu, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,091100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông C16, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,18m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,048100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,059tấn
13Bê tông cọc, cột, bê tông C16, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,388m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V0,142100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,084tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V161cấu kiện
17Bê tông mũ mố, bê tông C25, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,316m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả theo chương V0,1633100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,1591tấn
20Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,2388tấn
21Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,037tấn
22Bê tông móng, mố, bê tông C16, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V52,9m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuMô tả theo chương V1,014100m2
24Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V2,184m3
25Quét nhựa bitumMô tả theo chương V35m2
26Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V6,894m3
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông C16, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V82,53m3
28Ván khuôn móngMô tả theo chương V1,188100m2
29Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, bê tông C16, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V62,288m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,969100m2
31Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V1,05m3
32Bê tông thanh giằng chống bê tông C20, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V6,15m3
33Ván khuôn móng giằngMô tả theo chương V0,246100m2
34Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,071tấn
35Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,117tấn
36Bê tông bản quá độ, bê tông C20, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,4m3
37Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,06100m2
38Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,0305tấn
39Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,6702tấn
40Rải bạt dứaMô tả theo chương V0,27100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô tả theo chương V13,5m3
42Bi tumMô tả theo chương V54kg
43Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V15,034m3
44Bê tông móng, chiều rộng >250cm, bê tông C16, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V66,101m3
45Ván khuôn móngMô tả theo chương V1,225100m2
46Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng thượng hạ lưu cầuMô tả theo chương V12,95m3
47Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V1,4747100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V7,76151m3
49Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVMô tả theo chương V5,8001100m3
50Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVMô tả theo chương V30,52671m3
51Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V5,8001100m3
52Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V1,736100m3
C TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V1,953100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả theo chương V1,469100m2
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả theo chương V2,0999100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo chương V2,0999100m3
5San đất bãi thảiMô tả theo chương V2,1100m3
6Bao tải đấtMô tả theo chương V466cái
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V77,4m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,774100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,774100m3
10San đất bãi thảiMô tả theo chương V0,774100m3
11Bê tông ống cống, bê tông C16, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V2,94m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V0,4921100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,2965tấn
14Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả theo chương V6mối nối
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo chương V71 đoạn ống
16Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính1000mmMô tả theo chương V7ống cống
17Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả theo chương V21cái
18Bảng tên cầu chữ nhậtMô tả theo chương V0,48m2
19Biển tam giác D70Mô tả theo chương V2biển
20Biển hình tròn D70Mô tả theo chương V2biển
21Cột biển báo D80Mô tả theo chương V6,7m
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhậtMô tả theo chương V2cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả theo chương V2cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70Mô tả theo chương V2cái
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V0,4m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V6,2726100m3
27San đất bãi thảiMô tả theo chương V6,2726100m3
28Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤1000mMô tả theo chương V6,1053100m3
29San đá bãi thảiMô tả theo chương V6,1053100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cầu bản bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu cấp IV (công trình cầu) có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tự đổ ≥ 7 Tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy lu Lu rung ≥ 9 Tấn1
4 Máy ủi ≥ 110 CV1
5 Máy đầm đất Cầm tay trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy phát điện ≥ 5kW1
7 Máy toàn đạc điện tử Topcon hoặc Nikon1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->