Gói thầu: Thuê bảo dưỡng, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm sản xuất Mỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê bảo dưỡng, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm sản xuất Mỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139657 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Mỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 11:35:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 165,992,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,400,000 VNĐ ((Hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh.- Hợp đồng tương tự có nội dung: cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 348.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 79/2014/NĐ-CP theo đúng nơi công tác, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy.- Đến ngày có thời điểm đóng thầu đã tham gia quản trị tối thiểu 01 Hợp đồng. Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành it nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đến ngày có thời điểm đóng thầu đã tham gia tối thiểu 01 Hợp đồng có nội dung: Thi công, xây dựng, cung cấp, lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành it nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mỹ thuật, Đài truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê bảo dưỡng, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm sản xuất Mỹ thuật Thuê bảo dưỡng, bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Trung tâm sản xuất Mỹ thuật 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Mỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1). Đề xuất kỹ thuật chi tiết cho toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. (2). Bản cam kết đáp ứng của toàn bộ dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. (3). Bản cam kết triển khai theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. (4). Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp cho nhà thầu theo quy định tại Khoản 3, Điều 48, Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính Phủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66524767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66524767 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính, Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66527121 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trung tâm Mỹ thuật - Đài THVN, địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 66526506 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ dưỡng trung tâm báo cháy 25 kênh | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | tủ | 1 | |
| 2 | Bảo trì đầu báo khói và nhiệt | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 255 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ chuông báo cháy tại các tầng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 41 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 41 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 41 | |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm điều khiển xả khí | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | tủ | 1 | |
| 7 | Bảo trì đầu báo khói và đầu báo nhiệt hệ xả khí tự động | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 33 | |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đèn cảnh báo xả khí | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Chiếc | 6 | |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng Nút ấn kích hoạt xả khí và dừng xả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng bình chữa cháy khí CO2 45kg/68 lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | bình | 40 | |
| 11 | Kiểm tra, bảo dưỡng Đầu phun xả khí | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Cái | 36 | |
| 12 | Kiểm tra, Vệ sinh, bình kích chữa cháy cụm bình CO2 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 2 | |
| 13 | Kiểm tra trạng thái, tình trạng hoạt động của Bơm chữa cháy chính | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 14 | Kiểm tra các cảm biến, áp suất đường ống, bình tích áp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | HT | 1 | |
| 15 | Hiệu chỉnh áp suất, các thông số kỹ thuật bơm | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | HT | 1 | |
| 16 | Kiểm tra trạng thái, tình trạng hoạt động của bơm bù | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng, vệ sinh, để bơm hoạt động đảm bảo yêu cầu | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | HT | 1 | |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng Tủ điều khiển hệ thống bơm trong trạng thái hoạt động tốt nhất | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 19 | Thay thế lọc gió, lọc dầu máy bơm chữa cháy diezen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 20 | Sửa chữa két nước máy bơm chữa cháy diezen | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Kiểm tra tình trạng, trạng thái hoạt động của các van điều khiển, đồng hồ, công tắc áp lực | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 42 | |
| 22 | Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống van điều khiển, đồng hồ, công tắc áp lực | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 42 | |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn exit, đèn sự cố | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Chiếc | 175 | |
| 24 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy, đèn exit và đèn sự cố | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | HT | 1 | |
| 25 | Chạy vận hành hệ thống báo cháy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | HT | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ để cuộn vòi chữa cháy, lăng chữa cháy | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | Chiếc | 47 | |
| 27 | Vệ sinh bình chữa cháy, kiểm tra áp lực bình chữa cháy bột 4kg MFZL4 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | bình | 80 | |
| 28 | Vệ sinh bình chữa cháy, kiểm tra áp lực bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | bình | 40 | |
| 29 | Vệ sinh bình chữa cháy, kiểm tra áp lực bình chữa cháy bột 35kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | bình | 5 | |
| 30 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 2 | |
| 31 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 2 | |
| 32 | Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 600x1100x200 | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | hộp | 2 | |
| 33 | Đầu phun tự động phun xuống (làm sạch bụi bẩn, bám cặn đầu phun) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 135 | |
| 34 | Đầu phun tự động phun lên (làm sạch bụi bẩn, bám cặn đầu phun) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 472 | |
| 35 | Kiểm tra, vệ sinh bụi bẩn tất cả các cửa gió trên đường ống gió | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 54 | |
| 36 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt hút tại các tầng, vệ sinh, làm sạch và kiểm tra động cơ máy tra dầu siết lại đai và ốc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | cái | 6 | |
| 37 | Kiểm tra hệ thống tủ điều khiển quạt chính, đảm bảo hệ thống các mối nối tiếp điểm được xiết chặt, đèn báo, nút ấn hoặt động tốt | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | tủ | 1 | |
| 38 | Giàn giáo, thang nhôm bảo trì, bảo dưỡng hệ thống ở những vị trí trần cao | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | gói | 1 | |
| 39 | Nhân công di chuyển bối cảnh để lấy mặt bằng tại vị trí bảo dưỡng (Nhân công 3,5/7) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | công | 40 | |
| 40 | Vật tư phụ bảo trì (Băng tan, dây đay, lạt thít, que hàn, silicon...) | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | gói | 1 | |
| 41 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh sau khi hoàn thành công việc bảo trì bảo dưỡng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự trong đó có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh.- Hợp đồng tương tự có nội dung: cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống PCCC- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 348.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng (Quản lý chung) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo nghị định 79/2014/NĐ-CP theo đúng nơi công tác, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về Phòng cháy và chữa cháy.- Đến ngày có thời điểm đóng thầu đã tham gia quản trị tối thiểu 01 Hợp đồng. Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành it nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật | 3 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đến ngày có thời điểm đóng thầu đã tham gia tối thiểu 01 Hợp đồng có nội dung: Thi công, xây dựng, cung cấp, lắp đặt hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành it nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi