Gói thầu: Thiết bi đồ gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Thiết bi đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 14.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Li |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 12:00:00 đến ngày 2021-11-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mẫu giáo tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 500.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Vĩnh Long: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long (đính kèm tài liệu minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí (lắp đặt, thay mới thiết bị, …) cho công tác bảo hành các sản phẩm do mình cung cấp (có cam kết kèm theo).- Phải có bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100% |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế- Bằng tốt nghiệp;- Quản lý thực hiện dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị điện (số lượng 1) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã phụ trách chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị gỗ (số lượng 1) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã phụ trách chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa (số lượng 1) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã phụ trách chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (số lượng 2) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận PCCC.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (số lượng 1) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Chứng chỉ hàng nghề kỹ sư định giá- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bi đồ gỗ Trường Mẫu giáo Quới Thiện, huyện Vũng Liêm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 14.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Li |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c) Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với các loại thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. (Phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT hoặc Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn Việt Nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2, Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vũng Liêm; Địa chỉ: Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vũng Liêm; Địa chỉ: Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn KT (1,4x0,7x0,75)m. Gỗ thao lao sơn P.U, dày 18mm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 2 | Bàn + ghế tiếp khách (1 bàn+6 ghế) | 1 | Bộ | Bàn KT: 200x100x75 cm,Mặt bàn ghép dày >= 2.5 cm. Bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chữ Y, đảm bảo chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 3 | Bàn + ghế tiếp khách (1 bàn+6 ghế) | 1 | Bộ | Bàn KT: 200x100x75 cm,Mặt bàn ghép dày >= 2.5 cm. Bo theo dạng oval, hoặc đánh cong 4 cạnh. Chân bàn được thiết kế kiểu chũ Y, đảm bảo chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 4 | Bàn cho trẻ 4 | 14 | Bộ | Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Kích thước (100x100x200)mm. Bàn chữ H. Kích thước: (10x100x170)mm có khoan 6 lỗ F20. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 5 | Bàn cho trẻ 5 | 10 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 6 | Bàn cho trẻ 6 | 15 | Cái | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 7 | Bàn ghế làm việc (01 bàn + 01 ghế lưng tựa cánh dơi) | 1 | Cái | + Bàn: (0,6 x 1,20 x 0,77) m+ Ghế đai đầu bò: C450 x 1090 x R435 x S510- Chất liệu:Toàn bộ đố gỗ thao lao, mặt bàn, mặt ghế ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 8 | Bàn ghế làm việc kiêm bàn vi tính (01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | + Bàn: (0,6 x 1,20 x 0,77) m+ Ghế đai đầu bò: C450 x 1090 x R435 x S510- Chất liệu: Toàn bộ đố gỗ thao lao, mặt bàn, mặt ghế ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: 500 x 800 x 720 mm Khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 10 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: 500 x 800 x 720 mm Khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 11 | Bàn tiếp khách (1 bàn+6 ghế) | 1 | Cái | Bàn KT: 200x100x75 cm,Ván cao su ghép 18 ly sơn thổi PU màu. Mặt bàn ghép dày >= 2.5 cm. Quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008 + Ghế: KT (R0,38 x S0,38 x C 0,46; 0,90) mVật liệu: Mặt ghế và lưng tựa bằng Gỗ thao lao, phủ sơn PU 2 lớp | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 12 | Bàn vi tính 6 máy (HS ngồi hình chữ U, bố trí rời theo từng nhóm) | 6 | Cái | KT: 90 x 50cm, cao 50 cm (tối thiểu). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân bàn bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 22 mm, dày 1,2 ly, có bọc đế chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ.phù hợp với mầm non | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 13 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Bàn KT (1,4x0,7x0,75)m. Gỗ thao lao sơn P.U, dày 18mm.Ghế đai: (R0,38 x S0,38 x C 0,46; 0,90) mặt ghế và lưng tựa bằng gỗ thao lao, phủ sơn PU 2 lớp. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 14 | Bàn, ghế làm việc (ghế xoay) | SG922 | 1 | Bộ | - Bàn KT: 160 x 80 x 75 cm Ván cao su ghép 18 ly sơn thổi PU màu.Quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008- Ghế xoay: Có nút tăng giảm độ cao. Rộng Sâu Cao: 660 650 1100-1190 | Hoặc chất liệu tương đương |
| 15 | Bàn, ghế làm việc (ghế xoay) | SG922 | 2 | Bộ | - Bàn KT: 160 x 80 x 75 cm Ván cao su ghép 18 ly sơn thổi PU màu.Quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008- Ghế xoay: Có nút tăng giảm độ cao. Rộng Sâu Cao: 660 650 1100-1190 | Hoặc chất liệu tương đương |
| 16 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Quy cách: Bằng gỗ phủ bóng, sơn màu, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ 15 x 7 x 9 (cm), kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 17 | Bộ bàn ghế họp (bàn 2 chỗ ngồi + 2 ghế) | 10 | Bộ | + Bàn:(R0,6xD1,2xC 0,78) m + Ghế:(R0,38xS0,38xC 0,46; 0,90) m- Chất liệu: + Bàn gỗ xoan mộc sấy ghép dày 18mm sơn PU + Ghế đố gỗ thao lao, mặt ghế ván xoan mộc sấy ghép dày 12 | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 18 | Bục + ảnh Bác | 1 | Cái | Kích thước Bục: (1,20 x 0,40 x 0,60)m.; Gỗ xoan mộc sấy ghép sơn PU. Tượng thạch cao. Kích thước: (0,60 x 0,80)m | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 19 | Bục bậc sâu | 4 | Cái | Bục bật sâu mầm non- Chất liệu: Bằng gỗ MDF, sơn mầu chịu nước, chống ẩm, có khoét gờ để có thể lật lên dễ dàng,- Kích cỡ: D 39 x R 39 x C 33(cm) | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 20 | Bục bật sâu | HHTLTD024 | 8 | Cái | Bằng gỗ, sơn màu chịu nướcCó khoét lỗ tay nắm hai bên hông để có thể di chuyển, lật lên dễ dàng. KT (40x30x30)cm. Hàng có thể tháo ráp dễ dàng | Hoặc chất liệu tương đương |
| 21 | Bục sân khấu (Sân khấu di động) | 12 | M2 | KT: (4 x 3 x 0,4)m. Bục làm bằng ván ép 15 ly bọc nỉ, gồm nhiều miếng lắp ghép, tiện cho việc di chuyển | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 22 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Kích thước: D 2.000 x R 350 x C 250 mm,Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ thông sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 23 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Bằng gỗ chân sắt đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (200x20x20) cm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 24 | Ghế cho trẻ | 20 | Cái | Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ.phù hợp với mầm non | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 25 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ.phù hợp với mầm non | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 26 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Kích thước: 500 x 800 x 720 mm khung bằng gỗ hoặc thép sơn tĩnh điện; có thể gập được; mặt bàn bằng gỗ tự nhiên hoặc gỗ công nghiệp được sử lý chịu nước không cong vênh, chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 27 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Kích thước: 370 x 390 x 400 mm, chắc chắn, dễ vệ sinh. Bằng gỗ, sắt hoặc nhựa | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 28 | Ghế liền + bàn học anh văn | 30 | Cái | Ghế liền + bàn học anh văn khung inox bọc nệm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 29 | Ghế phòng vi tính cho trẻ | 25 | Cái | Mặt ghế 28 x 26 cm, cao 28cm, lưng ghế kích thước phù hợp. Mặt ghế và lưng ghế bằng gỗ cao su ghép sơn PU, dày 15 mm. Chân ghế bằng thép, sơn tĩnh điện, đường kính 16 mm, dày 1mm, có bọc chân bằng cao su. Trang trí thẩm mỹ.phù hợp với mầm non | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 30 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Ván MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm vẽ lộng trang trí các họa tiết mầm non.Màu sắc: có thể lựa chọn theo ý thíchKích thước (Dx R x C): 120 x 30 x 90 cm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 31 | Giá để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Ván MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm vẽ lộng trang trí các họa tiết mầm non.Màu sắc: Có thể lựa chọn theo ý thíchKích thước (Dx R x C): 120 x 30 x 90 cm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 32 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Ván MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm vẽ lộng trang trí các họa tiết mầm non.Màu sắc: có thể lựa chọn theo ý thíchKích thước (Dx R x C): 120 x 30 x 90 cm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 33 | Giá để đồ chơi và học liệu | 20 | Cái | Ván MFC dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm vẽ lộng trang trí các họa tiết mầm non.Màu sắc: có thể lựa chọn theo ý thíchKích thước (Dx R x C): 120 x 30 x 90 cm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 34 | Giá để giày dép | 1 | Cái | KT: 120 x 80 x 2,2 cm (tối thiểu). Bằng thép, sơn tĩnh điện, đảm bảo chắc chắn.Có 5 tầng, mỗi tầng để ít nhất 8 đôi một cách chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 35 | Giá để giày dép | 3 | Cái | KT: 120 x 80 x 2,2 cm (tối thiểu). Bằng thép, sơn tĩnh điện, đảm bảo chắc chắn.Có 5 tầng, mỗi tầng để ít nhất 8 đôi một cách chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 36 | Giá để giày dép | 6 | Cái | KT: 120 x 80 x 2,2 cm (tối thiểu). Bằng thép, sơn tĩnh điện, đảm bảo chắc chắn.Có 5 tầng, mỗi tầng để ít nhất 8 đôi một cách chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 37 | Giá để giày dép | 3 | Cái | KT: 120 x 80 x 2,2 cm (tối thiểu). Bằng thép, sơn tĩnh điện, đảm bảo chắc chắn.Có 5 tầng, mỗi tầng để ít nhất 8 đôi một cách chắc chắn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 38 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox. Phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn (Hình chữ T) | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 39 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox. Phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn (Hình chữ T) | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 40 | Giá phơi khăn inox | 1 | Cái | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox. Phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn (Hình chữ T) | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 41 | Giá phơi khăn inox | 2 | Cái | KT: D900 x R450 x C1000(mm). Vật liệu Inox. Phơi tối thiểu được 25 khăn không chồng lên nhau.Đảm bảo chắc chắn, an toàn (Hình chữ T) | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 42 | Giường cá nhân cho trẻ | 1 | Cái | Gường đơn cho bé (KT: (0.8x1.6)m, Ván MFC 15 ly, phủ melamin giúp chống trầy, lộng vẽ trang trí. Có nệm dày 5cm) | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 43 | Giường nhân viên | 2 | Cái | KT: 200x160x45 cmVật liệu: Gỗ cao su 18ly sơn thổi PU màu. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 44 | Cánh gà sân khấu | 2 | Cái | KT: 120x180x40 cm. Ván MFC 15ly phủ melamin giúp chống trầy + ván MDF 5ly, lộng vẽ trang trí. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 45 | Tủ (giá) đựng ca cốc bằng inox | 1 | Cái | Kích thước: 60 x 40 x 100(cm), 4 ngănĐố Inox, ngăn thẻ Inox, cửa hông có kính trong 5mm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 46 | Tủ (giá) đựng ca cốc bằng inox | 2 | Cái | Kích thước: 60 x 40 x 100(cm), 4 ngănĐố Inox, ngăn thẻ Inox, cửa hông có kính trong 5mm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 47 | Tủ (giá) đựng ca cốc bằng inox | 4 | Cái | Kích thước: 60 x 40 x 100(cm), 4 ngănĐố Inox, ngăn thẻ Inox, cửa hông có kính trong 5mm | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 48 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | KT: 210cm x 110 x 35 cm (tối thiểu). Bằng gỗ cao su sơn PU, 15 mm. Có cửa bằng gỗ cao su 18mm và có 18 ô (kích thước ô: 35 x 30 x 35 cm) Bên trong vách ngăn bằng ván MFC phủ melamin. Tủ được sơn màu hoặc vẽ đẹp mắt phù hợp với mẫu giáo. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 49 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | KT: 210cm x 110 x 35 cm (tối thiểu). Bằng gỗ cao su sơn PU, 15 mm. Có cửa bằng gỗ cao su 18mm và có 18 ô (kích thước ô: 35 x 30 x 35 cm) Bên trong vách ngăn bằng ván MFC phủ melamin. Tủ được sơn màu hoặc vẽ đẹp mắt phù hợp với mẫu giáo. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 50 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | KT: 210cm x 110 x 35 cm (tối thiểu). Bằng gỗ cao su sơn PU, 15 mm. Có cửa bằng gỗ cao su 18mm và có 18 ô (kích thước ô: 35 x 30 x 35 cm) Bên trong vách ngăn bằng ván MFC phủ melamin. Tủ được sơn màu hoặc vẽ đẹp mắt phù hợp với mẫu giáo. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 51 | Tủ đồ dùng cá nhân | 2 | Cái | Tủ sắt CAT118/12DT (R:1185/C: 915/R:407)mm, sơn tĩnh điện mầu ghi, có 1 khối gồm 12 ngăn kéo được chia làm 3 khoang- Mỗi khoang 4 ngăn kéo, có khóa dàn ở mỗi khoang.- Sản phẩm được bảo hành 12 tháng | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 52 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 1 | Cái | KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ cao su có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 53 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 2 | Cái | KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ cao su có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 54 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 6 | Cái | KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ cao su có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 55 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Cái | KT: D1200 x R350 x C800(mm). Vật liệu bằng gỗ cao su có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 56 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | KT: 210cm x 110 x 35 cm (tối thiểu). Bằng gỗ cao su sơn PU, 15 mm. Có cửa bằng gỗ cao su 18mm và có 18 ô (kích thước ô: 35 x 30 x 35 cm) Bên trong vách ngăn bằng ván MFC phủ melamin. Tủ được sơn màu hoặc vẽ đẹp mắt phù hợp với mẫu giáo. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 57 | Tủ đựng trang phục | 1 | Cái | Tủ để trang phục biểu diễn mầm nonKT: Rộng 1,2m x Cao 1,8mxS0,4mChất liệu gỗ MDF phun sơnBạn có thể đặt chất liệu nhựa, gỗ thịt, sắt. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 58 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Quy cách: (0,45 x 1,20 x 1,80) mChất liệu: + Đố gỗ thao lao.+ Ván hông, ván ngăn, lưng bằng ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián.+ Mặt trước cửa kiểu kính lùa. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 59 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Quy cách: (0,45 x 1,20 x 1,80) mChất liệu: + Đố gỗ thao lao+ Ván hông, ván ngăn, lưng bằng ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián.+ Mặt trước cửa kiểu kính lùa. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 60 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Quy cách: (0,45 x 1,20 x 1,80) m- Chất liệu: + Đố gỗ thao lao+ Ván hông, ván ngăn, lưng bằng ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián.+ Mặt trước cửa kiểu kính lùa. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 61 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Quy cách: (0,45 x 1,20 x 1,80) m- Chất liệu: + Đố gỗ thao lao+ Ván hông, ván ngăn, lưng bằng ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián.+ Mặt trước cửa kiểu kính lùa. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 62 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Quy cách: (0,45 x 1,20 x 1,80) m- Chất liệu: + Đố gỗ thao lao+ Ván hông, ván ngăn, lưng bằng ván xoan mộc sấy ghép. Sơn PU màu cánh gián.+ Mặt trước cửa kiểu kính lùa. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 63 | Tủ kiếng thư viện | 1 | Cái | Khung bằng nhôm, Tủ chiều dài: 1,6m, chiều cao 2m, chiều rộng 0,35m, chia 4 ngăn. Có bánh xe, phía bên trong là gương ngăn | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 64 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Kích thước: (80 x 150 x 40)cm.- Vật liệu:Gỗ xoan mộc - sấy ghép - sơn P.U - dầy 18mm.+ Cửa kiếng, hông kiếng dầy 5mm, 2 ngăn. | Hoặc chất liệu tương đương | |
| 65 | Trang thiết bị khác | 1 | Trọn bộ | Quạt đứng: Asia D18004-XV1Loại quạt: Quạt đứng: Công suất: 55WĐường kính cánh quạt: 45 cm; Số cánh quạt: 5 cánh Đồng hồ treo tường: Khung tròn hoặc đa giác; – Kích thước: Đường kính từ 24cm-48cm ( Phổ biến 28,30,32cm )– Số lượng tối thiểu: 50 cái | Hoặc chất liệu tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mẫu giáo tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 500.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;(3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. - Đối với nhà thầu ngoài địa bàn tỉnh Vĩnh Long: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc có ký hợp đồng nguyên tắc với một đơn vị chuyên nghiệp tại khu vực đồng bằng sông Cửu Long (đính kèm tài liệu minh chứng) nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác, đảm bảo thuận lợi cho Chủ đầu tư, nhà thầu lẫn đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí (lắp đặt, thay mới thiết bị, …) cho công tác bảo hành các sản phẩm do mình cung cấp (có cam kết kèm theo).- Phải có bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Có bản cam kết hàng hóa đảm bảo mới 100% | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện dự án: | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế- Bằng tốt nghiệp;- Quản lý thực hiện dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị điện (số lượng 1) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã phụ trách chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị gỗ (số lượng 1) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã phụ trách chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa (số lượng 1) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã phụ trách chung tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (số lượng 2) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận PCCC.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (số lượng 1) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Chứng chỉ hàng nghề kỹ sư định giá- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi